Hướng Dẫn Sử Dụng Của HP EliteBook 8460p (163 Trang)

hướngdẫnsửdụng.vnhướngdẫnsửdụng.vn HP các máy tính xách tay · Hướng dẫn sử dụng của HP Hướng dẫn sử dụng của HP EliteBook 8460p8.7 · 19đưa ra đánh giá PDF hướng dẫn sử dụng  · 52 trang Tiếng Việt hướng dẫn sử dụngcâu hỏi mô tả
HP EliteBook 8460p

Hướng dẫn Sử dụng về Thông báo Quy

định, An toàn và Môi trường

TÓM TẮT

Hướng dẫn này cung cấp thông tin về quy định, an toàn và môi trường tuân thủ các quy định của Hoa Kỳ, Canada

và quốc tế về máy tính xách tay, máy tính bảng, máy tính để bàn, máy tính thin client, máy trạm cá nhân, máy tính

tất-cả-trong-một và máy tính tiền tại điểm bán hàng.

1 / 52 Trang: 1

Hướng dẫn sử dụng

52 trangVI

Hướng dẫn sử dụng và chăm sóc

163 trangEN

Chỉ dẫn an toàn

50 trangEN

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của HP EliteBook 8460p miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của HP EliteBook 8460p khác.

Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về HP EliteBook 8460p không?

Bạn có câu hỏi nào về HP EliteBook 8460p và câu trả lời không có trong sách hướng dẫn?

Đặt một câu hỏi
  • Nhận thông tin cập nhật về giải pháp
  • Nhận câu trả lời cho câu hỏi của bạn

Câu hỏi và trả lời

Số câu hỏi: 2BBambang Margiadi ·4 năm trước

WiFi card HP Elitebook 8640p không hoạt động, thay thế bằng loại WiFi card nào và thương hiệu nào phù hợp và hoạt động bình thường?

WiFi card HP Elitebook 8640p không hoạt động, thay thế bằng loại WiFi card nào và thương hiệu nào phù hợp và hoạt động bình t... zoom-in Xem ảnhThông báo này đã được dịch tự động 0 Câu hỏi tương tựNhập câu trả lời của bạn vào đây Thêm bình luận của tôi
1 bình luận
LLinh của huang-dan.vni2 năm trước

Loại và thương hiệu phù hợp để thay thế thẻ WiFi trên HP EliteBook 8460p là môđun WLAN. Để thay thẻ WiFi, làm theo các bước sau: 1. Rút dây màn hình và dây webcam từ bo mạch chủ. 2. Tháo ăng-ten giữ kết hợp màn hình vào máy tính. 3. Tháo hai ốc vít Phillips PM2.5x4.5. 4. Nhấc kết hợp màn hình thẳng lên và đẩy ra khỏi máy. 5. Tháo môđun WLAN bằng cách kéo nó ra khỏi khe với góc đúng. Hãy đảm bảo rằng môđun WLAN cài đặt phù hợp khi lắp nó. 6. Nếu ăng-ten WLAN không được kết nối vào terminal trên môđun WLAN, hãy gắn bảo vệ cánh tay lên kết nối ăng-ten. 7. Làm ngược lại quy trình để lắp đặt môđun WLAN mới.

Câu trả lời này được tạo tự động 0 Phản ứng bài đăngQQuach Van Cuong ·4 năm trước

HP LITEBOOK 8460P CÀI TIẾNG VIỆT ĐƯỢC K Ạ

0 Câu hỏi tương tựNhập câu trả lời của bạn vào đây Thêm bình luận của tôiĐặt một câu hỏi

Hình ảnh sản phẩm (10)

 #1 #2 #3HP logo #5 #6 +5

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của HP EliteBook 8460p.

