Hướng Dẫn Sử Dụng Và Lắp đặt Chống Sét Lan Truyền
Có thể bạn quan tâm
Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.
0977.944.000- Trang chủ
- Sản phẩm
- THI CÔNG CHỐNG SÉT
- Chống sét lan truyền
Previous Next Chống sét lan truyền Giá thị trường: 5.000.000 ₫ Giá tại đây: 1.000.000 ₫
Danh mục: THI CÔNG CHỐNG SÉT Thẻ: cắt lọc sét 3 pha, cắt sét 1 pha, chống sét 1 pha, chống sét 3 pha, chống sét bảo vệ thiết bị, chống sét lan truyền, chống sét obo, lpi, mersen, novarit Liên hệ Đặt hàng 0977944000 Thêm vào giỏ hàngSản phẩm muốn đặt
Sản phẩm chọn: Chống sét lan truyền
Giá thị trường: 5.000.000 ₫ Giá tại đây: 1.000.000 ₫-
Tên của bạn: *
-
Số điện thoại: *
-
Địa chỉ:
-
Số lượng:
-
Tên sản phẩm
-
Link sản phẩm
- THÔNG TIN SẢN PHẨM
- TÀI LIỆU KỸ THUẬT
LẮP ĐẶT CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
Sét lan truyền là khi tia sét đánh vào đường dây điện ( đường nguồn) hoặc đường mạng ( đường tín hiệu ) ở bên ngoài công trình và nguồn năng lượng sét theo đường dây dẫn vào tủ điện tổng và đi tiếp đến những thiết bị thứ cấp làm cháy nổ thiết bị và ảnh hưởng đến sức khỏe tính mạng con người. Vậy nên chống sét lan truyền là điều rất cần thiết đối với những công trình có nguy cơ sét đánh cao, có những thiết bị máy móc quan trọng.
- sử dụng thiết bị cắt sét 1 hoặc 3 pha ( tùy nguồn điện cung cấp vào) lắp song song vào át tổng nguồn điện, sau đó kết nối vào bãi tiếp địa điện trở đo < 4Ω
- Hiện nay có rất nhiều thương hiệu cắt lọc sét trên thị trường với nhiều mức giá và dòng cắt sét khác nhau. Để đưa ra giải pháp bảo vệ phù hợp cho công trình các bạn nên tham khảo ý kiến của chuyên gia
- Chúng tôi là công ty hàng đầu trong lĩnh vực chống sét ở Việt Nam với đầy đủ các mặt hàng liên quan đến chống sét

BẢNG KÊ THIẾT BỊ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN THÔNG DỤNG 1 Thiết bị cắt sét MERSEN
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, Imax = 100kA/P, Iimp = 25kA/P, công nghệ MOV, Type 1+2, tiêu chuẩn IEC | STPT12-25K275V-4P | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, Imax = 100kA/P, Iimp = 25kA/P, công nghệ MOV, Type 1+2, tiêu chuẩn IEC, có tiếp điểm khô(dry contact). | STPT12-25K275V-4PM | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, Imax = 100kA/P, Iimp = 25kA(L-N),Iimp = 100kA(N-PE) , công nghệ MOV+GDT, Type 1+2, tiêu chuẩn IEC, có tiếp điểm khô (dry contact) | STPT12-25K275V-4PGM | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 1P+N, Imax = 100kA/P, Iimp = 25kA(L-N),Iimp = 50kA(N-PE) , công nghệ MOV+GDT, Type 1+2, tiêu chuẩn IEC, có tiếp điểm khô (dry contact) | STPT12-25K275V-2PGM | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . Tủ cắt sét loại 3P+N, Imax = 140kA/P, Iimp = 25kA/(L-PE, N-PE), công nghệ MOV, Type 1+2, tiêu chuẩn IEC, có đèn báo phase khi làm việc | STPT12-25K275V- 4P+STPT2-40K275V-4P | Mersen-Spain/ Việt Nam |
| Thiết bị chống sét hạ thế (tủ cắt sét 3 phase). Tủ cắt sét loại 3P+N, Imax = 150kA/P, Iimp = 37.5kA/(L-PE, N-PE), công nghệ MOV, Type 1+2, tiêu chuẩn IEC, có đèn báo phase khi làm việc | STPT12-25K275V- 4P+STPT12-12K275V-4P | Mersen-Spain/ Việt Nam |
| Thiết bị chống sét hạ thế (tủ cắt sét 3 phase). loại 3P+N, Imax = 200kA/(L-N, N-PE), Iimp = 50kA/P(L-N),Iimp = 200kA/P(N-PE) ,công nghệ MOV+GDT, Type 1+2, tiêu chuẩn IEC, có tiếp điểm khô (dry contact) | 2xSTPT12-25K275V-4PGM | Mersen-Spain/ Việt Nam |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, Imax = 75kA/P, Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, tiêu chuẩn UL, Type 1 and 2 | STP480YN07M | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 1P, Imax = 75kA/P,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, tiêu chuẩn UL, Type 1 | STP230P07M | Mersen/ Mexico |
| Lắp cho tủ tổng yêu cầu dòng cắt trung bình, báo hiệu xanh hoạt động bt, đỏ cần thay thế, hoạc lắp trong tủ nhánh của nhà dân khi có yêu cần bảo vệ cao, khu công nghiệp | ||
