Hướng Dẫn Sử Dụng Của Nikon D7200 (Tiếng Việt - 416 Trang)

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Nikon D7200.

Máy ảnh Nikon D7200 là một chiếc máy ảnh DSLR với độ phân giải ảnh lên đến 24.2 megapixel. Loại máy ảnh SLR này không có chức năng ổn định hình ảnh, vì vậy các bức ảnh chụp cần phải ổn định một cách nghiêm túc. Máy ảnh này hỗ trợ các định dạng ảnh JPG và RAW. Cảm biến hình ảnh được sử dụng trong máy ảnh này là loại CMOS, còn kích thước của cảm biến hình ảnh là 23,5 x 15,6 milimet. Độ phân giải ảnh tối đa là lên đến 6000 x 4000 pixel, và máy ảnh này hỗ trợ một số độ phân giải ảnh khác nhau như 4496 x 3000 và 2992 x 2000 pixel. Máy ảnh Nikon D7200 rất thích hợp để sử dụng cho việc chụp ảnh ngoại cảnh hoặc trong phòng. Với DX-format sensor, chiếc máy ảnh này cho phép nắm bắt được cảnh quan hoặc chủ thể trong một khung hình lớn mà không gây ảnh hưởng đến chất lượng ảnh. Máy ảnh này được thiết kế để sử dụng khá đơn giản, với các nút điều khiển dễ dàng sử dụng, màn hình LCD lớn và khả năng chụp liên tục với tốc độ lên đến 6 hình/giây. Được làm từ những vật liệu cao cấp, máy ảnh Nikon D7200 có độ bền cao và có thể sử dụng trong một thời gian dài mà không gặp phải các vấn đề về chất lượng ảnh. Thật sự là một sản phẩm rất xuất sắc cho những ai đam mê nhiếp ảnh độc lập và muốn trải nghiệm các tính năng mới nhất.

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...Megapixel 24.2 MPZoom quang - xĐiều chỉnh lấy nét Thủ công/Tự độngĐộ nhạy ISO 100,25600Tốc độ màn trập camera nhanh nhất 1/8000 giâyCác chế độ flash Auto, Fill-in, Flash off, Forced off, Red-eye reduction, Second curtain synchro, Slow synchronization
Chung
Thương hiệuNikon
MẫuD7200 | VBA450AE
Sản phẩmmáy ảnh
0018208944552
Ngôn ngữTiếng Việt
Loại tập tinHướng dẫn sử dụng (PDF)
Chất lượng ảnh
Megapixel 24.2 MP
Loại máy ảnh SLR Camera Body
Kích cỡ cảm biến hình ảnh - "
Loại cảm biến CMOS
Độ phân giải hình ảnh tối đa 6000 x 4000 pixels
Độ phân giải ảnh tĩnh (L) 6000 x 4000\r\n\r\n(M) 4496 x 3000\r\n\r\n(S) 2992 x 2000
Chụp ảnh chống rung Không
Kích thước cảm biến hình ảnh (Rộng x Cao) 23.5 x 15.6 mm
Định dạng cảm biến DX
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPG, RAW
Tổng số megapixel 24.72 MP
Hệ thống ống kính
Zoom quang - x
Zoom số - x
Tiêu cự - mm
Độ dài tiêu cự tối thiểu (tương đương phim 35mm) - mm
Độ dài tiêu cự tối đa (tương đương phim 35mm) - mm
Độ mở tối thiểu -
Độ mở tối đa -
Giao diện khung ống kính Nikon F
Kiểu khung Bayonet
Lấy nét
Điều chỉnh lấy nét Thủ công/Tự động
Chế độ tự động lấy nét (AF) Continuous Auto Focus, Selective Auto Focus, Servo Auto Focus, Single Auto Focus
Các điểm Tự Lấy nét (AF) 51
Khóa nét tự động (AF)
Hỗ trợ (AF)
Phơi sáng
Độ nhạy ISO 100,25600
Kiểu phơi sáng Aperture priority AE, Auto, Manual, Shutter priority AE
Kiểm soát độ phơi sáng Chương trình AE
Chỉnh sửa độ phơi sáng ±5EV (1/2; 1/3 EV step)
Đo độ sáng Centre-weighted, Matrix, Spot
Khóa Tự động Phơi sáng (AE)
Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu) 100
Độ nhạy sáng ISO (tối đa) 25600
Màn trập
Tốc độ màn trập camera nhanh nhất 1/8000 giây
Tốc độ màn trập camera chậm nhất 30 giây
Kiểu màn trập camera Điện tử
Đèn nháy
Các chế độ flash Auto, Fill-in, Flash off, Forced off, Red-eye reduction, Second curtain synchro, Slow synchronization
Đồng bộ tốc độ đèn flash 1/250 giây
Bù độ phơi sáng đèn flash
Điều chỉnh độ phơi sáng đèn flash -3EV - +1EV (1/2; 1/3 EV step)
Ngàm lắp đèn flash
Các đặc điểm khác
Đèn flash tích hợp
Loại nguồn năng lượng Pin
Phim
Độ phân giải video tối đa 1920 x 1080 pixels
Độ nét khi chụp nhanh 640x424@25fps, 1280x720@50fps, 1920x1080@24fps, 1920x1080@25fps, 1920x1080@30fps, 1920x1080@50fps, 1920x1080@60fps, 640x424@30fps
Kiểu HD Full HD
Hỗ trợ định dạng video AVC, H.264, MOV, MPEG4
Quay video
Độ phân giải video 1280 x 720,1920 x 1080 pixels
Âm thanh
Micrô gắn kèm
Ghi âm giọng nói
Hệ thống âm thanh Âm thanh nổi
Hỗ trợ định dạng âm thanh LPCM
Giảm tiếng ồn
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM) - MB
Thẻ nhớ tương thích SD, SDHC, SDXC
Khe cắm bộ nhớ 2
Màn hình
Màn hình hiển thị LCD
Kích thước màn hình 3.2 "
Độ nét màn hình máy ảnh 1228800 pixels
Màn hình phụ Không
Kính ngắm
Kính ngắm của máy ảnh Quang học
Phóng đại 0.94 x
Cổng giao tiếp
PicBridge
Phiên bản USB 2.0
HDMI
Kiểu kết nối HDMI Nhỏ
Giắc cắm micro
hệ thống mạng
Wi-Fi
Mạng dữ liệu Không hỗ trợ
Chuẩn Wi-Fi 802.11b, 802.11g
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Máy ảnh
Cân bằng trắng Auto, Cloudy, Direct sunlight, Flash, Fluorescent, Incandescent, Manual, Shade
Chế độ chụp cảnh Beach, Candlelight, Children, Close-up (macro), Dawn, Dusk, Food, Night landscape, Night portrait, Party (indoor), Pet, Snow, Sports, Sunset, Landscape (scenery)
Hiệu ứng hình ảnh Black&White, Neutral, Vivid
Tự bấm giờ 2, 5,10, 20 giây
Chế độ xem lại Highlights, Movie, Single image, Slide show, Thumbnails
Hỗ trợ bệ đỡ máy ảnh cho chân máy tripod
Hỗ trợ ngôn ngữ Đa
Hoành đồ
Xem trực tiếp
Chỉnh sửa hình ảnh Crop, Resizing, Rotating, Trimming
GPS
Máy ảnh hệ thống tập tin DCF 2.0, DPOF, Exif 2.3
Chụp nhiều ảnh
Điều chỉnh đi-ốp
Chức năng chống bụi
Điều chỉnh độ tụ quang học (D-D) -2 - 1
Khoảng cách đặt mắt 19.5 mm
In trực tiếp
Pin
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Tuổi thọ pin (tiêu chuẩn CIPA) 1100 ảnh chụp
Loại pin EN-EL15
Số lượng pin sạc/lần 1
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 135.5 mm
Độ dày 76 mm
Chiều cao 106.5 mm
Trọng lượng 675 g
Nội dung đóng gói
Bộ sạc pin
Bao gồm pin
Chi tiết kỹ thuật
Bộ tự định thời gian
hiển thị thêm

Từ khóa » Sử Dụng Máy Nikon D7200