Hướng Dẫn Lập Trình Tổng đài Panasonic KX-TDA100/ 200

Hỗ trợ bán hàng: 024 3538 1232 / 093.538.1232 Hỗ trợ kĩ thuật: 0948.82.86.09 Lắp đặt tổng đài điện thoại doanh nghiệp giá rẻ Nhà cung cấp thiết bị viễn thông điện tử số 1 hiện nay TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠITổng đài điện thoại PanasonicTổng đài KX-TEB308Tổng đài KX-TES824Tổng đài KX-HTS824Tổng đài KX-TDA100DTổng đài KX-NS300Tổng đài KX-NS1000Tổng đài KX-TDA100/200/600Tổng đài KX-TDE100/200/600Linh kiện tổng đài PanasonicBàn lập trình PanasonicTổng đài điện thoại SiemensTổng đài Hipath 1120Tổng đài Hipath 1150Tổng đài Hipath 1190Tổng đài Hipath 3550Tổng đài Hipath 3750Tổng đài Hipath 3800Tổng đài Hipath 4000Tổng đài Hipath 8000Linh kiện tổng đài SiemensBàn lập trình SiemensTổng đài điện thoại NECTổng đài NEC SL-1000Tổng đài NEC SL-2100Tổng đài NEC SV-8100Tổng đài NEC SV-8300Tổng đài NEC SV-8500Tổng đài NEC SV-9100Tổng đài NEC SV-9300Linh kiện tổng đài NECBàn lập trình NECTổng đài điện thoại IP XorcomTổng đài CXR1000Tổng đài CXR2000Tổng đài CXE2000Tổng đài CXR3000Tổng đài CXE3000Tổng đài CXT3000Tổng đài CXE4000Tổng đài điện thoại LG EricssonTổng đài LG Aria SohoTổng đài LG ipLDK 60Tổng đài LG ipLDK 100Tổng đài LG ipLDK 300/600Tổng đài LG iPECS eMG80Tổng đài LG iPECS eMG800Tổng đài LG iPECS MGTổng đài LG iPECS LIKTổng đài LG iPECS CMBàn lập trình LGTổng đài điện thoại AlcatelAlcatel OmniPCX OfficeAlcaltel OmniPCX EnterpriseBàn lập trình AlcatelTổng đài điện thoại IP GrandstreamTổng đài điện thoại IP YeastarsBộ lưu điện tổng đài điện thoạiNguồn lưu điện ElecsonÁc qui 12VThiết bị chống sétChống sét đường nguồnChống sét đường tín hiệuĐIỆN THOẠIĐiện thoại Analog/DectĐiện thoại PanasonicĐiện thoại UnidenĐiện thoại NipponĐiện thoại NECĐiện thoại IPĐiện thoại IP PanasonicĐiện thoại IP YealinkĐiện thoại IP GrandstreamĐiện thoại IP Audio CodesĐiện thoại IP AtcomĐiện thoại IP AlcatelĐiện thoại hội nghịĐiện thoại hội nghị PanasonicĐiện thoại hội nghị PolycomĐiện thoại hội nghị MeetEasyĐiện thoại hội nghị KonftelĐiện thoại hội nghị KatoChuông cửa có hìnhChuông cửa PanasonicChuông cửa CommaxChuông cửa KenweiTai nghe điện thoại viênTai nghe điện thoại Free MateTai nghe điện thoại PlantronicsTai nghe điện thoại MicrotelTai nghe điện thoại YealinkTai nghe điện thoại VTBỘ ĐÀMBộ đàm ICOMMáy bộ đàm ICOMPin bộ đàm ICOMSạc Pin bộ đàm ICOMAnten bộ đàm ICOMTai nghe bộ đàm ICOMBát cài lưng bộ đàm ICOMCáp lập trình bộ đàm ICOMBộ đàm KenwoodMáy bộ đàm KenwoodPin bộ đàm KenwoodSạc Pin bộ đàm KenwoodAnten bộ đàm KenwoodTai nghe bộ đàm KenwoodBát cài lưng bộ đàm KenwoodCáp lập trình bộ đàm KenwoodBộ đàm MotorolaMáy bộ đàm MotorolaPin bộ đàm MotorolaSạc Pin bộ đàm MotorolaAnten bộ đàm MotorolaTai nghe bộ đàm MotorolaBát cài lưng bộ đàm MotorolaCáp lập trình bộ đàm MotorolaBộ đàm KirisunMáy bộ đàm KirisunPin bộ đàm KirisunSạc Pin bộ đàm KirisunAnten bộ đàm KirisunTai nghe bộ đàm KirisunBộ đàm VertexMáy bộ đàm VertexPin bộ đàm VertexSạc Pin bộ đàm VertexAnten bộ đàm VertexTai nghe bộ đàm VertexTHIẾT BỊ AN NINHCamera quan sátCamera AVtechCamera SamtechCamera IP PanasonicChân đế cameraNguồn cameraVideo BalumThiết bị ghi hìnhĐầu ghi hình AVtechĐầu ghi hình SamtechỔ cứng lưu trữThiết bị ghi âmGhi âm TansonicGhi âm ZybosoftThiết bị báo trộmTHIẾT BỊ MẠNGThiết bị mạng TP-LinkSwitch TP-LinkWireless TP-LinkModem TP-LinkThiết