Hướng Dẫn Sử Dụng Bộ Gõ Công Thức Toán Latex
Có thể bạn quan tâm
Đăng nhập / Đăng ký cách đánh kí hiệu giai thừa trong latex như thế... Có anh (chị) nào rành về Latex giúp mình cách... bài này hay quá, cảm ơn thầy... HAPPY NEW YEAR!... TVM xin gia nhập! Chúc thầy và gia đình mùa... cam on thay... Hoàng Minh chúc Ngọc Thơ ngày mới nhiều niềm... cai nay do ah, mih bit rui. con nhieu cach... bài1 (9 chữ số 9) bài 2 Hai địa điểm... Đề bài cho tam giác ABC , O là tâm đường... chào bạn, mời bạn ghé thăm Website phamkhoi959... Dùng kiến thức tổ hợp để tính. Vấn đề này... Thầy cho con hỏi nếu không vẽ tam giac pascal... TVM XIN GIA NHẬP! ... 115181 truy cập (chi tiết) 17 trong hôm nay 747981 lượt xem 17 trong hôm nay 92 thành viên
5. Kí hiệu toán học Các kí hiệu toán học thường dùng trong vật lí: [latex] \hbar \Re \Im [/latex] gõ như sau: Code: [latex_] \hbar \Re \Im [/latex]
Toán tử Tổng, tích, tích phân, tích phân đường, ..., giới hạn v.v Ví dụ: [latex] \int_{0}^{1}{dx \sqrt{x-1}} \lim_{x \to 0}{\frac{x}{x-1}} \oint{dx x^3} [/latex] gõ : Code: [latex_] \int_{0}^{1}{dx \sqrt{x-1}} \lim_{x \to 0}{\frac{x}{x-1}} \oint{dx x^3} [/latex] Cách đánh như các công thức khác như sau:
6. Các toán tử quan hệ Toán tử nhỏ hơn, lớn hơn, bằng... được đánh tương tự, sượt và phần tiền tố của từ tiếng ANh. Ví dụ: Dấu thì đánh là \leq, ... theo dõi ở đây:
Mũi tên: Tiếng anh là arrow, khi đánh mũi tên sang trái thì là lèt, sang phải là right,... Ví dụ múi tên up, dow thì gõ như sau: \uparrow, \downarrow [LATEX]\uparrow[/LATEX] [LATEX]\downarrow[/LATEX] Chi tiết xem dưới đây:
7. Công thức trên nhiều dòng Để đánh công thức [latex] \begin{eqnarray} \cos {2 \theta} & = & \cos^2{ \theta} -sin^2 { \theta}\\ & = &2\cos^2 {\theta} -1 \end{eqnarray} [/latex] Ta đánh như sau : Code: [latex_] \begin{eqnarray} \cos {2 \theta} & = & \cos^2{ \theta} -sin^2 { \theta}\\ & = &2\cos^2 {\theta} -1 \end{eqnarray} [/latex] [latex] \begin{eqnarray} \cos 2\theta = \cos^2 \theta - \sin^2 \theta \\ =2 \cos^2 \theta - 1 \end{eqnarray} [/latex] Ta đánh như sau : Code: [latex_] \begin{eqnarray} \cos 2\theta = \cos^2 \theta - \sin^2 \theta \\ =2 \cos^2 \theta - 1 \end{eqnarray} [/latex] &=& có tác dụng căn sao cho phương trình cân xứng. 8. Đánh ma trận Ví dụ muốn đánh ma trận 2 x 2: [latex] \ ( \begin{eqnarray} a & b \\ c & d \end{eqnarray} \) [/latex] Đánh như sau: Code: [latex_] \ ( \begin{eqnarray} a & b \\ c & d \end{eqnarray} \) [/latex] Định thức: [latex] \| \begin{eqnarray} a & b \\ c & d \end{eqnarray} \| [/latex] Ta đánh như sau: Code: [latex_] \| \begin{eqnarray} a & b \\ c & d \end{eqnarray} \| [/latex] 9. Đạo hàm riêng Ghi công thức: [LATEX]\[ \frac{\partial u}{\partial t} = h^2 \left( \frac{\partial^2 u}{\partial x^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial y^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial z^2} \right) \][/LATEX] Ta gõ Code: \[ \frac{\partial u}{\partial t} = h^2 \left( \frac{\partial^2 u}{\partial x^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial y^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial z^2} \right) \] 10. Để gõ vector, góc, cung, độ dài đại số... : \widehat{xyz} --> [LATEX]\widehat{xyz}[/LATEX] \vec{AB}--> [LATEX]\vec{AB}[/LATEX] \hat{A}---> [LATEX]\hat{A}[/LATEX] \bar{xyz}--> [LATEX]\bar{xyz}[/LATEX] \tilde{abc}--> [LATEX]\tilde{abc}--> [/LATEX] \dot{x}--> [LATEX] \dot{x}[/LATEX] \lim_{n\to\infty}(1+\frac1n]^n=e--> [LATEX]\lim_{n\to\infty}(1+\frac1n]^n=e[/LATEX] \e^x=\sum_{n=0}^\infty\frac{x^n}{n!} --> [LATEX]\e^x=\sum_{n=0}^\infty\frac{x^n}{n!}[/LATEX] Ai cần tham khảo thêm công thức Latex thì vào đây: http://latex.loria.fr/general/downes-short-math-guide.pdf [COLOR="Red"]Trouble shooting[/COLOR]: xét ví dụ [latex]\lim_{x \to +\infty}, \inf_{x > s} ; \sup_K [/latex] có mã Latex là Code: [latex_]\lim_{x \to +\infty}, \inf_{x > s} ; \sup_K [/latex] [COLOR="red"]Mọi người chú ?] [/COLOR]có nghĩa mọi người đã để cách nhiều trong latex. Như ở ví dụ trên. Sửa lại: [latex]\lim_{x \to +\infty}, \inf_{x > s} ; \sup_K [/latex] Code: [latex_]\lim_{x \to +\infty}, \inf_{x > s} ; \sup_K [/latex] Ai cần tham khảo thêm công thức Latex thì vào đây: http://latex.loria.fr/general/downes-short-math-guide.pdf Nguồn OlympiaVn.org Nhắn tin cho tác giả Phan Ngọc Thơ @ 10:47 03/06/2009 Số lượt xem: 38008 Số lượt thích: 0 người
- Trang chủ
- Thành viên
- Trợ giúp
- TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN
CLOCK
Đăng nhập
Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viênTài nguyên dạy học
Các ý kiến mới nhất
Hỗ trợ trực tuyến
- (phantho)
Thống kê
Thành viên trực tuyến
1 khách và 0 thành viênLIEN KET WEB TOÁN HỌC
VIOLYMPIC TOAN TOÁN HỌC TUỔI TRẺ TOÁN TUỔI THƠChào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình. Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải. Gốc > TIN HỌC - PHẦN MỀM >Tạo bài viết mới Hướng dẫn sử dụng bộ gõ công thức toán Latex
Latex là bộ gõ kí tự, công thức toán học. Cách dùng: - Bấm nút Tex trước và sau khi gõ công thức toán - Hoặc gõ: [COLOR="red"]Các bạn chú /COLOR] sau chữ latex Code: [latex_]công thức.... [/latex] Các qui ước về kí tự: * các công thức dùng trong Latex bao giờ cũng bắt đầu bằng \ * Khi muốn gộp nhiều kí tự thành một nhóm thì cho kí tự đó vào trong {} * xuống dòng bằng cách thêm \\ vào cuối dòng * Khi có công thức trên diễn đàn muốn xem công thức đó được đánh thế nào chỉ cần để con chỏ chuột nằm trên cống thức đó hoặc dùng chức năng quote Các công thức cơ bản 1. Hàm số mũ hoặc chỉ số phụ trên: Cơ số ^ Số mũ Nếu Số mũ là một biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì Cơ số ^ {Số mũ} 2. Chỉ số phụ dưới Thành phần chính _Chỉ số phụ dưới Nếu chỉ số phụ dưới là biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì Thành phần chính _{Chỉ số phụ dưới} 3. Biểu diễn vector \vec{tên vector} 4. Biểu diễn phân số \frac{tử số}{mẫu số} 5. Bảng chữ cái Hy Lạp alpha = \alpha bêta = \beta gamma = \gamma Gamma = \gamma delta = \delta Delta = \delta rô = \rho omêga = \omega Omêga = \Omega xích ma = \sigma Xích ma = \Sigma xi = \psi Xi = \Psi phi = \phi Phi = \phi 6. Căn bậc hai \sqrt{biểu thức khai căn} 7. Tích vecter có hướng \vec{Vecter 1}\times\vec{Vecter 2} 8. Các mũi tên suy ra, tương đương \rightarrow : mũi tên suy ra thông thường \Rightarrow : mũi tên suy ra có hai vạch \leftrightarrow : mũi tên hai chiều 9. Quan hệ lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng, xấp xỉ \leq : nhỏ hơn hoặc bằng \geq : lớn hơn hoặc bằng \approx : xấp xỉ Một số ví dụ 1. Mũ, chỉ số dưới Code: [latex_]x^2[/latex] --> ][latex]x^2[/latex] Code: [latex_]x_1[/latex] --> [latex]x_1[/latex] 2. Phân số Hàm: Code: [latex_]\frac{tử số}{mẫu số}[/latex] Ví dụ : Code: :[latex_]F=\frac{GmM}{(r+h)^2}[/latex] [latex]F=\frac{GmM}{(r+h)^2}[/latex] 3. Căn \sqrt{biểu thức trong căn} ví dụ Code: [latex_] \omega = \sqrt{\frac{m}{k}}[/latex] --> [latex] \omega = \sqrt{\frac{m}{k}}[/latex] 4. Các kí tự Hy Lạp: Gõ theo qui ước sau:
5. Kí hiệu toán học Các kí hiệu toán học thường dùng trong vật lí: [latex] \hbar \Re \Im [/latex] gõ như sau: Code: [latex_] \hbar \Re \Im [/latex]
Toán tử Tổng, tích, tích phân, tích phân đường, ..., giới hạn v.v Ví dụ: [latex] \int_{0}^{1}{dx \sqrt{x-1}} \lim_{x \to 0}{\frac{x}{x-1}} \oint{dx x^3} [/latex] gõ : Code: [latex_] \int_{0}^{1}{dx \sqrt{x-1}} \lim_{x \to 0}{\frac{x}{x-1}} \oint{dx x^3} [/latex] Cách đánh như các công thức khác như sau:
6. Các toán tử quan hệ Toán tử nhỏ hơn, lớn hơn, bằng... được đánh tương tự, sượt và phần tiền tố của từ tiếng ANh. Ví dụ: Dấu thì đánh là \leq, ... theo dõi ở đây:
Mũi tên: Tiếng anh là arrow, khi đánh mũi tên sang trái thì là lèt, sang phải là right,... Ví dụ múi tên up, dow thì gõ như sau: \uparrow, \downarrow [LATEX]\uparrow[/LATEX] [LATEX]\downarrow[/LATEX] Chi tiết xem dưới đây:
7. Công thức trên nhiều dòng Để đánh công thức [latex] \begin{eqnarray} \cos {2 \theta} & = & \cos^2{ \theta} -sin^2 { \theta}\\ & = &2\cos^2 {\theta} -1 \end{eqnarray} [/latex] Ta đánh như sau : Code: [latex_] \begin{eqnarray} \cos {2 \theta} & = & \cos^2{ \theta} -sin^2 { \theta}\\ & = &2\cos^2 {\theta} -1 \end{eqnarray} [/latex] [latex] \begin{eqnarray} \cos 2\theta = \cos^2 \theta - \sin^2 \theta \\ =2 \cos^2 \theta - 1 \end{eqnarray} [/latex] Ta đánh như sau : Code: [latex_] \begin{eqnarray} \cos 2\theta = \cos^2 \theta - \sin^2 \theta \\ =2 \cos^2 \theta - 1 \end{eqnarray} [/latex] &=& có tác dụng căn sao cho phương trình cân xứng. 8. Đánh ma trận Ví dụ muốn đánh ma trận 2 x 2: [latex] \ ( \begin{eqnarray} a & b \\ c & d \end{eqnarray} \) [/latex] Đánh như sau: Code: [latex_] \ ( \begin{eqnarray} a & b \\ c & d \end{eqnarray} \) [/latex] Định thức: [latex] \| \begin{eqnarray} a & b \\ c & d \end{eqnarray} \| [/latex] Ta đánh như sau: Code: [latex_] \| \begin{eqnarray} a & b \\ c & d \end{eqnarray} \| [/latex] 9. Đạo hàm riêng Ghi công thức: [LATEX]\[ \frac{\partial u}{\partial t} = h^2 \left( \frac{\partial^2 u}{\partial x^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial y^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial z^2} \right) \][/LATEX] Ta gõ Code: \[ \frac{\partial u}{\partial t} = h^2 \left( \frac{\partial^2 u}{\partial x^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial y^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial z^2} \right) \] 10. Để gõ vector, góc, cung, độ dài đại số... : \widehat{xyz} --> [LATEX]\widehat{xyz}[/LATEX] \vec{AB}--> [LATEX]\vec{AB}[/LATEX] \hat{A}---> [LATEX]\hat{A}[/LATEX] \bar{xyz}--> [LATEX]\bar{xyz}[/LATEX] \tilde{abc}--> [LATEX]\tilde{abc}--> [/LATEX] \dot{x}--> [LATEX] \dot{x}[/LATEX] \lim_{n\to\infty}(1+\frac1n]^n=e--> [LATEX]\lim_{n\to\infty}(1+\frac1n]^n=e[/LATEX] \e^x=\sum_{n=0}^\infty\frac{x^n}{n!} --> [LATEX]\e^x=\sum_{n=0}^\infty\frac{x^n}{n!}[/LATEX] Ai cần tham khảo thêm công thức Latex thì vào đây: http://latex.loria.fr/general/downes-short-math-guide.pdf [COLOR="Red"]Trouble shooting[/COLOR]: xét ví dụ [latex]\lim_{x \to +\infty}, \inf_{x > s} ; \sup_K [/latex] có mã Latex là Code: [latex_]\lim_{x \to +\infty}, \inf_{x > s} ; \sup_K [/latex] [COLOR="red"]Mọi người chú ?] [/COLOR]có nghĩa mọi người đã để cách nhiều trong latex. Như ở ví dụ trên. Sửa lại: [latex]\lim_{x \to +\infty}, \inf_{x > s} ; \sup_K [/latex] Code: [latex_]\lim_{x \to +\infty}, \inf_{x > s} ; \sup_K [/latex] Ai cần tham khảo thêm công thức Latex thì vào đây: http://latex.loria.fr/general/downes-short-math-guide.pdf Nguồn OlympiaVn.org Nhắn tin cho tác giả Phan Ngọc Thơ @ 10:47 03/06/2009 Số lượt xem: 38008 Số lượt thích: 0 người Có anh (chị) nào rành về Latex giúp mình cách tạo ma trận có 12 cột ạ?
Mình chỉ tạo được tối đa có 10 cột hà.
Cảm ơn rất nhiều!
Phạm Bich Diễm @ 20h:54p 01/03/17cách đánh kí hiệu giai thừa trong latex như thế nào ạ
Nguyễn Ngọc Thanh @ 10h:04p 06/08/20   ↓ ↓ Gửi ý kiến- Babylon Pro 8.0.0 (r20)+lincene xịn - Từ điển đa ngôn ngữ cực hay. (28/05/09)
- Hướng dẫn cách gõ công thức Toán trên web (28/05/09)
- Phần mềm đọc file PDF miễn phí. (25/05/09)
TIN KHOA HỌC -CỔNG NGHỆ
Website được thừa kế từ Violet.vn, người quản trị: Phan Ngọc ThơTừ khóa » Dấu Lớn Hơn Hoặc Bằng Trong Latex
-
Cách Gõ Một Công Thức Sử Dụng Bộ Gõ Latex - Hội Toán Học Hà Nội
-
Bấm Dấu Lớn Hơn Hoặc Bằng Theo Kiểu Latex. Câu Hỏi 1624604
-
Một Số Lệnh LaTeX Thường Sử Dụng - Lê Tấn Phong's Blog
-
HỌC GÕ LATEX ĐƠN GIẢN VÀ DỄ HIỂU
-
Full Ký Tự $\LaTeX$ - CaolacVC
-
Hướng Dẫn Cách Viết Công Thức Toán Học Trong LaTeX Dễ Hiểu
-
Latext Basical - RPubs
-
Sử Dụng LaTex Soạn Thảo Công Thức Toán Học - Viblo
-
LATEX Cơ Bản: Cách Gõ Các Công Thức, Kí Hiệu Toán Học Thường Gặp
-
LaTeX 5 - Soạn Thảo Toán Học Trong LaTeX - TEXmath
-
[PDF] Bảng Ngắn Gọn LATEX 2ε
-
[TEST] Hướng Dẫn Gõ Công Thức Toán Học - HOCMAI Forum
-
Ki Tu Dac Biet Trong Latex - Quang Silic
-
[TeX] Soạn Thảo Các Công Thức Toán Học - CTAN
-
Các Công Thức Toán Học