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, Imax = 50kA/P, Iimp = 12,5kA/P, công nghệ MOV, Type 1+2, tiêu chuẩn IEC | STPT12-12K275V-4P | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, Imax = 50kA/P, Iimp = 12,5kA/P(L-N),Iimp = 50kA/P(N-PE) , công nghệ MOV+GDT, Type 1+2, tiêu chuẩn IEC | STPT12-12K275V-4PG | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 1P+N, Imax = 50kA/P, Iimp = 12,5kA/P, công nghệ MOV, Type 1+2, tiêu chuẩn IEC | STPT12-12K275V-2P | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 1P+N, Imax = 50kA/P, Iimp = 12,5kA/P(L-N),Iimp = 25kA/P(N-PE) , công nghệ MOV+GDT, Type 1+2, tiêu chuẩn IEC | STPT12-12K275V-2PG | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Lắp cho tủ nhánh dạng thanh DIN, ở nhà dân hoạc các tủ ở các văn phòng, tòa nhà, bảo vệ thiết bị điện có công xuất thấp | ||
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, Imax = 40kA/P, công nghệ MOV, Type 2, tiêu chuẩn IEC | STPT2-40K275V-4P | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, Imax = 40kA/P, công nghệ MOV+GDT, Type 2, tiêu chuẩn IEC | STPT2-40K275V-4PG | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, Imax = 40kA/P, công nghệ MOV+GDT, Type 2, tiêu chuẩn IEC, có tiếp điểm khô(dry contact) | STPT2-40K275V-4PGM | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, Imax = 40kA/P, công nghệ MOV, Type 2, tiêu chuẩn IEC,có tiếp điểm khô(dry contact) | STPT2-40K275V-4PM | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P Imax = 40kA/P, công nghệ MOV, Type 2, tiêu chuẩn IEC | STPT2-40K275V-3P | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 1P+N, Imax = 40kA/P, công nghệ MOV, Type 2, tiêu chuẩn IEC | STPT2-40K275V-2P | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 1P+N, Imax = 40kA/P, công nghệ MOV+GDT, Type 2, tiêu chuẩn IEC, có tiếp điểm khô(dry contact) | STPT2-40K275V-2PGM | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Tủ nhánh với thiết bị nhậy cảm, lắp cho tủ nhánh yêu cầu dòng cắt rất thấp, dạng thanh DIN | ||
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, Imax = 20kA/P, công nghệ MOV+GDT, Type 2+3, tiêu chuẩn IEC | STPT23-20K275V-4PG-LF | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, Imax = 20kA/P, công nghệ MOV, Type 2+3, tiêu chuẩn IEC | STPT23-20K275V-4P-LF | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 1P+N, Imax = 20kA/P, công nghệ MOV, Type 2+3, tiêu chuẩn IEC | STPT23-20K275V-2P-LF | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 1P+N, Imax = 20kA/P, công nghệ MOV+GDT, Type 2+3, tiêu chuẩn IEC | STPT23-20K275V-2PG-LF | Mersen/ Tây Ban Nha |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 1P+N, Imax = 20kA/P, Type 2+3, Itotal tổng = 50kA, Iload=20A, mắc nối tiếp, có bộ lọc sét EMI ≤74dB, có đèn Led hiển thị làm việc, công nghệ MOV. | STET23-20K275V-SPM | Mersen/ Tây Ban Nha |
| 1 Cực duy nhất hay dùng cho viễn thông, trạm BTS, sử dụng công nghệ TP MOV chỉ có ở Mersen, dạng thanh DIN | ||
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 1P, Imax = 50kA/P.Công nghệ TPMOV không cần cầu chì bảo vệ, tiêu chuẩn UL, Type 1 | STP2301PGM | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 1P+N, Imax =50kA/P, Công nghệ TPMOV không cần cầu chì bảo vệ, tiêu chuẩn UL, Type 1 | 2XSTP2301PGM | Mersen/ Mexico |
| Lắp cho tủ tổng nhà máy, trung tâm dữ liệu thiết bị chi phí cao, bệnh viện, trạm tổng viễn thông yêu cầu cắt lọc, dạng tủ cắt lọc . Sử dụng công nghệ TP MOV chỉ có ở Mersen: Không cần thêm cầu chì bảo vệ chống sét. Vỏ tủ: Nema 4X Indoor và Outdoor. | ||