Laptop HP EliteBook 8460p là một sản phẩm máy tính xách tay có các thông số kỹ thuật như sau: - Họ vi xử lý: Intel® Core™ i5 - Tốc độ bus hệ thống: 5 GT/s - Chipset bo mạch chủ: Intel® QM67 Express - Tổng dung lượng lưu trữ: 320 GB - Giao diện ổ cứng: SATA - Tốc độ ổ cứng: 7200 RPM - Dung lượng ổ cứng: 320 GB - Số lượng ổ cứng được lắp đặt: 1 - Độ chéo màn hình: 14 inch - Độ phân giải màn hình: 1366 x 768 pixel - Loại màn hình: LCD - Đèn nền LED: Có - Bộ nhớ trong: 4 GB Laptop HP EliteBook 8460p được trang bị hệ vi xử lý Intel® Core™ i5, cho khả năng xử lý tốt và nhanh chóng trong các tác vụ hàng ngày. Ngoài ra, chipset bo mạch chủ Intel® QM67 Express giúp tối ưu hiệu suất hoạt động của máy tính. Với dung lượng lưu trữ 320 GB, người dùng có đủ không gian để lưu trữ dữ liệu cá nhân và các tệp tin quan trọng. Ổ cứng SATA với tốc độ quay 7200 RPM giúp truy xuất nhanh chóng và hiệu quả. Màn hình LCD kích thước 14 inch với đèn nền LED mang lại độ sắc nét và chất lượng hình ảnh tốt. Độ phân giải 1366 x 768 pixel giúp hiển thị chi tiết và rõ ràng. Với bộ nhớ trong 4 GB, máy tính đủ đáp ứng nhu cầu sử dụng đa nhiệm và xử lý các ứng dụng nặng. Tổng quan, laptop HP EliteBook 8460p mang lại hiệu suất ổn định và khả năng làm việc hiệu quả cho người dùng. Với các tính năng và thông số kỹ thuật đáng tin cậy, sản phẩm này đáng xem xét cho những ai cần một máy tính xách tay đáng tin cậy và mạnh mẽ.

