Hướng Dẫn Chọn Trang Phục - Uniqlo

Hướng dẫn chọn trang phục
KÍCH CỠ XS S
inch cm inch cm
A:VÒNG EO (KÍCH THƯỚC THỰC) 22 4/9 - 24 4/5 57 - 63 23 5/8 - 26 60 - 66
B:VÒNG EO (RỘNG RÃI) 23 5/8 60 25 1/5 64
MÔNG 38.5 96.5 39 4/7 100.5
BẮP ĐÙI 14 4/7 38.5 15 1/6 38.5
CHIỀU DÀI QUẦN 11 4/5 30 12 1/5 31
CHIỀU RỘNG THÂN DƯỚI (CHÂN VÁY) 26 66 26 3/8 67
CHIỀU RỘNG THÂN DƯỚI (QUẦN) 48 2/9 122.5 49 124.5
ỐNG QUẦN 4 1/2 11.5 4 1/2 11.5
KÍCH CỠ M L
inch cm inch cm
A:VÒNG EO (KÍCH THƯỚC THỰC) 24 4/5 - 27 1/6 63 - 69 27 1/6 - 29 1/2 69 - 75
B:VÒNG EO (RỘNG RÃI) 26 7/9 68 29 1/7 74
MÔNG 41 1/7 104.5 43 1/2 110.5
BẮP ĐÙI 15 3/4 40 16 1/3 41.5
CHIỀU DÀI QUẦN 12 2/5 31.5 12 4/5 32.5
CHIỀU RỘNG THÂN DƯỚI (CHÂN VÁY) 27 68.5 27 5/9 70
CHIỀU RỘNG THÂN DƯỚI (QUẦN) 49 4/5 126.5 51 129.5
ỐNG QUẦN 4 1/2 11.5 4 1/2 11.5
KÍCH CỠ XL XXL
inch cm inch cm
A:VÒNG EO (KÍCH THƯỚC THỰC) 29 1/2 - 31 8/9 75 - 81 31 8/9 - 34 1/4 81 - 87
B:VÒNG EO (RỘNG RÃI) 31 1/2 80 33 6/7 86
MÔNG 45 6/7 116.5 48 2/9 122.5
BẮP ĐÙI 17 1/8 43.5 18 45.5
CHIỀU DÀI QUẦN 13 1/5 33.5 13 4/7 34.5
CHIỀU RỘNG THÂN DƯỚI (CHÂN VÁY) 28 1/3 72 29 73.5
CHIỀU RỘNG THÂN DƯỚI (QUẦN) 52 5/9 133.5 54 1/3 138
ỐNG QUẦN 4 1/2 11.5 4 1/2 11.5
KÍCH CỠ 3XL
inch cm
A:VÒNG EO (KÍCH THƯỚC THỰC) 34 1/4 - 36 3/5 87 - 93
B:VÒNG EO (RỘNG RÃI) 36 2/9 92
MÔNG 50 3/5 128.5
BẮP ĐÙI 18 1/2 47
CHIỀU DÀI QUẦN 14 35.5
CHIỀU RỘNG THÂN DƯỚI (CHÂN VÁY) 29 5/7 75.5
CHIỀU RỘNG THÂN DƯỚI (QUẦN) 56 142
ỐNG QUẦN 4 1/2 11.5

Hướng dẫn chọn chiều dài theo chiều cao

  • Cách đo kích thước trang phục
  • Cách đo kích thước cơ thể
  • Hướng dẫn cách đọc mác quần áo
  • Cách đo kích thước vùng thân dưới

Kích

Cách đo kích thước trang phục

  • Các loại áo
  • Quần/ Váy
  • Inner
  • Phụ kiện

Cách đo kích thước cơ thể

Hướng dẫn cách đọc mác quần áo

COPYRIGHT $copy; UNIQLO CO.,LTD. ALL RIGHTS RESERVED.

Page top

Từ khóa » Chân Váy B Store