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, 3 Phase, 5 dây, Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 100kA/P có đèn Led cảnh báo mất phase và hiển thị trạng thái làm việc, Imax = 100kA/P Response Time ≤ 1ns, công nghệ bảo vệ Nema 4X | STXP380Y10 | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 100kA/P, có đèn Led cảnh báo mất phase và hiển thị trạng thái làm việc, Audible Alarm (còi báo) và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time ≤ 1ns, công nghệ bảo vệ Nema 4X | STXP380Y10A | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 1P+N, 1 Phase, 3 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 100kA/P, có đèn Led cảnh báo mất phase và hiển thị trạng thái làm việc, Audible Alarm (còi báo) và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time ≤ 1ns, công nghệ bảo vệ Nema 4X | STXP240P10A | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 100kA/P, có đèn Led cảnh báo mất phase và hiển thị trạng thái làm việc, có bộ lọc EMI/RFI, filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, Response Time ≤ 1ns, công nghệ bảo vệ Nema 4X, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V. | STXT380Y10 | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 100kA/P, có đèn Led cảnh báo mất phase và hiển thị trạng thái làm việc, có bộ lọc EMI/RFI, filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, cảnh báo Audible Alarm (còi báo)và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns, công nghệ bảo vệ Nema 4X, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V. | STXT380Y10A | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 1P+N, 1 Phase, 3 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 100kA/P, có đèn Led cảnh báo mất phase và hiển thị trạng thái làm việc, có bộ lọc EMI/RFI, filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, cảnh báo Audible Alarm (còi báo)và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time ≤ 1ns, công nghệ bảo vệ Nema 4X, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V. | STXT240P10A | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 200kA/P có đèn Led cảnh báo mất phase và hiển thị trạng thái làm việc, có bộ lọc EMI/RFI, filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, Response Time ≤ 1ns, công nghệ bảo vệ Nema 4X, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V. | STXT380Y20 | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế . loại 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 200kA/P, có đèn Led cảnh báo mất phase và hiển thị trạng thái làm việc, có bộ lọc EMI/RFI, filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, cảnh báo Audible Alarm (còi báo) và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time ≤ 1ns, công nghệ bảo vệ Nema 4X, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V. | STXT380Y20A | Mersen/ Mexico |
| Dạng tủ cắt lọc, lắp cho tủ tổng nhà máy, trung tâm dữ liệu thiết bị chi phí cao, bệnh viện, trạm tổng viễn thông yêu cầu cắt lọc, hiển thị trạng thái dòng cắt lên đến 450kA/Phase Sử dụng công nghệ TP MOV: Không cần thêm cầu chì bảo vệ chống sét – Vỏ tủ: Nema 4X Indoor và Outdoor – Tích hợp đèn hiển thị trạng thái làm việc của cắt sét: Green = 67% – 100% life; Yellow = 34% to 66% life; Red = 33% to 0% life và cảnh báo mất pha. Basic (A): Đèn LED hiển thị trạng thái làm việc; Hiển thị cảnh báo mất Pha Standard (B): Đèn LED hiển thị trạng thái làm việc; Hiển thị cảnh báo mất Pha; Bộ đếm sét bằng đèn LED hiển thị, Bộ lọc thông thấp EMI/RFI Filter; Cảnh báo từ xa Audible Alarm, Dry contact Option (Lựa chon thêm) 1 ở cuối là NEMA 1/12/3R/4 X: NEMA 4X, Thêm T vào cuối mã sản phẩm = UL 98 Switch Through the Door Handle | ||
| Thiết bị chống sét hạ thế. Loại tủ cắt lọc sét 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 100kA/P, có bộ lọc EMI/RFI Filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, bộ đếm sét hiển thị bằng đèn LED, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, tiêu chuẩn bảo vệ NEMA 1/12/3R/4. Response Time ≤ 1ns, Tích hợp đèn LED hiển thị trạng thái làm việc ” End-of-Life” của cắt sét màu xanh = 67% – 100% MOV còn hoạt động, màu vàng = 34% to 66% MOV còn hoạt động, màu đỏ = 33% to 0% MOV cần thay thế ,cảnh báo mất pha, bảo vệ full Mode, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V. | STZ480Y10B1 | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế. Loại tủ cắt lọc sét 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 200kA/P, có bộ lọc EMI/RFI Filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, bộ đếm sét hiển thị bằng đèn LED, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, tiêu chuẩn bảo vệ NEMA 1/12/3R/4. Response Time ≤ 1ns, Tích hợp đèn LED hiển thị trạng thái làm việc ” End-of-Life” của cắt sét màu xanh = 67% – 100% MOV còn hoạt động, màu vàng = 34% to 66% MOV còn hoạt động, màu đỏ = 33% to 0% MOV cần thay thế ,cảnh báo mất pha, bảo vệ full Mode, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V. | STZ480Y20B1 | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế. Loại tủ cắt lọc sét 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 300kA/P, có bộ lọc EMI/RFI Filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, bộ đếm sét hiển thị bằng đèn LED, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, tiêu chuẩn bảo vệ NEMA 1/12/3R/4. Response Time ≤ 1ns, Tích hợp đèn LED hiển thị trạng thái làm việc ” End-of-Life” của cắt sét màu xanh = 67% – 100% MOV còn hoạt động, màu vàng = 34% to 66% MOV còn hoạt động, màu đỏ = 33% to 0% MOV cần thay thế ,cảnh báo mất pha, bảo vệ full Mode, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V. | STZ480Y30B1 | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế. Loại tủ cắt lọc sét 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 450kA/P, có bộ lọc EMI/RFI Filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, bộ đếm sét hiển thị bằng đèn LED, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, tiêu chuẩn bảo vệ NEMA 1/12/3R/4. Response Time ≤ 1ns, Tích hợp đèn LED hiển thị trạng thái làm việc ” End-of-Life” của cắt sét màu xanh = 67% – 100% MOV còn hoạt động, màu vàng = 34% to 66% MOV còn hoạt động, màu đỏ = 33% to 0% MOV cần thay thế ,cảnh báo mất pha, bảo vệ full Mode, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V. | STZ480Y45B1 | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế. Loại tủ cắt lọc sét 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 100kA/P, có bộ lọc EMI/RFI Filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, bộ đếm sét hiển thị bằng đèn LED, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, tiêu chuẩn bảo vệ NEMA 4X. Response Time ≤ 1ns, Tích hợp đèn LED hiển thị trạng thái làm việc ” End-of-Life” của cắt sét màu xanh = 67% – 100% MOV còn hoạt động, màu vàng = 34% to 66% MOV còn hoạt động, màu đỏ = 33% to 0% MOV cần thay thế ,cảnh báo mất pha, bảo vệ full Mode, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V. | STZ480Y10BX | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế. Loại tủ cắt lọc sét 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 200kA/P, có bộ lọc EMI/RFI Filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, bộ đếm sét hiển thị bằng đèn LED, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, tiêu chuẩn bảo vệ NEMA 4X. Response Time ≤ 1ns, Tích hợp đèn LED hiển thị trạng thái làm việc ” End-of-Life” của cắt sét màu xanh = 67% – 100% MOV còn hoạt động, màu vàng = 34% to 66% MOV còn hoạt động, màu đỏ = 33% to 0% MOV cần thay thế ,cảnh báo mất pha, bảo vệ full Mode, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V. | STZ480Y20BX | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế. Loại tủ cắt lọc sét 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 300kA/P, có bộ lọc EMI/RFI Filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, bộ đếm sét hiển thị bằng đèn LED, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, tiêu chuẩn bảo vệ NEMA 4X. Response Time ≤ 1ns, Tích hợp đèn LED hiển thị trạng thái làm việc ” End-of-Life” của cắt sét màu xanh = 67% – 100% MOV còn hoạt động, màu vàng = 34% to 66% MOV còn hoạt động, màu đỏ = 33% to 0% MOV cần thay thế ,cảnh báo mất pha, bảo vệ full Mode, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V. | STZ480Y30BX | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế. Loại tủ cắt lọc sét 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 100kA/P, có bộ lọc EMI/RFI Filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, bộ đếm sét hiển thị bằng đèn