bị mạng D-LinkSwitch D-LinkWireless D-LinkModem D-LinkThiết bị mạng Linksys CiscoSwitch Cisco Small BusinessSwitch Cisco Catalyst 2960Switch Cisco Catalyst 3650Switch Cisco Catalyst 3850Wireless CiscoThiết bị mạng HPSwitch HPWireless HPModem HPDÂY CÁPCáp mạngCáp mạng Golden LinkCáp mạng AMPCáp mạng EightCáp mạng AlantekCáp mạng VinacapCáp mạng TaesungCáp mạng liền nguồnCáp mạng ngoài trờiCáp mạng thang máyCáp đồng trụcCáp đồng trục 4C/5C-FBCáp đồng trục RG59/RG59+2CCáp đồng trục RG6Cáp đồng trục RG11Cáp đồng trục liền nguồnCáp đồng trục thang máyCáp quangCáp quang thuê baoCáp quang treo F8Cáp quang luồn cốngCáp quang chôn trực tiếpCáp thông tinCáp điện thoạiCáp nhảyCáp điều khiểnCáp báo cháyCáp chống nhiễuDây thuê baoDây tín hiệu âm thanhDây điện nguồnVẬT LIỆU MẠNGTủ RackTủ Rack 6U, 10U, 15UTủ Rack 20UTủ Rack 27UTủ Rack 32UTủ Rack 36UTủ Rack 42UPhụ kiện tủ rackHộp, tủ cápHộp cáp (IDF)Tủ cáp (MDF)Vỏ tủ, vỏ hộp cápPhiến đấu dâyĐế cài phiếnWallboxWallbox mạngWallbox thoạiWallbox điệnWallbox Mạng - ThoạiWallbox Mạng - ĐiệnWallbox Thoại - ĐiệnWallbox Mạng - Thoại - ĐiệnPhụ kiện wallboxGhen & ống luồnGhen hộp dẹtGhen ốp sànỐng luồn cứngỐng ruột gàỐng kẽm đàn hồiHộp nối dâyPhụ kiện ống trònPhụ kiện ghen ốp sànThiết bị quangMăng xông quangHộp, giá, tủ phối quang (ODF)Converter quang điệnModule quangDây nhảy quangDây hàn quangĐầu nối quang (Adapter)Bộ chia quang (Splitter)Phụ kiện quangThiết bị bảo vệTủ điện âm tườngTủ điện kim loạiCầu dao tự độngCầu dao chống dòng ròThiết bị truyền hìnhBộ chia tín hiệu truyền hìnhBộ chia tín hiệu HDMIBộ khuếch đại tín hiệuPatch PanelVật liệu phụDỤNG CỤ THI CÔNGDao phập phiếnKìm bấm mạng, thoại, rệpDụng cụ cáp đồng trụcDụng cụ cáp quangTest phoneTest mạngĐồng hồ đo điện trở Trang chủ Hướng dẫn cài đặt, lập trình Hướng dẫn lập trình tổng đài điện thoại Hướng dẫn lập trình tổng đài Panasonic KX-TDA100/ 200/ 600 bằng PC HƯỚNG DẪN LẬP TRÌNH CƠ BẢN TỔNG ĐÀI PANASONIC KX-TDA100/ 200/ 600 BẰNG PC Cài đặt “KX-TDA Maintenance Console” và cài đặt “Driver” USB để lập trình bằng USB và cũng có thể lập trình bằng cổng Com RS–232C ->Mở “KXTDA100 Maintenance Console / KXTDA200 Maintenance Console” -> Enter Program console -> 1234 -> Chọn Connect to PABX -> Enter system Password -> 1234 -> chọn USB (nếu lập trình USB), chọn RS232 (nếu lập trình bằng cổng COM RS-232C) I/ Đăng ký card cho từng Slot: Những card dùng trong tổng đài - 1.Configuration – 1.1 Slot ( INS sử dụng /OUS không sử dụng ) cho phép Card ở tình trạng hoạt động hay không hoạt động trên từng slot (khe) -> Apply -> OK . II/ Kết nối Co : Khai báo đường trung kế (co) sử dụng trong tổng đài cho việc gọi ra, gọi vào - 1.Configuration ->1.5 LCO Port(vị trí đường trung kế) -> INS kết nối hay sử dụng/OUS không kết hay không sử dụng -> Apply -> OK . III/ Thay đổi số nội bộ : Số nội bộ có thể là 3 kí tự hoặc 4 kí tự. - 2.System -> 2.6. Numbering Plant -> 2.6.1. Extention -> Gán số dẫn đầu vào mục Leading Number -> Apply -> OK (mặc định số dẫn đầu có 1 kí tự là 1,2,3,4,5,6 tương ứng cho vị trí 1->6 trong bản,lúc này ta có thể khai báo số Ext của máy nhánh là 3 kí tự với số dẫn đầu từ ba số như 101 ,202,303,504,408.Nếu muốn có số dẫn đầu là 7,8 thì phải vào 2.System -> 2.6.Numbering Plant -> 2.6.2.feature -> Xoá dịch vụ dùng số 7,8 -> Apply -> 2.system -> 2.6.Numbering -> 2.6.1 Extention -> Khai báo số dẫn đầu ở mục leading number là 7,8 và ta có thể khai báo số máy nhánh như 709,800.Nếu sử dụng số nội bộ 4 kí tự thì cần khai báo số dẫn đầu trong phần 2.6.1Extention 2 kí tự như 10 ,11,23…thì số nội bộ lúc này là 1001,1111,2323… - Để lập trình số máy nhánh dẫn đầu là số 6 từ 601->664: 3.group -> 3.5 Incoming Call Distribution group -> 3.5.1 Group Setting -> Floating Ext Number để xoá số nổi từ ( 601 -> 664 ) -> Apply -> OK .