hướngdẫnsửdụng.vn hướngdẫnsửdụng.vn HP các máy tính xách tay · Hướng dẫn sử dụng của HP Compaq Presario CQ438.5 · 15đưa ra đánh giá PDF hướng dẫn sử dụng · 121 trang Anh hướng dẫn sử dụngcâu hỏi mô tả
HP Compaq Presario CQ43
Compaq Presario CQ43 Notebook PC
Maintenance and Service Guide
1 / 121 Trang: 1
Hướng dẫn sử dụng
Xem hướng dẫn sử dụng của HP Compaq Presario CQ43 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của HP Compaq Presario CQ43 khác.
Đặt câu hỏi của bạn tại đây
Bạn có câu hỏi nào về HP Compaq Presario CQ43 không?
Bạn có câu hỏi nào về HP Compaq Presario CQ43 và câu trả lời không có trong sách hướng dẫn?
Đặt một câu hỏi
Nhận thông tin cập nhật về giải pháp
Nhận câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Câu hỏi và trả lời
Số câu hỏi: 2RRODEREZA TOSCANO DE BRITO ·5 năm trước
Không thể sử dụng bàn phím số, đặc biệt là ký tự @ vì bàn phím này có 3 phím đặc biệt, cho nên tôi vẫn chưa biết cách sử dụng. Cám ơn.
zoom-in Xem ảnhThông báo này đã được dịch tự động 0 Câu hỏi tương tự (1)Nhập câu trả lời của bạn vào đây Thêm bình luận của tôi
1 bình luận
LLinh của huang-dan.vni2 năm trước
Để sử dụng bàn phím số trên máy tính HP Compaq Presario CQ43, làm theo những bước sau đây: 1. Tắt máy tính. Nếu bạn không chắc máy tính đã tắt hoặc đang ở chế độ ngủ, hãy bật máy tính và sau đó tắt nó thông qua hệ điều hành. 2. Ngắt kết nối tất cả các thiết bị ngoại vi đang kết nối với máy tính. 3. Ngắt nguồn điện của máy tính, trước tiên rút dây nguồn ra khỏi ổ cắm và sau đó rút đầu cắm AC ra khỏi máy tính. 4. Tháo pin ra. 5. Tháo nắp khoang khe cắm bộ nhớ / không dây. 6. Tháo nắp khoang ổ cứng. Vui lòng lưu ý rằng hướng dẫn cụ thể có thể thay đổi một chút tùy thuộc vào mẫu và khu vực.
Câu trả lời này được tạo tự động 0 Phản ứng bài đăngĐđinh thanh thư ·4 năm trước
làm sao để bật vt
0 Câu hỏi tương tựNhập câu trả lời của bạn vào đây Thêm bình luận của tôi
1 bình luận
NNguyễn Ngọc Gia Hân ·4 năm trước
Cách cài tiếng việt trên máy tính ?
0 Phản ứng bài đăngĐặt một câu hỏi
Hình ảnh sản phẩm (13)
+8
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của HP Compaq Presario CQ43.
Tốc độ bộ xử lý 2.27 GHzChipset bo mạch chủ -Bộ nhớ trong 2 GBBộ nhớ trong tối đa (64-bit) 8 GBTổng dung lượng lưu trữ 500 GBKích thước màn hình 14 "
Chung
Thương hiệu
HP
Mẫu
Compaq Presario CQ43 | LV754PA
Sản phẩm
máy tính xách tay
0886111639496
Ngôn ngữ
Anh
Loại tập tin
Hướng dẫn sử dụng (PDF)
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý
2.27 GHz
Họ bộ xử lý
Intel® Pentium®
Model vi xử lý
P6300
Số lõi bộ xử lý
2
Các luồng của bộ xử lý
2
Tốc độ bus hệ thống
2.5 GT/s
Đầu cắm bộ xử lý
PGA988
Dòng bộ nhớ cache CPU
Smart Cache
Bộ nhớ cache của bộ xử lý
3 MB
Bus tuyến trước của bộ xử lý
- MHz
Bộ xử lý quang khắc (lithography)
32 nm
Các chế độ vận hành của bộ xử lý
64-bit
Chia bậc
K0
Loại bus
DMI
Tên mã bộ vi xử lý
Arrandale
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý
Không
Công suất thoát nhiệt TDP
35 W
Dòng vi xử lý
Intel Pentium P6000 Series for Mobile
Phát hiện lỗi FSB Parity
Không
Số lượng tối đa đường PCI Express
1
Phiên bản PCI Express
2.0
Cấu hình PCI Express
1x16
Tjunction
90 °C
Số lượng bán dẫn của đế bán dẫn bộ xử lý
382 M
Tỷ lệ Bus/Nhân
17
Kích thước đế bán dẫn bộ xử lý
81 mm²
Hãng sản xuất bộ xử lý
Intel
Hiệu suất
Chipset bo mạch chủ
-
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong
2 GB
Loại bộ nhớ trong
DDR3-SDRAM
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ
1333 MHz
Khe cắm bộ nhớ
2x SO-DIMM
Bộ nhớ trong tối đa
8 GB
Hệ số bộ nhớ tiêu chuẩn
SO-DIMM
Các đặc điểm khác
Bộ nhớ trong tối đa (64-bit)
8 GB
Công nghệ ghi đĩa quang Lightscribe
Không
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ
500 GB
Phương tiện lưu trữ
HDD
Số lượng ổ cứng được cài đặt
1
Dung lượng ổ đĩa cứng
500 GB
Giao diện ổ cứng
SATA
Tốc độ ổ cứng
5400 RPM
Dung lượng ổ cứng
2.5 "
Số lượng ổ SSD được trang bị
0
Đầu đọc thẻ được tích hợp
Có
Thẻ nhớ tương thích
MMC, SD
Loại ổ đĩa quang
DVD Super Multi
Màn hình
Kích thước màn hình
14 "
Độ phân giải màn hình
1366 x 768 pixels
Màn hình cảm ứng
Không
Đèn LED phía sau
Có
Kiểu HD
HD
Bề mặt hiển thị
Phủ bóng
Tỉ lệ khung hình thực
16:9
Số màu sắc của màn hình
16.78 triệu màu
Độ sáng màn hình
200 cd/m²
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh
0.197 x 0.197 mm
Tỷ lệ tương phản (điển hình)
200:1
Đồ họa
Model card đồ họa on-board
Intel® HD Graphics