LED, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, tiêu chuẩn bảo vệ NEMA 4X. Response Time ≤ 1ns, Tích hợp đèn LED hiển thị trạng thái làm việc ” End-of-Life” của cắt sét màu xanh = 67% – 100% MOV còn hoạt động, màu vàng = 34% to 66% MOV còn hoạt động, màu đỏ = 33% to 0% MOV cần thay thế ,cảnh báo mất pha, bảo vệ full Mode, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V, có Switch Door Handle theo UL 98. | STZ480Y10BXT | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế. Loại tủ cắt lọc sét 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 200kA/P, có bộ lọc EMI/RFI Filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, bộ đếm sét hiển thị bằng đèn LED, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, tiêu chuẩn bảo vệ NEMA 4X. Response Time ≤ 1ns, Tích hợp đèn LED hiển thị trạng thái làm việc ” End-of-Life” của cắt sét màu xanh = 67% – 100% MOV còn hoạt động, màu vàng = 34% to 66% MOV còn hoạt động, màu đỏ = 33% to 0% MOV cần thay thế ,cảnh báo mất pha, bảo vệ full Mode, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V, có Switch Door Handle theo UL 98. | STZ480Y20BXT | Mersen/ Mexico |
| Thiết bị chống sét hạ thế. Loại tủ cắt lọc sét 3P+N, 3 Phase, 5 dây,Công nghệ TPMOV tích hợp cầu chì bảo vệ, Imax = 450kA/P, có bộ lọc EMI/RFI Filter: Up to-50dB from 10kHz to 100MHz, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, bộ đếm sét hiển thị bằng đèn LED, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, tiêu chuẩn bảo vệ NEMA 4X. Response Time ≤ 1ns, Tích hợp đèn LED hiển thị trạng thái làm việc ” End-of-Life” của cắt sét màu xanh = 67% – 100% MOV còn hoạt động, màu vàng = 34% to 66% MOV còn hoạt động, màu đỏ = 33% to 0% MOV cần thay thế ,cảnh báo mất pha, bảo vệ full Mode, Measured Limited Voltage 2kV, 67A= (25-47)V, có Switch Door Handle theo UL 98. | STZ480Y45BXT | Mersen/ Mexico |
Thiết bị cắt lọc sét LPI / ÚC
1. Thiết bị Cắt sét bảo vệ nguồn điện 1 pha/3 pha
Thiết bị cắt sét công nghệ (Spark Gap Based) bảo vệ cấp I theo chuẩn IEC 61643
– Gắn theo chuẩn DIN Rail
– Có khả năng triệt xung lặp
– Khả năng chịu quá áp cao
– Bảo vệ cấp Class I Protectors
– Dây kết nối tiêu chuẩn 35mm thuận tiện cho lắp đặt
– Dòng cắt sét cao: 135kA/ pha (8/20µs) và 100kA (10/350µs)
Model: SGT50-25
Chuẩn Din rail, cơ chế bảo vệ L-N, L-E, điện áp Vnormal = 230Vac, Vrms = 480Vac, dòng cắt sét 135kA xung (8/20µs) hoặc 50kA (10/350µs)
Model: SGT60
Chuẩn Din rail, cơ chế bảo vệ L-N, L-E, điện áp Vnormal = 400Vac, Vrms = 440Vac, dòng cắt sét 135kA xung (8/20µs) hoặc 60kA (10/350µs)
Model: NE100
Chuẩn Din rail, cơ chế bảo vệ L-N, điện áp Vnormal = 230Vac, dòng cắt sét 100kA xung (10/350µs)
Model: 1PPMSG135KA-NE
Tủ cắt sét 1 pha, cơ chế bảo vệ L-N, điện áp Vnormal = 230Vac, Vrms = 480Vac, dòng cắt sét 135kA xung (8/20µs) hoặc 50kA (10/350µs). Bảo vệ N-E dòng cắt sét 100kA (10/350µs)
Model: 3PPMSG135KA-NE
Tủ cắt sét 3 pha, cơ chế bảo vệ L-N, điện áp Vnormal = 230Vac, Vrms = 480Vac, dòng cắt sét 135kA xung (8/20µs) hoặc 50kA (10/350µs). Bảo vệ N-E dòng cắt sét 100kA (10/350µs)
Model: 1PPM100KA-480-NE-AIMCB
Tủ cắt sét 1 pha, cơ chế bảo vệ L-N, điện áp Vnormal = 230Vac, Vrms = 480Vac, dòng cắt sét 100kA xung (8/20µs) Bảo vệ N-E dòng cắt sét 100kA (10/350µs), Giám sát từ xa qua Bluetooth các thông số vận hành của thiết bị và đếm số lần sét tác động, có tiếp điểm cảnh báo ngoài, IP67.
Model:1PPM150KA-480-NE-AIMCB
Tủ cắt sét 1 pha, cơ chế bảo vệ L-N, điện áp Vnormal = 230Vac, Vrms = 480Vac, dòng cắt sét 150kA xung (8/20µs) Bảo vệ N-E dòng cắt sét 100kA (10/350µs), Giám sát từ xa qua Bluetooth các thông số vận hành của thiết bị và đếm số lần sét tác động, có tiếp điểm cảnh báo ngoài, IP67.
Model: 1PPM200KA-480-NE-AIMCB
Tủ cắt sét 1 pha, cơ chế bảo vệ L-N, điện áp Vnormal = 230Vac, Vrms = 480Vac, dòng cắt sét 200kA xung (8/20µs) Bảo vệ N-E dòng cắt sét 100kA (10/350µs), Giám sát từ xa qua Bluetooth các thông số vận hành của thiết bị và đếm số lần sét tác động, có tiếp điểm cảnh báo ngoài, IP67.