(Ta có thể khai báo lại số nồi ICD group bằng một số khác không trùng với số máy nhánh và số dịch vụ cho từng ICD group đã bị xoá số nổi ở trên) - Để lập trình số Ext dẫn đầu là số 5 từ 501->564: 5.Option Device ->5.3DISA -> 5.3.2 Message -> Setting -> xoá số nổi của bản tin Disa(OGM) từ 501 -> 564 ->Apply -> OK .(Ta có thể khai báo lại số nồi bản tin Disa(OGM) bằng một số khác không trùng với số máy nhánh và số dịch vụ cho từng bản tin Disa(OGM) đã bị xoá số nổi ở trên - 4.Extention ( Để lập trình cho điện thoại thường ) -> 4.1 Wired Extention Setting -> 4.1.1 Extention Number để đổi số .Nhập số máy nhánh cần đổi (số được đổi phải nằm trong danh Floating Ext Number sách số dẫn đầu đã được khai báo ở trên và không trùng với số Ext khác ,số nổi ICD group,số nổi bản tin Disa(OGM),số nổi mail box -> Apply -> Ok . - 4.Extention ( Portable Station :máy dect) -> 4.2 Extention setting -> 4.2.1 Extention Number để đổi số -> Apply -> Ok. (máy dect cũng có số ext giống như máy nhánh thường và có đầy đủ các chức năng như máy nhánh thường) IV/ DSS:Bàn giám sát - 1. Configuration -> 1.12 Ext port (chọn port để gắn DSS) -> Connect(chọn OUS cho port gắn DSS) -> Extention port PT Property -> Type -> chọn DSS tại Port gắn DSS -> Apply ->Ext port(chọn port gắn bàn DSS) -> INS -> Apply -> OK . - 4.3 DSS Console -> Main -> chọn vị trí DSS tương ứng với Pair Extention Number (nhập số máy nhánh của Opertor ) -> Apply -> OK . - Để gán số trên DSS -> DSS - 4.3 DSS Console -> Flexible key -> type -> DSS -> Ext No of Floating Ext No ( đánh số máy nhánh cần gán ) -> Apply -> OK . Nếu dùng hơn 1 DSS thì phải khai báo vị trí từng port gắn DSS ở phần Location no từ 1->4 ở tda100, 1->8 ở TDA200. V/ Chuông thường: - 3 .Group -> 3.5 Incoming Call Distribution group -> 3.5.2 Member ( chọn những Extention đổ chuông hay không hoặc Delay cho ICD group từ 01 -> 64,có tối đa 32 máy đổ chuông trong 1 ICD group được khai báo ở phần Member ) . - 10.CO & Incoming Call -> 10.2 DiL Table & Port setting -> Dil -> Port no(đường trung kế) -> Dil Destination -> ( Day, lunch, Break,night ) -> số Ext ( ICD group Floating Number01-64 đã định ở trên là số nổi của ICD group có những máy định đổ chuông ở phần Member được gán trực tiếp trên từng đường trung kế) -> Apply -> Ok . VI/ Chuông Hunting (máy bận nhảy sang máy khác trong nhóm hunting ) : - 3.Group -> 3.6.Extention hunting group -> Group No(có 64 nhóm từ nhón 1->nhóm 64 -> Hunting type ( Circular là đổ chuông xoay vòng trong nhóm / Terminated là đổ chuông từ thấp đến cao ) -> Number Extention ( từ 1 -> 16 là số máy để đánh số máy nhánh đổ chuông trong nhóm )-> Apply -> OK . - 10.CO & Incomming Call -> 10.2. Dil table & Port setting -> Dil -> port no(đường trung kế) -> Dil Destination (Day, Lunch, Break, Night ) -> chọn một số Extention dẫn đầu bắt kì từ 1->16 đã tạo trong member ở phần trên cho chế độ ngày đên trưa,nếu máy