Hướng Dẫn Sử Dụng Của TP-Link M7000 (4 Trang)

hướngdẫnsửdụng.vn hướngdẫnsửdụng.vn TP-Link routers · Hướng dẫn sử dụng của TP-Link Hướng dẫn sử dụng của TP-Link M70008.7 · 24đưa ra đánh giá PDF hướng dẫn sử dụng  · 59 trang Anh hướng dẫn sử dụngcâu hỏi mô tả
TP-Link M7000

User Guide

4G LTE Mobile Wi-Fi

M7000

© 2020 TP-Link 1910012902 REV1.1.0

Bạn có câu hỏi nào về TP-Link M7000 không?

Bạn có câu hỏi nào về TP-Link M7000 và câu trả lời không có trong sách hướng dẫn?

Đặt một câu hỏi
  • Nhận thông tin cập nhật về giải pháp
  • Nhận câu trả lời cho câu hỏi của bạn
1 / 59 Trang: 1

Hướng dẫn sử dụng

59 trangEN

Hướng dẫn cài đặt

4 trangEN

Bảng dữ liệu

4 trangEN

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của TP-Link M7000 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của TP-Link M7000 khác.

Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về TP-Link M7000 không?

Bạn có câu hỏi nào về TP-Link M7000 và câu trả lời không có trong sách hướng dẫn?

Đặt một câu hỏi
  • Nhận thông tin cập nhật về giải pháp
  • Nhận câu trả lời cho câu hỏi của bạn

Câu hỏi và trả lời

Số câu hỏi: 4UUta Baake ·5 năm trước

Liệu router TP-Link M7000 có tự động tắt sau một thời gian nhất định không? Nếu có, tôi làm thế nào để thay đổi điều đó?

Thông báo này đã được dịch tự động 27 Câu hỏi tương tự (2)Nhập câu trả lời của bạn vào đây Thêm bình luận của tôi
1 bình luận
LLinh của huang-dan.vni2 năm trước

Có, bộ định tuyến TP-Link M7000 có một tính năng gọi là Chế độ Tiết kiệm năng lượng, cho phép bạn điều chỉnh phạm vi WLAN hoặc kích hoạt thời gian Tự động Vô hiệu hóa WLAN. Để thay đổi thời gian Tự động Vô hiệu hóa WLAN: Kích hoạt Chế độ Tiết kiệm năng lượng và nhập thời gian mong muốn. Nếu không có thiết bị kết nối với định tuyến trong khoảng thời gian đã chỉ định, WLAN sẽ tự động bị vô hiệu hóa. Vui lòng lưu ý rằng, càng ngắn phạm vi WLAN, định tuyến sẽ tiêu thụ ít điện năng hơn.

Câu trả lời này được tạo tự động 1 Phản ứng bài đăng+ 1ССлава ·5 năm trước

Tại sao TP-Link M7000 không có biểu tượng trên máy tính và tự động kết nối internet? Làm thế nào để xử lý vấn đề này?

Thông báo này đã được dịch tự động 18 Câu hỏi tương tựNhập câu trả lời của bạn vào đây Thêm bình luận của tôi
1 bình luận
LLinh của huang-dan.vni2 năm trước

Không có các đặc tính đặc biệt nào để cấu hình TP-Link M7000 trên máy tính để tự động kết nối internet. Tuy nhiên, bạn có thể thực hiện các bước sau để cấu hình TP-Link M7000: Kết nối TP-Link M7000 với máy tính bằng cáp USB hoặc kết nối Wi-Fi. Mở trình duyệt web trên máy tính và nhập địa chỉ IP mặc định của TP-Link M7000 vào thanh địa chỉ (thông thường là 192.168.0.1). Nhập tên người dùng và mật khẩu mặc định (thông thường là admin) để đăng nhập vào giao diện web của TP-Link M7000. Sau khi đăng nhập, bạn có thể cấu hình các thông số internet như chọn loại kết nối tương ứng (DHCP, PPPoE, địa chỉ IP tĩnh, vv.) và nhập thông tin cần thiết do nhà cung cấp dịch vụ internet của bạn cung cấp. Lưu cấu hình và đợi cho TP-Link M7000 thiết lập kết nối với internet. Sau khi kết nối được thiết lập, bạn sẽ tự động có quyền truy cập internet.

Câu trả lời này được tạo tự động 0 Phản ứng bài đăngNNGUYỄN HOÀNG TÂN ·3 năm trước

tôi ẩn SSID khi phát wifi rồi, có thể nào làm nó hiện lại ko>

0 Câu hỏi tương tựNhập câu trả lời của bạn vào đây Thêm bình luận của tôiTTý ·4 năm trước

Cách nộp tiền cước

Cách nộp tiền cước zoom-in Xem ảnh 0 Câu hỏi tương tựNhập câu trả lời của bạn vào đây Thêm bình luận của tôiĐặt một câu hỏi

Hình ảnh sản phẩm (4)

 #1 #2 #3TP-Link logo

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của TP-Link M7000.