Model: 3PPM100KA-480-NE-AIMCB
Tủ cắt sét 3 pha, cơ chế bảo vệ L-N, điện áp Vnormal = 230Vac, Vrms = 480Vac, dòng cắt sét 100kA xung (8/20µs) Bảo vệ N-E dòng cắt sét 100kA (10/350µs), Giám sát từ xa qua Bluetooth các thông số vận hành của thiết bị và đếm số lần sét tác động, có tiếp điểm cảnh báo ngoài, IP67.
Model: 3PPM150KA-480-NE-AIMCB
Tủ cắt sét 3 pha, cơ chế bảo vệ L-N, điện áp Vnormal = 230Vac, Vrms = 480Vac, dòng cắt sét 150kA xung (8/20µs) Bảo vệ N-E dòng cắt sét 100kA (10/350µs), Giám sát từ xa qua Bluetooth các thông số vận hành của thiết bị và đếm số lần sét tác động, có tiếp điểm cảnh báo ngoài, IP67.
Model: 3PPM200KA-480-NE-AIMCB
Tủ cắt sét 3 pha, cơ chế bảo vệ L-N, điện áp Vnormal = 230Vac, Vrms = 480Vac, dòng cắt sét 200kA xung (8/20µs) Bảo vệ N-E dòng cắt sét 100kA (10/350µs), Giám sát từ xa qua Bluetooth các thông số vận hành của thiết bị và đếm số lần sét tác động, có tiếp điểm cảnh báo ngoài, IP67.
a. Thiết bị cắt sét công nghệ (MOV Based) bảo vệ cấp II theo chuẩn IEC 61643
Model: SST150B-230 Điện áp Uc = 230Vrms, Dòng cắt sét Imax=50kA, chuẩn Din-rail, Bảo vệ cấp II Model: SST150B-385 Điện áp Uc = 385Vrms, Dòng cắt sét Imax=50kA, chuẩn Din-rail, Bảo vệ cấp II Model: SST150B-480 Điện áp Uc = 480Vrms, Dòng cắt sét Imax=50kA, chuẩn Din-rail, Bảo vệ cấp II Model: NE-15BChuẩn Din rail, cơ chế bảo vệ N-E, dòng cắt sét 15kA xung (10/350µs) hay 80kA xung (8/20µs), chức năng kết nối Bluetooth giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động
b. Thiết bị cắt sét công nghệ (MOV Based) bảo vệ cấp II theo chuẩn IEC 61643
Model: SST150
Chuẩn Din rail, cơ chế bảo vệ L-N, L-E, điện áp Vnormal = 230Vac (Uc=385V), dòng cắt sét 50kA xung (8/20µs)
Model: SS140-275
Chuẩn Din rail, cơ chế bảo vệ L-N, L-E, điện áp Vnormal = 230Vac (Uc=275V), dòng cắt sét 40kA xung (8/20µs)
Model: SS140-480
Chuẩn Din rail, cơ chế bảo vệ L-N, L-E, điện áp Vnormal = 230Vac (Uc=480V), dòng cắt sét 40kA xung (8/20µs)
Model: NE-15
Chuẩn Din rail, cơ chế bảo vệ N-E, dòng cắt sét 15kA xung (10/350µs)
2. Thiết bị Cắt Lọc sét bảo vệ nguồn điện 1 pha/3 pha
Thiết bị Cắt Lọc sét bảo vệ nguồn điện 1 pha gắn chuẩn DIN Rail
– Thiết bị cắt lọc sét 25kA/dòng tải định mức 8A, 16A và 20A
– Điện áp Uc =385V
– Bảo vệ các phụ tải có thiết bị có gắn những thiết bị nhạy cảm với sét và có công suất nhỏ
– Có đèn hiển thị trạng thái hoạt động
– Chuẩn Din rail
Model: DLSF-8A-385V
Cắt lọc sét 1 pha dòng tải 8A, Uc=385V gắn chuẩn Din rail, có đèn báo tình trạng hoạt động của thiết bị
Model: DLSF-16A-385V
Cắt lọc sét 1 pha dòng tải 16A, Uc=385V gắn chuẩn Din rail, có đèn báo tình trạng hoạt động của thiết bị
Model: DLSF-20A-385V
Cắt lọc sét 1 pha dòng tải 20A, Uc=385V gắn chuẩn Din rail, có đèn báo tình trạng hoạt động của thiết bị
Tủ cắt lọc sét 1 pha
| Model | Đặc tính kỹ thuật |
| SF132A-NE SF132-480-100+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 32A, dòng cắt sét tổng 150kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF132A-NEC SF132-480-150+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 32A, dòng cắt sét tổng 200kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF140-480-100+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 40A, dòng cắt sét tổng 150kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF140-480-150+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 40A, dòng cắt sét tổng 200kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF163A-NE SF163-480-100+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 63A, dòng cắt sét tổng 150kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF163A-NEC SF163-480-150+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 63A, dòng cắt sét tổng 200kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF1125-480-100+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 125A, dòng cắt sét tổng 150kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF1125-480-150+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 125A, dòng cắt sét tổng 200kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF332A-NE SF332-480-100+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 32A, dòng cắt sét tổng 150kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF332A-NEC SF332-480-150+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 32A, dòng cắt sét tổng 200kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF340-480-100+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 40A, dòng cắt sét tổng 150kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF340-480-150+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 40A, dòng cắt sét tổng 200kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs)hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF363A-NE SF363-480-100+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 63A, dòng cắt sét tổng 150kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs)hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF363A-NEC SF340-480-150+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 63A, dòng cắt sét tổng 200kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF3125-480-100+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 125A, dòng cắt sét tổng 150kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