này bận sẽ đổ chuông ở máy rỏi kế tiếp trong nhóm Hunting -> Apply -> OK VII/ DISA : Khi người gọi vào trên đường co (trung kế) sử dụng chế độ disa thì sẽ nghe phát ra bản tin (OGM) sau đó người gọi có thể bấm số nội bộ trực tiếp muốn gặp (nếu biết), nếu không bấm gì cuộc gọi chuyển về máy operator. - 5.Opton Device -> 5.3 Disa -> 5.3.1.Message Setting -> để quay một số tắc cho máy nhánh tương ứng với từng số nổi cho bản tin DISA từ 501->564 tương ứng cho OGM1 -> OGOGM 64 sử dụng cho chế cộ Disa AA tương ứng từ 0->9 là số máy nhánh n ào đó như số 0 tương ứng là máy 101 - 10. CO & Incomming Call ->10.2. Dil table & Port setting -> Dil -> Port no( chọn vị trí đường trung kế cần sử dụng Disa) -> Dil Destination ( chọn chế độ Day , Night ,…) khai báo số nổi từ 501->564 của bản tin DISA nằm trong phần Option Device trên từng CO -> apply -> OK. Khi đó bên ngoài gọi vô trên đường trung kế có dil số nổi bản tin Disa (OGM) thì bản tin Disa (OGM) tương ứng đã được thu sẽ được phát lên và người gọi sẽ nghe, có thể bấm trực tiếp số máy nội bộ muốn gặp, bấm số tắt trong chế độ disa AA (nếu có) như bấm số 0 thì máy 101 đổ chuông như đã gán ở trên VIII/ Hạn chế cuộc gọi : - 7.TRS -> 7.2.Deny Code -> Chọn Level để tạo mã cấm từ level 2 -> level 6 sau đó nhập mả cấm vào vị trí từ 0001 -> 1000-> Apply -> OK . - 2.System -> 2.7 classof service-> 2.7.1 cos setting-> TRS/CO -> TRS Level -> chọn Cos cho chế độ ngày đêm theo mã cấm trên từng level-> apply -> OK - 4.Extention -> 4.1wired Extention -> 4.1.1 Extention setting -> Ext number-> Cos (chọn cos cho từng Extention tương ứng với cos đã chọn trong level ở phần trên ) -> Apply -> OK . Một Ext nằm trong cos, mà cos đó thuộc level đã được tạo mã cấm gọi thì Ext đó sẽ bị giới hạn cuộc gọi theo mã cấm trong level theo chế độ ngày đêm. Ví dụ vào chương trình TRS -> Deny code -> level 2 tạo mã 00 để cấm gọi quốc tế, level 3 tạo mã 0,17 để cấm gọi di động liên tỉnh, dich vụ 171,177,178,179 đường dài, vào chương trình System -> TRS Level -> chọn cos 64 cho vào level 2 ở chế độ ban ngày, cho cos 64 vào level 3 ở chế độ ban đêm. Cuối cùng ta vào chương trình Extention -> Wired Extention -> Extention setting -> Extntion Number -> chọn máy 102 cho vào cos 64 -> Apply -> OK. Vậy Ext 102 ở chế độ ban ngày không gọi được quốc tế (bị giới hạn) chỉ gọi di động liên tỉnh nội hạt, ở chế độ ban đêm Ext 102 chỉ gọi nội hạt không gọi di động, liên tỉnh, quốc tế, dịch vụ 171,177,178,179. IX/ Cấm gọi ra trên CO: không cho phép máy con chiếm đường trung kế (co) gọi ra ngoài tổng đài chỉ gọi nội bộ. - 4.Extention -> 4.1 Wired Extention -> 4.1.1 Extention setting -> Extention Aunber -> chọn một Cos bắt kì (cho máy nhánh vào cos cấm gọi ra trên đường Co ) . - 7.System -> 7.2 class of Service -> 7.2.2 External callbock -> chọn outgoing trunk group ( từ gruop 01 -> gruop64 ) -> chọn block (khoá) or Nonblock (không khoá ) cho từng Cos tương ứng máy nhánh chọn ở Extention Setting ở trên -> chọn ô ngày (Day) để chọn chế độ ngày, đêm -> Apply -> OK . Nếu máy nhánh nằm trong cos mà cos ở chế độ block tương ứng với phần Outgoing trunk group (từ group 01->group 64) -> thì máy nhánh đó sẽ không chiếm được đường trung kế (co) gọi ra ngoài. X/ Giới hạn thời gian gọi trên co: Máy con chỉ có thể đàm thoại trong khoảng thời gian nhất định - 4.Extention -> 4.1 wired