Với Cổng hiển thị, HDMI MHL và HDMI 2.0, bạn sẽ có tất cả các cổng cần thiết để dễ dàng kết nối thiết bị của mình để giả...Ngắm nhìn Thế giới Sống động hơn Công nghệ Intel® Clear Video HD mang đến hình ảnh rõ ràng, sắc nét hơn với màu sắc tự n...Thêm một thứ nguyên mới vào trải nghiệm xem của bạn. Giờ đây, bạn có thể chơi trò chơi và xem các bộ phim 3D yêu thích c...Intel® Quick Sync Video sử dụng khả năng xử lý phương tiện chuyên dụng của Công nghệ Đồ họa Intel® để thực hiện các tác ...Công nghệ Ảo hóa Intel® (Intel® VT) giúp ảo hóa thực tiễn bằng cách loại bỏ tổng chi phí hiệu suất, giảm độ phức tạp và ...Khi máy tính xách tay có Công nghệ chống trộm Intel® (Intel® AT) bị mất hoặc bị đánh cắp, chúng có thể bị vô hiệu hóa từ...Hiệu suất cao hơn khi bạn cần Hầu hết Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.01 đều giúp tăng tốc hiệu suất của bộ xử lý và đồ h...Kết nối Không dây với TV Chỉ với một vài cú nhấp chuột, Màn hình Không dây Intel® mở rộng khả năng màn hình của bạn, liê...Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT) bảo vệ các doanh nghiệp khỏi việc bị xâm nhập bằng thông tin đăng nhập bị...Họ bộ xử lý Intel® Core™ i5Chipset bo mạch chủ Intel® QM67 ExpressTổng dung lượng lưu trữ 320 GBKích thước màn hình 14 "Màn hình hiển thị LCDBộ nhớ trong 4 GB
Chung
Thương hiệuHP
MẫuEliteBook 8460p | XU057LA
Sản phẩmmáy tính xách tay
0886111606610
Ngôn ngữTiếng Việt
Loại tập tinHướng dẫn sử dụng (PDF), Hướng dẫn sử dụng và chăm sóc (PDF), Chỉ dẫn an toàn (PDF)
Bộ xử lý
Họ bộ xử lý Intel® Core™ i5
Model vi xử lý i5-2410M
Tốc độ bus hệ thống 5 GT/s
Tốc độ bộ xử lý 2.3 GHz
Dòng bộ nhớ cache CPU Smart Cache
Bộ nhớ cache của bộ xử lý 3 MB
Bus tuyến trước của bộ xử lý - MHz
Đầu cắm bộ xử lý BGA 1023
Tần số turbo tối đa 2.9 GHz
Số lõi bộ xử lý 2
Các luồng của bộ xử lý 4
Bộ xử lý quang khắc (lithography) 32 nm
Các chế độ vận hành của bộ xử lý 64-bit
Chia bậc J1
Loại bus DMI
Tên mã bộ vi xử lý Sandy Bridge
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý Không
Công suất thoát nhiệt TDP 35 W
Dòng vi xử lý Intel Core i5-2400 Mobile Series
Phát hiện lỗi FSB Parity Không
Số lượng tối đa đường PCI Express 16
Phiên bản PCI Express 2.0
Cấu hình PCI Express 1x8, 1x16, 2x4, 2x8
Tjunction 100 °C
Tỷ lệ Bus/Nhân 23
Hãng sản xuất bộ xử lý Intel
Thế hệ bộ xử lý 2nd gen Intel® Core™ i5
Hiệu suất
Chipset bo mạch chủ Intel® QM67 Express
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ 320 GB
Giao diện ổ cứng SATA
Tốc độ ổ cứng 7200 RPM
Dung lượng ổ đĩa cứng 320 GB
Số lượng ổ cứng được cài đặt 1
Đầu đọc thẻ được tích hợp
Thẻ nhớ tương thích MMC, SD
Loại ổ đĩa quang DVD-RW
Màn hình
Kích thước màn hình 14 "
Độ phân giải màn hình 1366 x 768 pixels
Đèn LED phía sau
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Các đặc điểm khác
Màn hình hiển thị LCD
Họ card đồ họa Intel
Modem nội bộ
Cổng kết nối hồng ngoại Không
Loại nguồn cấp điện AC/DC
Nhiệt độ vận hành (T-T) 41 - 95 °F
Tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab
Intel® segment tagging Doanh nghiệp
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 4 GB
Khe cắm bộ nhớ 2x SO-DIMM
Loại bộ nhớ trong DDR3-SDRAM
Bộ nhớ trong tối đa 16 GB
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ 1333 MHz
Âm thanh
Hệ thống âm thanh SRS Premium Sound
Số lượng loa gắn liền 2
Bàn phím
Bàn phím full size
Bàn phím chống nước
Thiết bị chỉ điểm Chuột cảm ứng
hệ thống mạng
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11a, 802.11b, 802.11g
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Công nghệ cáp 10/100/1000Base-T(X)
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 2.1+EDR
Các tính năng của mạng lưới Gigabit Ethernet
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn Windows 7 Professional
Cấu trúc hệ điều hành 64-bit
Cổng giao tiếp
Khe cắm ExpressCard
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Số lượng cổng IEEE 1394/Firewire 1
Đầu ra tivi Không
Số lượng cổng USB 2.0 3
Đầu ra tai nghe 1
Giắc cắm micro
Cổng ra S/PDIF Không
Cổng DVI Không
Số lượng khe cắm CardBus PCMCIA 0
Khe cắm SmartCard Không
Loại khe cắm CardBus PCMCIA Không
Bộ nối trạm Không
Số lượng cổng HDMI 0
eSATA ports quantity 0
Số lượng cổng DisplayPorts 1
Số lượng cổng eSATA/USB 2.0 1
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 0
Số lượng cổng eSATA/USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1) 0
Số lượng cổng Thunderbolt 0
Các cổng bộ điều giải (RJ-11) 1
Loại cổng sạc Đầu cắm DC-in
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 2070 g
Chiều rộng 338 mm
Độ dày 231 mm
Chiều cao 34 mm
Bảo mật
Khe cắm khóa cáp
Trusted Platform Module (TPM)
Loại khe cắm khóa dây cáp Kensington
Điện
Công suất của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 65 W
Pin
Số lượng cell pin 6
Công suất pin 62 Wh
Nội dung đóng gói
Kèm adapter AC
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 5 - 35 °C
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H) 10 - 90 phần trăm
Tính bền vững
Chứng chỉ bền vững NGÔI SAO NĂNG LƯỢNG
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Đen, Bạc
Nước xuất xứ Trung Quốc
Đồ họa
Model card đồ họa rời Intel® HD Graphics 3000
Tần số cơ bản card đồ họa on-board 650 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa) 1200 MHz
ID card đồ họa on-board 0x116
Model card đồ họa on-board Intel® HD Graphics 3000
Card đồ họa on-board
Card đồ họa rời
Họ card đồ họa on-board Intel® HD Graphics
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Công nghệ Intel® Clear Video HD (Intel® CVT HD)
Công nghệ Intel® Clear Video Không
Công nghệ InTru™ 3D
Intel® Insider™ Không
Công nghệ Đồng bộ nhanh video của Intel®
Công nghệ Intel Flex Memory Access
Intel® Smart Cache
Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI) Không
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel® Không
Intel® Enhanced Halt State
VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT)
Intel® Demand Based Switching Không
Công nghệ Intel® Clear Video dành cho thiết bị di động kết nối internet được (Intel CVT cho MID) Không
Kiến trúc Intel® 64
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Trạng thái Chờ
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý 37.5x37.5 (rPGA988B); 31 x 24 (BGA1023) mm
Hỗ trợ tài liệu hướng dẫn AVX
Các tùy chọn nhúng sẵn có Không
Graphics & IMC lithography 32 nm
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d) Không
Phiên bản Công nghệ Intel Identity Protection 1.00
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Vi xử lý không xung đột Không
Công nghệ Intel® Dual Display Capable
Công nghệ Giao hiện hiển thị linh hoạt (FDI) của Intel®
Công nghệ Lưu trữ Nhanh của Intel® Không
Tích hợp 4G WiMAX
Công nghệ Intel Fast Memory Access
Công nghệ Intel® My WiFi (Intel® MWT)
Công nghệ Chống Trộm của Intel
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Intel® Wireless Display (Intel® WiDi)
ID ARK vi xử lý 52224
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT)
Tính năng
Loại Image Map
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về HP EliteBook 8460p phía dưới.

HP EliteBook 8460p có trọng lượng là bao nhiêu?

HP EliteBook 8460p có trọng lượng là 2070 g.

HP EliteBook 8460p có chiều cao là bao nhiêu?

HP EliteBook 8460p có chiều cao là 34 mm.

HDMI là gì?

HDMI là viết tắt của High-Definition Multimedia Interface. Cáp HDMI được sử dụng để truyền tín hiệu âm thanh và hình ảnh giữa các thiết bị.

HP EliteBook 8460p có chiều rộng là bao nhiêu?

HP EliteBook 8460p có chiều rộng là 338 mm.

HP EliteBook 8460p có chiều sâu là bao nhiêu?

HP EliteBook 8460p có chiều sâu là 231 mm.

Bluetooth là gì?

Bluetooth là cách trao đổi dữ liệu không dây giữa các thiết bị điện tử thông qua sóng vô tuyến. Khoảng cách giữa hai thiết bị trao đổi dữ liệu trong hầu hết các trường hợp có thể không quá mười mét.

HP EliteBook 8460p có kích thước màn hình bao nhiêu?

Kích thước màn hình của HP EliteBook 8460p là 14 ".

Kích thước màn hình máy tính xách tay của tôi là gì?

Kích thước máy tính xách tay của bạn thường được biểu thị bằng inch, 1 inch là 2,54 cm. Kích thước là kích thước đường chéo của máy tính xách tay , vì vậy bạn đo màn hình từ dưới cùng bên trái sang trên cùng bên phải.

Màn hình của HP EliteBook 8460p có độ phân giải là bao nhiêu?

Màn hình của HP EliteBook 8460p có độ phân giải là 1366 x 768 pixels.

Cách nào là tốt nhất để tôi có thể làm sạch máy tính xách tay của tôi?

Khăn lau hơi ẩm hoặc vải mềm, không bụi sẽ có tác dụng tốt nhất để loại bỏ dấu vân tay. Tốt nhất nên loại bỏ bụi ở những nơi khó tiếp cận bằng khí nén.

Tốc độ tải xuống trên internet phụ thuộc vào điều gì?

Tốc độ tải xuống trên internet phụ thuộc vào loại kết nối bạn có. Nếu bạn có kết nối 25 Mb/giây, điều này có nghĩa là về mặt lý thuyết, bạn có thể tải xuống 25 MB mỗi giây.

Làm cách nào để làm sạch bàn phím của tôi?

Giữ bàn phím lộn ngược và sử dụng một lon khí nén để thổi sạch bụi bẩn. Thậm chí có thể làm sạch các phím bằng khăn ẩm.

Hướng dẫn của HP EliteBook 8460p có bản Tiếng Việt hay không?

Có, hướng dẫn của HP EliteBook 8460p có bản Tiếng Việt.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Các sản phẩm liên quan

HP EliteBook 2540p
HP EliteBook 2540p
hướng dẫn sử dụng177 trangHP EliteBook 8440p
HP EliteBook 8440p
hướng dẫn sử dụng193 trangHP EliteBook 8470p
HP EliteBook 8470p
hướng dẫn sử dụng173 trangHP EliteBook 8570p
HP EliteBook 8570p
hướng dẫn sử dụng193 trangHP EliteBook 8560p
HP EliteBook 8560p
hướng dẫn sử dụng193 trangHP EliteBook 8530p
HP EliteBook 8530p
hướng dẫn sử dụng193 trangHP EliteBook 2530p
HP EliteBook 2530p
hướng dẫn sử dụng167 trangHP EliteBook 6930p
HP EliteBook 6930p
hướng dẫn sử dụng180 trangHP EliteBook 2730p
HP EliteBook 2730p
hướng dẫn sử dụng126 trangHP EliteBook 2760p
HP EliteBook 2760p
hướng dẫn sử dụng121 trang Xem tất cả HP sách hướng dẫn Xem tất cả HP máy tính xách tay sách hướng dẫn

Từ khóa » Cách Vào Bios Laptop Hp Elitebook 8460p