Thông số kỹ thuật sản phẩm
Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của D-Link DAP-1330.
D-Link DAP-1330 là một wifi repeater hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu tối đa 100Mbit/s. Thiết bị này có 2 ăng-ten bên ngoài và hỗ trợ các tiêu chuẩn kết nối như IEEE 802.11b, 802.11g, 802.11n và 802.3u. Thiết bị này còn có 1 cổng Ethernet LAN (RJ-45) để kết nối với các thiết bị có dây. D-Link DAP-1330 đi kèm với đèn LED chỉ thị và hỗ trợ các giải thuật bảo mật như WPA, WPA2 và WPS, giúp bảo vệ an toàn dữ liệu người dùng. Kích thước của thiết bị là 77 x 55.5 x 34 mm và nặng 86.9 g. D-Link DAP-1330 giúp tăng cường tín hiệu wifi trong các khu vực nhà cửa có mạng wifi yếu hoặc không kết nối được với mạng. Thiết bị này được sản xuất với chất lượng cao và thiết kế đẹp mắt, đảm bảo sẽ mang lại hiệu quả tốt và độ bền vững cho người dùng. Tóm lại, D-Link DAP-1330 là một wifi repeater chất lượng cao với thiết kế bên ngoài đẹp mắt và sẽ hoạt động hiệu quả trong việc tăng cường tín hiệu wifi tại các khu vực có mạng wifi yếu.
Chỉ thị điốt phát quang (LED) CóTốc độ truyền dữ liệu tối đa 100 Mbit/sĂngten 2Tiêu chuẩn hệ thống mạng IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.3uCổng Ethernet LAN (RJ-45) 1Thuật toán bảo mật WPA, WPA2, WPS
Chung
| Thương hiệu | D-Link |
| Mẫu | DAP-1330 | DAP-1330/B |
| Sản phẩm | wifi repeater |
| 0790069419850 |
| Ngôn ngữ | Anh |
| Loại tập tin | Hướng dẫn sử dụng (PDF), Hướng dẫn nhanh (PDF), Bảng dữ liệu (PDF) |
Tính năng
| Chỉ thị điốt phát quang (LED) | Có |
| Màu sắc sản phẩm | Màu trắng |
Truyền dữ liệu
| Tốc độ truyền dữ liệu tối đa | 100 Mbit/s |
Ăngten
| Ăngten | 2 |
| Thiết kế ăng ten | Ngoài |
hệ thống mạng
| Tiêu chuẩn hệ thống mạng | IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.3u |
Cổng giao tiếp
| Cổng Ethernet LAN (RJ-45) | 1 |
| Giao diện | Wi-Fi/Ethernet |
Bảo mật
| Thuật toán bảo mật | WPA, WPA2, WPS |
Trọng lượng & Kích thước
| Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao) | 77 x 55.5 x 34 mm |
| Trọng lượng | 86.9 g |
Điện
| Điện áp AC đầu vào | 100-240 V |
| Tần số AC đầu vào | 50 - 60 Hz |
Điều kiện hoạt động
| Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) | 0 - 40 °C |
| Nhiệt độ vận hành (T-T) | -20 - 65 °F |
| Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) | 10 - 90 phần trăm |
| Độ cao vận hành (so với mực nước biển) | 5 - 95 m |
Chứng nhận
| Chứng nhận | FCC, IC, CE, C-Tick, CB, UL |
hiển thị thêm