Extention -> 4.1.1 Extention Setting -> Main -> chọn máy nhánh cho từng Cos bắt kì để giới hạn thời gian cuộc gọi -> Apply -> OK . - 3.Group -> 3.1 trunk group -> TRG Setting -> Main -> trunk group -> Cos tương ứng cho từng Ext (máy nhánh) đã tạo trong mục số 4. Extention -> 4.1Wired Extention -> 4.1.1 Extention setting sẽ tạo ở dưới ) -> Extention CO Duration time để chọn thời gian cần giới hạn -> Apply -> OK . - 2.System -> 2.7. Class of Service -> 2.7.1 Cos Setting -> Extention CO line call Duration limit để chọn Enable hoặc Disable -> Apply -> OK . - 2.System -> 2.9 Option -> Option 2 -> Extention CO call Limitation -> chọn for outgoing hoặc for outgoing + incoming ->Apply -> OK . XI/ Account Code: bình thường máy nhánh sẽ không thực hiện được cuộc gọi bị giới hạn trong chế độ Accuont, nếu có mã Accuont thì mới thực hiện được.. - 6.Feature -> 6.3 Verifile code -> Verifile code (0001 -> 1000) nhập mã account tương ứng cho từng người-> user name ( tên người sử dụng account nếu cần ) -> verifile code PIN (0001 ->1000) mã cà nhân tương ứng với mã Accuont -> Apply -> OK . - 7.TRS -> 7.2.Deny Code -> Chọn Level để tạo mã cấm từ Level 2 -> Level 6 nhập mã cấm tương ứng vị trí từ 0001 -> 1000 -> Apply (Khi đó muốn gọi những mã cấm trên thì phải gọi bằng Account) - 2.System -> 2.7 classof service->2.7.1 cos setting -> TRS/CO -> TRS Level -> chọn Cos sử dụng account cho chế độ ngày đêm theo mã cấm trên từng level-> apply -> OK - 4.Extention -> 4.1 wired Extention -> 4.1.1 Extention setting -> Ext number -> Cos (chọn cos cho từng máy nhánh sử dụng account code tương ứng với cos đã chọn trong level ở phần trên ) -> Apply -> OK . Chú ý: Vị trí mã accuont trong chương trình 120 phải tương ứng với mã pin. Tức là khi sử dụng chế độ gọi bằng Accuont thì vị trí mã accuont phải giống vị trí mã pin. XII/ Chức năng Queuing (Giống UCD): Chế dộ khi gọi vô nếu nhóm máy quy định đổ chuông bận thì sẽ phát ra bản thông báo, sau đó sẽ có khoảng thời gian chờ nếu máy nào trong nhóm đổ chuông rỗi thì sẽ nhận cuộc gọi. Nếu hết thời gian chờ quy định thì sẽ thực hiện chế độ UCD kế tiếp như tiếp tục phát bản tin thông báo rồi tiếp tục chờ hoặc là cuộc gọi sẽ kết thúc… tùy theo quy định. Chú ý: Phải có Card disa. - 3.Group -> 3.5 Incoming call Distribution group -> 3.5.3 Queuing table time : tạo chế độ ( OGM , Sequeuncy, wait=5,10s … ) tương ứng cho 16 cột trong 1 bản -> Apply -> OK . - 3.Group -> 3.5 Incoming call Distribution group -> 3.5.1 group setting -> Queuing time table -> ICD group tương ứng từ (1 -> 64 ) -> Extention Floating Extention number -> Group time table chọn bản đã tạo ở mục trên theo từng thời gian ngày, đêm -> Apply -> OK * Phương án 1 : Đổ chuông bình thường - 3.Group ->3.5 Incoming call Distribution group -> 3.5.2 Member -> chọn ICD group trong ô ( incoming group Distribution ) -> Member(số máy được đổ chuông tối đa có 32 máy con đổ chuông) -> Extention no( số máy nhánh -> Delay ring ( Ring / no ring / delay ) -> Apply -> OK - 10 CO & Incoming call->10.2 Dil Table & Port Setting Dil -> Slot -> Port -> Card type -> Incoming ( Dil) Dil Destination ( Day / Lunch / Break / Night ) chọn số nổi tương ứng từ “601->664” vừa tạo theo số ICD group -> Apply -> OK . * Phương án 2 : - 3.Group -> 3.6 Hunting group -> group No -> Hunting time -> Number Extention ( số máy nhánh dổ chuông trong nhóm ,có tối đa 16 máy ) -> apply -> OK. - 3.Group -> 3.5 Incoming call Distribution group -> 3.5.2 member -> Incoming call group ICD group -> Member -> Extention no ( cho máy nhánh dẫn đầu phần Hunting group vào phần ICD group) -> chọn Ring -> Apply -> OK . - 10 CO & Incoming call -> 10.2 Dil table & Port Setting -> Dil & Slot -> Port -> Card type -> Incoming type ( Dil ) -> Dil Destination -> Gán số nổi ICD group từ 601 -> 664 vào cho Day , Night -> Apply -> OK . XIII/ ARS : Tự động chèn dịch vụ 171, 178, 177, 179 khi gọi đường dài liên tỉnh quốc tế - 8.ARS ->8.1. System setting -> ARS Mode ( on) -> Apply -> Ok 8.2 Leading number -> No (1-20) -> Leading (mã chèn hay mã tỉnh ) ví dụ ( TP: 08 , ĐN : 061 ) 8.3 Routing plan time chọn khoảng thời gian để sử dụng ARS trong ngày Time A, Time B, Time C, Time D 8.4 Routing plan Priority -> Routing plan No (1-16) tuyến để ra ngoài để tạo cho phần Leading Number. chọn thời gian ngày trong tuần để sử dụng dịch vụ -> Time A -> Time D -> Priority ( 1-6) chế độ ưu tiên -> Apply -> Ok. 8.5 Carrier -> Carrier (01 -> 10) -> Removel number (xoá bao nhiêu kí tự (thì sẽ chèn dịch vụ) -> Carrier Access code (chèn 171,178, 177,179 ) -> apply -> OK . ARS -> Carrier -> Trunk group -> Carrier -> Trunk group for the Carrier : cho phép dịch vụ chèn trên đường trung kế (group trung kế nào) Enable hoặc Disable -> Apply -> OK XIV/ Dect Phone - Lập trình và kết nối Card máy Dect : KX-TDA 0141 - Gắn được trên Card DHLC , chỉ dùng hai dây Data và chiếm 1 port trên card DHLC - Máy Dect có thể dùng loại KX-TCA255 hoặc các loại Dect dòng 400 và 500. - Lập trình kết nối : - 1.Configuration ->1.2 Portable Station -> nhập số máy nhánh cho máy dect phone-> chọn Select -> theo từng cho từng máy nhánh -> Registration ( Trứơc khi đăng ký cần nhập mã Pin ) mặc định là 1234 cho từng máy con và tiến hành đăng ký máy nhánh từ máy con. - Bấm menu->Setting HS -> Select Registration ->bấm ok-> Register Hs -> bấm ok -> Select Base -> bấm ok-> Please Wait -> mã Pin (mặc định 1234) -> OK. XVI/ Set Cổng COM máy In SMDR R232C - 10. Maintenace ->10.2 SMDR -> SMDR port -> chọn RC232C -> outgoing call print -> ( On/Off) -> in coming call Print -> chọn ( On/Off ) -> Apply . - 10.Maintenace -> 10.2 SMDR -> RS-232C: Baud rate -> chọn tốc độ bit tương ứng giữa Tổng Đài và máy In -> RS232C:WL code -> chọn CR+LF -> RS232C : Word Length -> chọn 8 bit -> RS 232C: Parity bit -> 1 bit -> RS:232C Flow control -> None -> Apply -> OK. XVII/ Chế độ cho phép hay không cho phép transfer cuộc gọi trên đường CO - 4.Extention ->4.1 wired Extention -> Extention Setting -> Main -> chọn Ext (máy nhánh) cho từng Cos để thực hiện chế độ cho phép hay không cho phép transfer cuộc gọi trên CO -> Apply -> OK . - 2. System ->2.7 Class of Service -> Cos Setting -> Transfer to CO để chọn Enable hoặc Disable -> Apply -> OK. XVIII/ Chế độ cho phép hay không cho phép transfer cuộc gọi trên đường CO - 4.Extention -> 4.1wired Extention -> Extention Setting -> Main -> chọn Ext(máy nhánh) cho từng Cos để thực hiện chế độ cho phép hay không cho phép Callforward trên CO -> Apply -> OK . - 2.System -> 2.7 Class of Service -> Cos Setting -> Callforward to CO để chọn Enable hoặc Disable -> Apply -> OK. Những tin mới hơn
  • Hướng dẫn lập trình tổng đài điện thoại Panasonic KX-NS300 bằng bàn Key

