Hướng Dẫn Sử Dụng Của Canon PowerShot G16 (214 Trang)

hướngdẫnsửdụng.vn hướngdẫnsửdụng.vn Canon máy ảnh · Hướng dẫn sử dụng của Canon Hướng dẫn sử dụng của Canon PowerShot G168.6 · 15đưa ra đánh giá PDF hướng dẫn sử dụng  · 214 trang Anh hướng dẫn sử dụngcâu hỏi mô tả
Canon PowerShot G16
112345678910Cover Before UseCommon Camera Operations
Advanced Guide
Camera BasicsAuto Mode / Hybrid Auto ModeOther Shooting ModesTv, Av, M, C1, and C2 ModePlayback ModeWi-Fi FunctionsSetting MenuAccessoriesAppendixIndex
Basic Guide
P Mode

Camera User Guide

ENGLISH

©CANON INC. 2013 CDD-E552-020
• Click the buttons in the lower right to access other pages.
: Next page
: Previous page
: Page before you clicked a link
• To jump to the beginning of a chapter, click the chapter
title at right.
From chapter title pages, you can access topics by
clicking their titles.
• Make sure you read this guide, including the “Safety
Precautions” section (=
8), before using the camera.
• Reading this guide will help you learn to use the camera
properly.
• Store this guide safely so that you can use it in the
future.

Bạn có câu hỏi nào về Canon PowerShot G16 không?

Bạn có câu hỏi nào về Canon PowerShot G16 và câu trả lời không có trong sách hướng dẫn?

Đặt một câu hỏi
  • Nhận thông tin cập nhật về giải pháp
  • Nhận câu trả lời cho câu hỏi của bạn
1 / 214 Trang: 1

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Canon PowerShot G16 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Canon PowerShot G16 khác.

Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về Canon PowerShot G16 không?

Bạn có câu hỏi nào về Canon PowerShot G16 và câu trả lời không có trong sách hướng dẫn?

Đặt một câu hỏi
  • Nhận thông tin cập nhật về giải pháp
  • Nhận câu trả lời cho câu hỏi của bạn

Câu hỏi và trả lời

Số câu hỏi: 2ĐĐặng lợi Hãn ·4 năm trước

Tôi muốn có hướng dẫn sử dụng Canon G16 ở chế độ M ( Manual “

0 Câu hỏi tương tựNhập câu trả lời của bạn vào đây Thêm bình luận của tôi
1 bình luận
Qquân ·4 năm trước

làm sao để bật chế độ điểm truy cập máy ảnh trên canon g16

0 Phản ứng bài đăngNNguyen Anh Vu ·1 năm trước

Pin cmos g16 nằm ở trong body máy

0 Câu hỏi tương tựNhập câu trả lời của bạn vào đây Thêm bình luận của tôiĐặt một câu hỏi

Hình ảnh sản phẩm (11)

 #1 #2 #3Canon logo #5 #6 +6

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Canon PowerShot G16.