| SF3125-480-150+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 125A, dòng cắt sét tổng 200kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động |
Version có bộ SS480 với khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms
| Model | Đặc tính kỹ thuật |
| SF132A-NE-SS480 | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 32A, dòng cắt sét tổng 175kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms |
| SF132A-NEC-SS480 | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 32A, dòng cắt sét tổng 175kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
| SF140A-NE-SS480 | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 40A, dòng cắt sét tổng 200kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms |
| SF140A-NEC-SS480 | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 40A, dòng cắt sét tổng 175kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
| SF163A-NE-SS480 | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 63A, dòng cắt sét tổng 175kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms |
| SF163A-NEC-SS480 | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 63A, dòng cắt sét tổng 175kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
| SF1125A-NE-SS480 | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 125A, dòng cắt sét tổng 175kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. |
| SF1125A-NEC-SS480 | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 125A, dòng cắt sét tổng 175kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
| SF1200A-NE-SS480 | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 200A, dòng cắt sét tổng 175kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms |
| SF1200A-NEC-SS480 | Bộ cắt lọc sét 1 pha dòng tải 200A, dòng cắt sét tổng 175kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
| SF332A-NE-SS480 | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 32A, dòng cắt sét tổng 200kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms |
| SF332A-NEC-SS480 | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 32A, dòng cắt sét tổng 175kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
| SF340A-NE-SS480 | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 40A, dòng cắt sét tổng 175kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms |
| SF340A-NEC-SS480 | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 40A, dòng cắt sét tổng 175kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
| SF363A-NE-SS480 | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 63A, dòng cắt sét tổng 175kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms |
| SF363A-NEC-SS480 | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 63A, dòng cắt sét tổng 175kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs), có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
Tủ cắt lọc sét 3 pha dòng tải lớn từ: 200A đến 1750A
– Bảo vệ 3 cấp: Cấp I, II, III theo chuẩn IEC 61643
– Bảo vệ tối ưu cho thiết bị điện tử nhạy cảm
– Cơ chế bảo vệ: Cắt sét tầng sơ cấp, Lọc sét và cắt sét tầng thứ cấp
– Có khả năng chống được nhiều xung sét lặp
– Có khả năng chịu được quá áp và đột biến
– Đảm bảo cắt sét lan truyền ngay cả với xung sét cường độ lớn
– Khả năng cắt sét mỗi pha cao
– Thiết kế dòng tải lên đến 1750A
| SF3200-480-135+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 200A, dòng cắt sét tổng 185kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms |
| SF3315A-NE-SS480 SF3315-480-135+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 315A, dòng cắt sét tổng 185kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms |
| SF3315A-NEC-SS480 SF3315-480-135+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 315A, dòng cắt sét tổng 185kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
| SF3400A-NE-SS480 SF3400-480-135+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 400A, dòng cắt sét tổng 185kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. |
| SF3400A-NEC-SS480 SF3400-480-135+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 400A, dòng cắt sét tổng 185kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