Model card đồ họa rời
Không có
Tần số cơ bản card đồ họa on-board
500 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa)
667 MHz
Card đồ họa on-board
Có
Card đồ họa rời
Không
Họ card đồ họa on-board
Intel® HD Graphics
Âm thanh
Hệ thống âm thanh
HDA
Số lượng loa gắn liền
2
Nhà sản xuất loa
Altec Lansing
Micrô gắn kèm
Có
Máy ảnh
Độ phân giải camera trước
640 x 480 pixels
Tốc độ quay video
24 fps
hệ thống mạng
Bluetooth
Có
Wi-Fi
Có
Chuẩn Wi-Fi
802.11b, 802.11g, Wi-Fi 4 (802.11n)
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Có
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet
10, 100 Mbit/s
Công nghệ cáp
10/100Base-T(X)
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng USB 2.0
3
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A
0
Số lượng cổng eSATA/USB 2.0
0
Số lượng cổng eSATA/USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)
0
eSATA ports quantity
0
Số lượng cổng VGA (D-Sub)
1
Số lượng cổng HDMI
-
Số lượng cổng DisplayPorts
0
Cổng DVI
Không
Cổng Ethernet LAN (RJ-45)
1
Số lượng cổng IEEE 1394/Firewire
0
Số lượng cổng Thunderbolt
0
Đầu ra tai nghe
1
Giắc cắm micro
Có
Cổng ra S/PDIF
Không
Bộ nối trạm
Không
Khe cắm ExpressCard
Không
Số lượng khe cắm CardBus PCMCIA
0
Loại khe cắm CardBus PCMCIA
Không
Khe cắm SmartCard
Không
Kết nối tai nghe
3.5 mm
Kết nối micrô
3.5 mm
Loại cổng sạc
Đầu cắm DC-in
Bàn phím
Thiết bị chỉ điểm
Chuột cảm ứng
Bố cục bàn phím
-
Bàn phím số
Không
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn
FreeDOS
Cấu trúc hệ điều hành
-
Thiết kế
Sản Phẩm
Laptop
Màu sắc sản phẩm
Màu đen
Hệ số hình dạng
Loại gấp
Nước xuất xứ
Trung Quốc
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Không
Lợi thế Doanh nghiệp Nhỏ của Intel (Intel® SBA)
Không
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Có
Công nghệ Intel® Clear Video HD (Intel® CVT HD)
Không
Công nghệ Intel® Clear Video
Có
Công nghệ InTru™ 3D
Không
Intel® Insider™
Không
Công nghệ Đồng bộ nhanh video của Intel®
Không
Công nghệ Intel Flex Memory Access
Có
Intel® Smart Cache
Có
Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI)
Không
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel®
Không
Intel® Enhanced Halt State
Có
VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT)
Không
Intel® Demand Based Switching
Không
Công nghệ Intel® Clear Video dành cho thiết bị di động kết nối internet được (Intel CVT cho MID)
Có
Kiến trúc Intel® 64
Có
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Có
Trạng thái Chờ
Có
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Có
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý
37.5x37.5 mm
Mã của bộ xử lý
SLBU8
Tính năng Mở rộng Địa chỉ Vật lý (PAE)
Có
Physical Address Extension (PAE)
36 bit
Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa)
1
Các tùy chọn nhúng sẵn có
Không
Graphics & IMC lithography
45 nm
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d)
Không
Vi xử lý không xung đột
Không
Công nghệ Intel® Dual Display Capable
Có
Công nghệ Giao hiện hiển thị linh hoạt (FDI) của Intel®
Có
Công nghệ Lưu trữ Nhanh của Intel®
Không
Công nghệ Intel Fast Memory Access
Có
Công nghệ Intel® My WiFi (Intel® MWT)
Không
Công nghệ Chống Trộm của Intel
Không
Công nghệ Intel® Turbo Boost
Không
Intel® Wireless Display (Intel® WiDi)
Không
ID ARK vi xử lý
51680
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Không
Pin
Công nghệ pin
Lithium-Ion (Li-Ion)
Số lượng cell pin
6
Tuổi thọ pin (tối đa)
- h
Điện
Công suất của bộ nguồn dòng điện xoay chiều
65 W
Tần số của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều
50 - 60 Hz
Điện áp đầu vào của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều
100 - 240 V
Bảo mật
Khe cắm khóa cáp
Có
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
2200 g
Chiều rộng
342 mm
Độ dày
231 mm
Chiều cao
35.5 mm
Nội dung đóng gói
Thủ công
Có
Hướng dẫn khởi động nhanh
Có
Kèm adapter AC
Có
Thẻ bảo hành
Có
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
5 - 35 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
-20 - 60 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
10 - 90 phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H)
5 - 95 phần trăm
Độ cao vận hành (so với mực nước biển)
-15 - 3048 m
Độ cao (so với mặt biển) không vận hành
-15 - 12192 m
hiển thị thêm
Các câu hỏi thường gặp
Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về HP Compaq Presario CQ43 phía dưới.
HP Compaq Presario CQ43 có trọng lượng là bao nhiêu?
HP Compaq Presario CQ43 có trọng lượng là 2200 g.
HP Compaq Presario CQ43 có chiều cao là bao nhiêu?
HP Compaq Presario CQ43 có chiều cao là 35.5 mm.
HDMI là gì?
HDMI là viết tắt của High-Definition Multimedia Interface. Cáp HDMI được sử dụng để truyền tín hiệu âm thanh và hình ảnh giữa các thiết bị.
HP Compaq Presario CQ43 có chiều rộng là bao nhiêu?
HP Compaq Presario CQ43 có chiều rộng là 342 mm.
HP Compaq Presario CQ43 có chiều sâu là bao nhiêu?
HP Compaq Presario CQ43 có chiều sâu là 231 mm.
Bluetooth là gì?
Bluetooth là cách trao đổi dữ liệu không dây giữa các thiết bị điện tử thông qua sóng vô tuyến. Khoảng cách giữa hai thiết bị trao đổi dữ liệu trong hầu hết các trường hợp có thể không quá mười mét.
HP Compaq Presario CQ43 có kích thước màn hình bao nhiêu?
Kích thước màn hình của HP Compaq Presario CQ43 là 14 ".
Kích thước màn hình máy tính xách tay của tôi là gì?
Kích thước máy tính xách tay của bạn thường được biểu thị bằng inch, 1 inch là 2,54 cm. Kích thước là kích thước đường chéo của máy tính xách tay , vì vậy bạn đo màn hình từ dưới cùng bên trái sang trên cùng bên phải.
Màn hình của HP Compaq Presario CQ43 có độ phân giải là bao nhiêu?
Màn hình của HP Compaq Presario CQ43 có độ phân giải là 1366 x 768 pixels.
Cách nào là tốt nhất để tôi có thể làm sạch máy tính xách tay của tôi?
Khăn lau hơi ẩm hoặc vải mềm, không bụi sẽ có tác dụng tốt nhất để loại bỏ dấu vân tay. Tốt nhất nên loại bỏ bụi ở những nơi khó tiếp cận bằng khí nén.
Tốc độ tải xuống trên internet phụ thuộc vào điều gì?
Tốc độ tải xuống trên internet phụ thuộc vào loại kết nối bạn có. Nếu bạn có kết nối 25 Mb/giây, điều này có nghĩa là về mặt lý thuyết, bạn có thể tải xuống 25 MB mỗi giây.
Làm cách nào để làm sạch bàn phím của tôi?
Giữ bàn phím lộn ngược và sử dụng một lon khí nén để thổi sạch bụi bẩn. Thậm chí có thể làm sạch các phím bằng khăn ẩm.
Hướng dẫn của HP Compaq Presario CQ43 có bản Tiếng Việt hay không?
Rất tiếc, chúng tôi không có hướng dẫn HP Compaq Presario CQ43 bản Tiếng Việt. Hướng dẫn này có bản Anh.
Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây
Các sản phẩm liên quan
HP Compaq Presario C700
hướng dẫn sử dụng139 trang
HP Compaq Presario CQ42
hướng dẫn sử dụng143 trang
HP Compaq Presario CQ40
hướng dẫn sử dụng155 trang
HP Compaq Presario CQ50-110US
hướng dẫn sử dụng149 trang
HP Compaq Presario CQ58
hướng dẫn sử dụng129 trang
HP Compaq Presario CQ57
hướng dẫn sử dụng117 trang
HP Pavilion dv7-2135eo
hướng dẫn sử dụng164 trang
HP G62-120SS
hướng dẫn sử dụng135 trang
HP ProBook 4520s
hướng dẫn sử dụng202 trang
HP Pavilion dv7-1150us
hướng dẫn sử dụng164 trang Xem tất cả HP sách hướng dẫn Xem tất cả HP máy tính xách tay sách hướng dẫn