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...Megapixel 12.1 MPZoom quang 5 xTiêu điểm TTLĐộ nhạy ISO 80, 12800, AutoTốc độ màn trập camera nhanh nhất 1/4000 giâyCác chế độ flash Auto, Flash off, Flash on, Slow synchronization
Chung
Thương hiệuCanon
MẫuPowerShot G16 | 8406B001
Sản phẩmmáy ảnh
13803229820, 8714574610238, 0013803229820, 0138032298208, 5269692861497, 0634392922482
Ngôn ngữAnh
Loại tập tinHướng dẫn sử dụng (PDF)
Chất lượng ảnh
Megapixel 12.1 MP
Loại máy ảnh Máy ảnh nhỏ gọn
Kích cỡ cảm biến hình ảnh 1/1.7 "
Loại cảm biến CMOS
Độ phân giải hình ảnh tối đa 4000 x 3000 pixels
Độ phân giải ảnh tĩnh 4000 x 2248, 2816 x 1584, 1920 x 1080, 640 x 360, 4000 x 2664, 2816 x 1880, 1600 x 1064, 640 x 424, 4000 x 3000, 2816 x 2112, 1600 x 1200, 640 x 480, 2992 x 2992, 2112 x 2112, 1200 x 1200, 480 x 480, 2400 x 3000, 1696 x 2112, 960 x 1200, 384 x 480
Chụp ảnh chống rung
Tỉ lệ khung hình hỗ trợ 1:1, 3:2, 4:3, 4:5, 16:9
Tổng số megapixel 12.8 MP
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPG, RAW
Hệ thống ống kính
Zoom quang 5 x
Zoom số 4 x
Tiêu cự 6.1 - 30.5 mm
Độ dài tiêu cự tối thiểu (tương đương phim 35mm) 28 mm
Độ dài tiêu cự tối đa (tương đương phim 35mm) 140 mm
Độ mở tối thiểu 1.8
Độ mở tối đa 2.8
Zoom phối hợp 20 x
Lấy nét
Tiêu điểm TTL
Điều chỉnh lấy nét Thủ công/Tự động
Chế độ tự động lấy nét (AF) -
Khoảng căn nét 0.05 - ∞ m
Khoảng căn nét macro (ống wide) 0.01 - 0.5 m
Khoảng căn nét Chế độ Tự động (ống tele) 0.4 - ∞ m
Khoảng căn nét Chế độ Tự động (ống wide) 0.01 - ∞ m
Khoảng căn nét bằng tay (ống tele) 0.4 - ∞ m
Khoảng căn nét bằng tay (ống wide) 0.01 - ∞ m
Phạm vi lấy nét bình thường (góc rộng) 0.05 - ∞ m
Phạm vi lấy nét bình thường (truyền ảnh từ xa) 0.4 - ∞ m
Phơi sáng
Độ nhạy ISO 80, 12800, Auto
Kiểu phơi sáng Auto, Manual
Kiểm soát độ phơi sáng Chương trình AE
Chỉnh sửa độ phơi sáng ± 3EV (1/3EV step)
Đo độ sáng Centre-weighted, Evaluative (Multi-pattern), Spot
Khóa Tự động Phơi sáng (AE)
Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu) 80
Độ nhạy sáng ISO (tối đa) 12800
Màn trập
Tốc độ màn trập camera nhanh nhất 1/4000 giây
Tốc độ màn trập camera chậm nhất 250 giây
Đèn nháy
Các chế độ flash Auto, Flash off, Flash on, Slow synchronization
Tầm đèn flash (ống wide) 0.5 - 7 m
Tầm đèn flash (ống tele) 0.5 - 4.5 m
Thời gian sạc đèn flash 10 giây
Điều chỉnh độ phơi sáng đèn flash ±2EV (1/3 EV step)
Các đặc điểm khác
Đèn flash tích hợp
Loại nguồn năng lượng Pin
Phim
Độ phân giải video tối đa 1920 x 1080 pixels
Độ phân giải video 320 x 240,640 x 480,1280 x 720 pixels
Độ nét khi chụp nhanh 1920x1080@30fps, 1920x1080@60fps, 640x480@120fps, 640x480@30fps
Kiểu HD Full HD
Hỗ trợ định dạng video H.264, MOV
Tốc độ khung JPEG chuyển động 60 fps
Hệ thống định dạng tín hiệu analog NTSC, PAL
Quay video
Âm thanh
Micrô gắn kèm
Hỗ trợ định dạng âm thanh LPCM
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM) - MB
Thẻ nhớ tương thích SD, SDHC, SDXC
Khe cắm bộ nhớ 1
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 32 GB
Màn hình
Màn hình hiển thị TFT
Kích thước màn hình 3 "
Độ nét màn hình máy ảnh 922000 pixels
Trường ngắm 100 phần trăm
Kính ngắm
Kính ngắm của máy ảnh Quang học
Cổng giao tiếp
PicBridge
Phiên bản USB -
HDMI
Kiểu kết nối HDMI Nhỏ
hệ thống mạng
Wi-Fi
Máy ảnh
Cân bằng trắng Auto, Cloudy, Custom modes, Daylight, Flash, Fluorescent, Fluorescent H, Tungsten, Underwater
Chế độ chụp cảnh Fireworks, Night, Portrait, Snow, Underwater
Chế độ chụp Aperture priority, Auto, Manual, Movie, Program, Scene, Shutter priority
Hiệu ứng hình ảnh Black&White, Neutral, Positive film, Sepia, Skin tones, Vivid
Tự bấm giờ 2, 10 giây
Chế độ xem lại Movie, Single image, Slide show
Hoành đồ
Xem trực tiếp
In trực tiếp
Các ngôn ngữ hiển thị trên màn hình (OSD) ARA, CHI (SIMPL), CHI (TR), CZE, DAN, DEU, DUT, ENG, ESP, FIN, FRE, GRE, HEB, HUN, IND, ITA, JPN, KOR, NOR, POL, POR, RUM, RUS, SWE, THA, TUR, UKR, VIE
Máy ảnh hệ thống tập tin DCF, DPOF 1.1, Exif 2.3
Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 6
Điều chỉnh độ tương phản
Điều chỉnh độ bão hòa
Chỉnh sửa hình ảnh Xoay
Pin
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Điện áp pin 7.4 V
Tuổi thọ pin (tiêu chuẩn CIPA) 360 ảnh chụp
Đèn chỉ thị báo mức pin
Dung lượng pin 920 mAh
Loại pin NB-10L
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 10 - 90 phần trăm
Nhiệt độ vận hành (T-T) 32 - 104 °F
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 108.8 mm
Độ dày 40.3 mm
Chiều cao 75.9 mm
Trọng lượng 314 g
Trọng lượng (bao gồm cả pin) 356 g
Nội dung đóng gói
Bộ sạc pin
Bao gồm pin
Bao gồm dây đeo cổ
Chi tiết kỹ thuật
Bộ tự định thời gian
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Canon PowerShot G16 phía dưới.

Canon PowerShot G16 có trọng lượng là bao nhiêu?

Canon PowerShot G16 có trọng lượng là 314 g.

Canon PowerShot G16 có chiều cao là bao nhiêu?

Canon PowerShot G16 có chiều cao là 75.9 mm.

Canon PowerShot G16 có chiều rộng là bao nhiêu?

Canon PowerShot G16 có chiều rộng là 108.8 mm.

Canon PowerShot G16 có chiều sâu là bao nhiêu?

Canon PowerShot G16 có chiều sâu là 40.3 mm.

Canon PowerShot G16 có kích thước màn hình bao nhiêu?

Kích thước màn hình của Canon PowerShot G16 là 3 ".

Hướng dẫn của Canon PowerShot G16 có bản Tiếng Việt hay không?

Rất tiếc, chúng tôi không có hướng dẫn Canon PowerShot G16 bản Tiếng Việt. Hướng dẫn này có bản Anh.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Các sản phẩm liên quan

Canon PowerShot A2100 IS
Canon PowerShot A2100 IS
hướng dẫn sử dụng132 trangCanon PowerShot SX70 HS
Canon PowerShot SX70 HS
hướng dẫn sử dụng294 trangCanon PowerShot S120
Canon PowerShot S120
hướng dẫn sử dụng215 trangCanon PowerShot G11
Canon PowerShot G11
hướng dẫn sử dụng196 trangCanon PowerShot G12
Canon PowerShot G12
hướng dẫn sử dụng216 trangCanon PowerShot SX230 HS
Canon PowerShot SX230 HS
hướng dẫn sử dụng212 trangCanon PowerShot SX700 HS
Canon PowerShot SX700 HS
hướng dẫn sử dụng199 trangCanon PowerShot SX600 HS
Canon PowerShot SX600 HS
hướng dẫn sử dụng165 trangCanon PowerShot A2000 IS
Canon PowerShot A2000 IS
hướng dẫn sử dụng147 trangCanon PowerShot SX500 IS
Canon PowerShot SX500 IS
hướng dẫn sử dụng228 trang Xem tất cả Canon sách hướng dẫn Xem tất cả Canon máy ảnh sách hướng dẫn

Từ khóa » Cách Sử Dụng Máy ảnh Canon G16