| SF3630A-NE-SS480 SF3630-480-135+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 630A, dòng cắt sét tổng 185kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. |
| SF3630A-NEC-SS480 SF3630-480-135+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 630A, dòng cắt sét tổng 185kA Pha – Trung tính (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
| SF3800A-NE-SS480 SF3800-480-110+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 800A, dòng cắt sét sơ cấp 110kA Pha – Trung tính (10/350μs), thứ cấp 50kA (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. |
| SF3800A-NEC-SS480 SF3800-480-110+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 800A, dòng cắt sét sơ cấp 110kA Pha – Trung tính (10/350μs), thứ cấp 50kA (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
| SF31000A-NE-SS480 SF31000-480-110+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 1000A, dòng cắt sét sơ cấp 110kA Pha – Trung tính (10/350μs), thứ cấp 50kA (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. |
| SF31000A-NEC-SS480 SF31000-480-110+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 1000A, dòng cắt sét sơ cấp 110kA Pha – Trung tính (10/350μs), thứ cấp 50kA (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
| SF31250A-NE-SS480 SF31250-480-110+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 1250A, dòng cắt sét sơ cấp 110kA Pha – Trung tính (10/350μs), thứ cấp 50kA (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. |
| SF31250A-NEC-SS480 SF31250-480-110+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 1250A, dòng cắt sét sơ cấp 110kA Pha – Trung tính (10/350μs), thứ cấp 50kA (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
| SF31500A-NE-SS480 SF31500-480-110+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 1500A, dòng cắt sét sơ cấp 110kA Pha – Trung tính (10/350μs), thứ cấp 50kA (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. |
| SF31500A-NEC-SS480 SF31500-480-110+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 1500A, dòng cắt sét sơ cấp 110kA Pha – Trung tính (10/350μs), thứ cấp 50kA (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
| SF31750A-NE-SS480 SF31750-480-110+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 1750A, dòng cắt sét sơ cấp 110kA Pha – Trung tính (10/350μs), thứ cấp 50kA (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. |
| SF31750A-NEC-SS480 SF31750-480-110+50-AIMCB | Bộ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 1750A, dòng cắt sét sơ cấp 110kA Pha – Trung tính (10/350μs), thứ cấp 50kA (8/20μs) và 100kA Trung tính – Đất (10/350μs) hay 200kA 8/20µs, có đèn hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị và tiếp điểm cảnh báo ngoài. Chức năng kết nối Bluetooth qua Smartphone giám sát thông số thiết bị và số lần sét tác động. Khả năng chịu điện áp liên tục Uc=480Vrms. Tích hợp bộ đếm sét |
Thiết bị chống sét lan truyền OBO / ĐỨC
| Mã sản phẩm | Chi tiết sản phẩm | Thông số kỹ thuật |
| OBO 5093378 | Chống sét OBO V10 Compact 150 | 150V 3P+NPE, In 10kA, Imax 20kA/P |
| OBO 5093380 | Chống sét OBO V10 Compact 255 | 255V 3P+NPE, In 10kA, Imax 20kA/P |
| OBO 5093384 | Chống sét OBO V10 Compact 385 | 385V 3P+NPE, In 10kA, Imax 20kA/P |
| OBO 5093418 | Chống sét OBO V10-C 1+NPE-280 | 280V 1P+NPE, In 10kA, Imax 20kA/P |
| OBO 5094920 | Chống sét OBO V10-C 3+NPE | 3P+NPE, In 10kA, Imax 20kA/P |
| OBO 5094618 | Chống sét OBO V10-C 1-280 | 1P, In 20kA, Imax 40kA/P |
| OBO 5094621 | Chống sét OBO V20-C 2-280 | 2P, In 20kA, Imax 40kA/P |
| OBO 5094624 | Chống sét OBO V20-C 3-280 | 280V 3P, In 20kA, Imax 40kA/P |
| OBO 5094627 | Chống sét OBO V20-C 4-280 | 4P, In 20kA, Imax 40kA/P |
| OBO 5094650 | Chống sét OBO V20-C 1+NPE-280 | 280V 1P+NPE, In 20kA, Imax 40kA/P |
| OBO 5094656 | Chống sét OBO V20-C 3+NPE-280 | 280V 3P+NPE, In 20kA, Imax 40kA/P |
| OBO 5094668 | Chống sét OBO V20-C 3+NPE-385 | 385V 3P+NPE, In 20kA, Imax 40kA/P |
| OBO 5094708 | Chống sét OBO V20-C 4-385 | 385V 4P, In 20kA, Imax 40kA/P |
| OBO 5094418 | Chống sét OBO V25-B+C 1-280 | 280V 1P, Iimp(10/350)=7kA, In 30kA, Imax 50kA/P |
| OBO 5094421 | Chống sét OBO V25-B+C 2-280 | 280V 2P, Iimp(10/350)=7kA, In 30kA, Imax 50kA/P |
| OBO 5094423 | Chống sét OBO V25-B+C 3-280 | 280V 3P, Iimp(10/350)=7kA, In 30kA, Imax 50kA/P |
| OBO 5094426 | Chống sét OBO V25-B+C 4-280 | 280V 4P, Iimp(10/350)=7kA, In 30kA, Imax 50kA/P |
| OBO 5094457 | Chống sét OBO V25-B+C 1+NPE | 280V 1P+NPE, Iimp(10/350)=7kA, In 30kA, Imax 50kA/P |
| OBO 5094460 | Chống sét OBO V25-B+C 2+NPE | 280V 2P+NPE, Iimp(10/350)=7kA, In 30kA, Imax 50kA/P |
| OBO 5093627 | Chống sét OBO V50-B+C 3-280 | 280V 3P, Iimp(10/350)=12.5kA, In 30kA, Imax 50kA/P |
| OBO 5093631 | Chống sét OBO V50-B+C 4 | 280V 4P, