Hướng Dẫn Hạch Toán Kế Toán Công Ty Dược Phẩm

Hướng dẫn Hạch toán Kế toán Công ty Dược Phẩm 05/01/2022 Dưới đây là cách hạch toán kế toán cho các đơn vị kinh doanh ngành dược phẩm:

1. Hoạt động mua hàng:

Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT: Nợ TK 152, 153, 155, 156, 211, 641, 642,...

Thuế GTGT mua vào: Nợ TK 133

Tổng giá trị thanh toán theo hóa đơn: Có TK 111, 112, 331

Khi thanh toán công nợ kỳ trước hoặc trả trước tiền hàng cho nhà cung cấp (NCC), ghi:

Nợ TK 331

Có TK 111, 112

Hạch toán công ty dược phẩm - Ảnh minh họa

2. Hoạt động bán hàng:

× Giá Vốn, ghi:

Nợ TK 632

Có TK 156

Tổng giá trị thanh toán theo hóa đơn: Nợ TK 111, 112, 131

Doanh thu ghi theo giá bán chưa gồm thuế GTGT: Có TK 511

Thuế GTGT bán ra: Có TK 3331

× Khi thu công nợ kỳ trước của khách hàng, hoặc khách hàng trả trước tiền hàng, ghi:

Nợ TK 111, 112

Có TK 131

× Ngân hàng trả lãi cho Doanh nghiệp (DN), ghi:

Nợ TK 112

Có TK 515

× Phí dịch vụ tài khoản, phí in sao kê (Các chi phí liên quan đến DN), ghi:

Nợ TK 642

Có TK 112

× DN trả lãi cho ngân hàng (Do đi vay), ghi:

Nợ TK 635

Có TK111, 112

× Thu vốn góp cổ phần của cổ đông, ghi:

Nợ TK 111, 112, 221

Có TK 411

» Xem thêm: Hướng dẫn Hạch toán Thuê, Mượn TSCĐ

3. Hoạt động xuất công cụ, dụng cụ:

× Khi mua CCDC Nhập kho CCDC, ghi:

Nợ TK 153

Nợ TK 1331

Có TK 111, 112, 331

× Khi xuất dùng:

* Trường hợp 1: Phân bổ 1 lần toàn bộ giá trị CCDC

Sử dụng cho bộ phận sản xuất: Nợ TK 154

Sử dụng cho bộ phận bán hàng: Nợ TK 641

Sử dụng cho bộ phận quản lý DN: Nợ TK 642

Công cụ dụng cụ: Có TK 153

* Trường hợp 2: Phân bổ nhiều lần toàn bộ giá trị CCDC

Khi xuất dùng, ghi:

Nợ TK 242 (Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC thì không phân biệt ngắn hạn và dại hạn)

Có TK 153

Khi phân bổ từ 2 lần trở lên:

Sử dụng cho bô phận SX: Nợ TK 154

Sử dụng cho bộ phận bán hàng: Nợ TK 641

Sử dụng cho bộ phận quản lý DN: Nợ TK 642

Có TK 242

4. Tài sản cố định:

× Khi mua TSCĐ, ghi:

Nợ TK 211

Nợ TK 133

Có TK 111, 112, 331

× Hàng tháng tính khấu hao (Thường các DN tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng), ghi:

Nợ TK 154, 641, 642

Có TK 214

× Trong quá trình sử dụng mà thanh lý, nhượng bán:

Xóa sổ:

Tổng giá trị khấu hao tình đến thời điểm thanh lý, nhượng bán: Nợ TK 214

Giá trị còn lại: Nợ TK 811

Nguyên giá tài sản: Có TK 211

Giá thỏa thuận:

Nợ TK 111, 112, 131

Giá thỏa thuận của 2 bên: Có TK 711

Thuế GTGT bán ra của tài sản: Có TK 3331

Trường hợp có tân trang sửa chữa trước khi thanh lý:

Chi phí thanh lý: Nợ TK 811

Thuế GTGT: Nợ TK 133

Có TK 111, 112, 331

5. Tiền lương Công ty dược phẩm:

× Lương phải trả các bộ phận của DN, ghi:

Nợ TK 641, 642

Có TK 334

× Trích các loại bảo hiểm tính vào chi phí của DN, ghi:

Nợ TK 641, 642 (17,5% x Lương cơ bản)

Có TK 338

Nợ TK 154, 641, 642 (3% x Lương cơ bản)

Có TK 338

Nợ TK 154, 641, 642 (1% x Lương cơ bản)

Có TK 338

Nợ TK 154, 641, 642 (2% x Lương cơ bản)

Có TK338

× Trích các loại bảo hiểm, thuế TNCN trừ vào lương của người lao động, ghi:

Nợ TK 334

Có TK 338

Nợ TK 334 (1,5% x Lương cơ bản)

Có TK 338

Nợ TK 334 (1% x Lương cơ bản)

Có TK 338

× Thanh toán lương cho công nhân viên:

Nợ TK 334 Lương thực lĩnh = Tổng lương (Tổng Bên Có TK 334) - Các khoản giảm trừ vào lương (Tổng Bên Nợ TK 334/Có TK 111, 112)

⇒ Nộp các khoản bảo hiểm, ghi:

Nợ TK 338

Có TK 111, 112.

» Xem thêm: Hướng dẫn Hạch toán Thuê, Mượn TSCĐ

Sưu tầm

Đạt

----

MỜI BẠN ĐỌC DÙNG THỬ PHẦN MỀM KẾ TOÁN MOKA

Phần mềm tiện ích, kiểm soát tốt chứng từ và lên Báo cáo tài chính chuẩn xác.

>> Xem chi tiết phần mềm: Moka.net.vn

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ MOKA

Địa chỉ VPGD: Tầng 6, Số 7 Tôn Thất Thuyết, P.Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline: 032 88 11 399 -- Tư vấn:024 2283 1818

Email: [email protected] || Facebook: Phần Mềm Kế Toán Moka | Facebook

  • Chia sẻ:

Từ khóa » Kế Toán Dược Phẩm