Những tin cũ hơn
  • Hướng dẫn lập trình tổng đài Panasonic KX-TDA100D bằng bàn Key

  • Hướng dẫn lập trình tổng đài Panasonic KX-TDA100/ 200/ 600 bằng bàn Key

  • Hướng dẫn up file ghi âm sẵn có (định dạng Wav) cho tổng đài Panasonic KX-TDA

  • Hướng dẫn lập trình tổng đài Siemens Hipath 1120 bằng bàn key

  • Hướng dẫn lập trình tổng đài Siemens Hipath 1150 bằng bàn key

  • Hướng dẫn lập trình tổng đài Siemens Hipath 1190 bằng bàn key

  • Hướng dẫn lập trình tổng đài PABX 432

  • Hướng dẫn lập trình tổng đài PABX 424

  • Hướng dẫn lập trình tổng đài PABX 416

  • Hướng dẫn lập trình tổng đài PABX 308

  • Hướng dẫn lập trình tổng đài PABX 208

  • Hướng dẫn lập trình tổng đài PABX 108

CÔNG TY CP THIẾT BỊ VIỄN THÔNG AE VIỆT NAM

Thời gian làm việc:

- Từ thứ 2 đến hết sáng thứ 7:

Sáng : 8h00 - 12h00 Chiều: 13h30 - 17h30

- Nghỉ chiều thứ 7, Chủ Nhật và các ngày lễ

Hỗ trợ 24/24

Skype

Email

Kinh doanh 1

093.538.1232

[email protected]

Kinh doanh 2

0972.139.269

[email protected]

Kinh doanh 3

0944.018.918

[email protected]

Kỹ thuật 1

0948.82.86.09

[email protected]

Ky thuật 2

0973.139.269

[email protected]