Bộ định tuyến TP-Link M7000 là một sản phẩm bộ định tuyến di động, với khe cắm thẻ SIM tích hợp bên trong, tốc độ truyền dữ liệu WLAN (tối đa) là 300 Mbps. Bộ định tuyến này có hai đèn LED cho thấy trạng thái điện và trạng thái WLAN, với nút khởi động lại để thiết lập lại bộ định tuyến và cũng có một công tắc ON/OFF để bật hoặc tắt bộ định tuyến. Bằng cách sử dụng sản phẩm này, người dùng có thể quản lý bộ định tuyến dễ dàng thông qua giao diện quản lý trực tuyến. Bộ định tuyến TP-Link M7000 có thiết kế antenna bên trong và không có hỗ trợ cho Ethernet WAN và DSL WAN. (Viết hoa đầu câu thừa)

Ethernet WAN KhôngDải tần Wi-Fi Băng tần đơn (2.4 GHz)Sản Phẩm Router xách tayThiết kế ăng ten TrongNút tái thiết lập CóLoại nguồn năng lượng Pin
Chung
Thương hiệuTP-Link
MẫuM7000 | M7000
Sản phẩmrouter
4895252501728, 6935364086886, 6935364086916
Ngôn ngữAnh
Loại tập tinHướng dẫn sử dụng (PDF), Hướng dẫn cài đặt (PDF), Bảng dữ liệu (PDF)
Kết nối Mạng Diện Rộng (WAN connection)
Ethernet WAN Không
DSL WAN Không
Khe cắm thẻ SIM
Tương thích modem USB 3G/4G -
Tính năng mạng mạng máy tính cục bộ (LAN) không dây
Dải tần Wi-Fi Băng tần đơn (2.4 GHz)
Tiêu chuẩn Wi-Fi Wi-Fi 4 (802.11n)
Tốc độ truyền dữ liệu WLAN (tối đa) 300 Mbit/s
Chuẩn Wi-Fi 802.11b, 802.11g, Wi-Fi 4 (802.11n)
Chuẩn Wi-Fi 802.11b, 802.11g, Wi-Fi 4 (802.11n)
Wi-Fi
Tốc độ truyền dữ liệu WLAN được hỗ trợ 300 Mbit/s
Thiết kế
Sản Phẩm Router xách tay
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Chỉ thị điốt phát quang (LED) Power, WLAN
Công tắc bật/tắt
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Chỉ thị điốt phát quang (LED) Power, WLAN
Nút tái thiết lập
Loại thiết bị Router mạng tế bào
Ăngten
Thiết kế ăng ten Trong
Công suất phát tín hiệu 20 dBmW
Tính năng quản lý
Nút tái thiết lập
Quản lý dựa trên mạng
Điện
Loại nguồn năng lượng Pin
Điện áp đầu ra 5 V
Điện đầu ra 1 A
Dung lượng pin 2000 mAh
Tuổi thọ pin (tối đa) 8 h
Loại nguồn năng lượng Pin
Điện áp đầu ra 5 V
Điện đầu ra 1 A
Dung lượng pin 2000 mAh
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 0
(Các) Khe thẻ nhớ Không
Cổng USB
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 0
Loại cổng USB Micro-USB
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 94 mm
Độ dày 56.6 mm
Chiều cao 19.7 mm
Chiều rộng 94 mm
Độ dày 56.6 mm
Chiều cao 19.7 mm
Mạng di động
3G
4G
Tiêu chuẩn 4G LTE-FDD
Hỗ trợ băng tần 4G 800,850,900,1800,2100,2600 MHz
Tiêu chuẩn 3G HSPA, HSPA+, UMTS
Thế hệ mạng thiết bị di động 4G
Tiêu chuẩn 4G LTE-FDD
Hỗ trợ băng tần 4G 800,850,900,1800,2100,2300,2500,2600 MHz
Tiêu chuẩn 3G HSPA, HSPA+, UMTS
Hỗ trợ băng tần UMTS 850,900,2100 MHz
Mạng dữ liệu 3G, 4G, LTE
Loại thẻ SIM MicroSIM
Hỗ trợ băng tần mạng 3G 850,900,2100 MHz
hệ thống mạng
Độ nhạy của ống nghe điện thoại 11b 11Mbps: -87.5dBm\n11g 54Mbps: -74dBm\n11n HT20 MCS7: -70dBm\n11n HT40 MCS7: -68dBm
Kết nối mạng Ethernet / LAN Không
Loại giao tiếp Ethernet LAN Không có
Tiêu chuẩn hệ thống mạng IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n
Bảo mật
Thuật toán bảo mật SSID, WPA-PSK, WPA2-PSK
Lọc địa chỉ MAC
Thuật toán bảo mật SSID, WPA-PSK, WPA2-PSK
Giao thức
Máy khách DHCP
Máy chủ DHCP
Chứng nhận
Chứng nhận CE, RoHS
Chứng nhận CE, RoHS
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Hỗ trợ hệ điều hành Window Windows 10, Windows 7, Windows 8, Windows Vista, Windows XP
Hỗ trợ hệ điều hành Mac
Các hệ điều hành di động được hỗ trợ Android, Windows Phone, iOS
Thông số đóng gói
Số lượng các sản phẩm bao gồm 1 pc(s)
Chiều cao của kiện hàng 50 mm
Chiều rộng của kiện hàng 135 mm
Trọng lượng thùng hàng 150 g
Chiều sâu của kiện hàng 95 mm
Chiều cao của kiện hàng 50 mm
Chiều rộng của kiện hàng 135 mm
Trọng lượng thùng hàng 150 g
Chiều sâu của kiện hàng 95 mm
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 35 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 60 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 10 - 90 phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H) 5 - 90 phần trăm
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 35 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 60 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 10 - 90 phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H) 5 - 90 phần trăm
Nội dung đóng gói
Hướng dẫn lắp đặt nhanh
Kèm dây cáp Micro-USB
Kèm dây cáp Micro-USB
Hiệu suất
Quản lý dựa trên mạng
Hỗ trợ hệ điều hành Window Windows 10, Windows 7, Windows 8, Windows Vista, Windows XP
Hỗ trợ hệ điều hành Mac
Các hệ điều hành di động được hỗ trợ Android, Windows Phone, iOS
Tính năng mạng LAN Ethernet
Máy khách DHCP
Máy chủ DHCP
Kết nối mạng Ethernet / LAN Không
Loại giao tiếp Ethernet LAN Không có
Tiêu chuẩn hệ thống mạng IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n
Các số liệu kích thước
Mã Hệ thống hài hòa (HS) 85176990
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về TP-Link M7000 phía dưới.

TP-Link M7000 có chiều cao là bao nhiêu?

TP-Link M7000 có chiều cao là 19.7 mm.

TP-Link M7000 có chiều rộng là bao nhiêu?

TP-Link M7000 có chiều rộng là 94 mm.

TP-Link M7000 có chiều sâu là bao nhiêu?

TP-Link M7000 có chiều sâu là 56.6 mm.

TP-Link M7000 có những chứng nhận nào?

TP-Link M7000 có các chứng nhận như sau: CE, RoHS.

Tốc độ tải xuống trên internet phụ thuộc vào điều gì?

Tốc độ tải xuống trên internet phụ thuộc vào loại kết nối bạn có. Nếu bạn có kết nối 25 Mb/giây, điều này có nghĩa là về mặt lý thuyết, bạn có thể tải xuống 25 MB mỗi giây.

Sự khác biệt giữa bộ định tuyến và modem là gì?

Một modem cung cấp kết nối internet thông qua nhà cung cấp internet. Sau đó, một bộ định tuyến sẽ phân phối tín hiệu Internet đến các thiết bị được kết nối với bộ định tuyến.

Bức xạ WIFI có hại không?

WIFI là tín hiệu tần số vô tuyến dưới dạng bức xạ không ion hóa. Bức xạ này không thể làm hỏng các tế bào và mô và do đó không gây hại cho sức khỏe con người.

Hướng dẫn của TP-Link M7000 có bản Tiếng Việt hay không?

Rất tiếc, chúng tôi không có hướng dẫn TP-Link M7000 bản Tiếng Việt. Hướng dẫn này có bản Anh.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Các sản phẩm liên quan

TP-Link M7450
TP-Link M7450
hướng dẫn sử dụng76 trangTP-Link M7350
TP-Link M7350
hướng dẫn sử dụng68 trangTP-Link M7650
TP-Link M7650
hướng dẫn sử dụng76 trangTP-Link M7300
TP-Link M7300
hướng dẫn sử dụng67 trangTP-Link M5350
TP-Link M5350
hướng dẫn sử dụng62 trangTP-Link M7310
TP-Link M7310
hướng dẫn sử dụng67 trangTP-Link M5250
TP-Link M5250
hướng dẫn sử dụng48 trangTP-Link M5360
TP-Link M5360
hướng dẫn sử dụng62 trangTP-Link MA180
TP-Link MA180
hướng dẫn sử dụng40 trangTP-Link M7010
TP-Link M7010
hướng dẫn sử dụng59 trang Xem tất cả TP-Link sách hướng dẫn Xem tất cả TP-Link router sách hướng dẫn

Từ khóa » Cách Sử Dụng Tp Link M7350