Hướng dẫn cài đặt, lập trình
  • Hướng dẫn lập trình tổng đài điện thoại
  • Hướng dẫn cài đặt bộ đàm
  • Hướng dẫn cài đặt đầu ghi hình camera
  • Hướng dẫn cài đặt thiết bị ghi âm
Catalogue sản phẩm
  • Catalogue tổng đài điện thoại
  • Catalogue điện thoại
  • Catalogue bộ đàm
  • Catalogue vật liệu mạng
Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn sử dụng tổng đài điện thoại
  • Hướng dẫn sử dụng điện thoại
  • Hướng dẫn sử dụng bộ đàm
Hỏi - đáp Tư vấn mua dây cáp mạng Cat 5e, Cat 6 Cáp quang - Phần 4: Dây nhảy quang, dây nối quang Cáp quang - Phần 3: Đầu nối quang Cáp quang - Phần 2: Phân loại cáp quang Cáp quang - Phần 1: Cấu tạo & ưu, nhược điểm Cấu trúc & ứng dụng của cáp đồng trục Lắp camera bằng cáp mạng SFTP Golden Link Cáp mạng Golden Link - Bước đột phá mới về công nghệ Cáp mạng, cáp đồng trục, cáp điện thoại - AE Việt Nam AEtel - Thế giới vật liệu Mạng, Thoại, Điện, Camera 5 cách tăng cường tín hiệu Wi-Fi Thiết lập mạng Wi-Fi gia đình Nên chọn loại nào, camera analog hay camera IP? 10 yếu tố cần quan tâm khi triển khai mạng wifi cho doanh... 5 lý do để chọn dùng cáp quang Lựa chọn kiểu bấm đầu cáp mạng theo T-568A hay T-568B Cách cấp cứu khi cáp mạng bị gãy lẫy cài Thứ tự màu dây của cáp mạng Lan Cat 5e và Cat 6 Hướng dẫn đấu Jack 57JE cho tổng đài KXTDA Video dịch vụ kỹ thuật
  • Ghi âm lời chào: Tổng đài điện thoại KX-TES824
  • Reset dữ liệu: Tổng đài điện thoại KX-TES824
  • Cài đặt ngày giờ: Tổng đài điện thoại KX-NS300
  • Cài đặt ngày giờ: Tổng đài điện thoại KX-TES824
  • Cài đặt trung kế CO: Tổng đài điện thoại KX-TES824
  • Cài đặt máy nhánh: Tổng đài điện thoại KX-TES824
  • Sửa chữa nguồn tổng đài điện thoại Panasonic
  • Sửa chữa nguồn tổng đài điện thoại Siemens
Dịch vụ kỹ thuật
  • Sửa chữa nguồn tổng đài điện thoại Panasonic KX-TDA100D tại Hà Nội
  • Sửa chữa nguồn tổng đài điện thoại Siemens Hipath 1190 giá rẻ
  • Sửa chữa nguồn tổng đài điện thoại Panasonic KX-TDA600 có bảo hành
  • Sửa chữa card CPU tổng đài điện thoại Panasonic giá rẻ, có bảo hành
  • Sửa chữa tổng đài Panasonic nhanh chóng giá rẻ
  • Sửa chữa card tổng đài điện thoại Panasonic giá rẻ có bảo hành
  • Cho thuê hệ thống tổng đài điện thoại giá rẻ
  • Lắp đặt tổng đài điện thoại nội bộ giá rẻ tại Hà Nội
  • Cài đặt, lập trình tổng đài điện thoại Panasonic giá rẻ 024.35381232
  • Sửa chữa main tổng đài điện thoại nhanh tại Hà Nội
Chúng tôi trên Facebook twitter linkedin google instagram Youtube Chính sách chung
  • Thanh toán & Vận chuyển

  • Đổi trả hàng & hoàn tiền

  • Bảo hành & Bảo trì

  • Bảo mật thông tin

Giới thiệu chung
  • Giới thiệu công ty

  • Logo AEtel và ứng dụng

  • Bố cáo thành lập

  • Bản đồ chỉ đường

Chính sách đại lý
  • Thư mời hợp tác làm đại lý

  • Cam kết đại lý

  • Bảng báo giá sản phẩm

  • Danh sách đại lý

Thông tin tuyển dụng
  • Tuyển kinh doanh

  • Tuyển kỹ thuật

  • Tuyển kế toán

  • Tuyển IT

Thông tin Công ty CP Thiết bị viễn thông AE Việt Nam - MST: 0105878715 Số 99 ngõ 98 Thái Hà, Phường Đống Đa, Thành Phố Hà Nội (024) 3538 1232 || 093 538 1232 © Copyright 2016 aetel.vn, All rights reserved Mã số doanh nghiệp 0105878715 do Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Hà Nội cấp . E-mail: [email protected] - Website: https://aetel.vn | https://vatlieumang.vn - Tài khoản số: 118000159550 - Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Đống Đa (Vietinbank Dong Da)

Từ khóa » Tổng đài Panasonic Kx-tda100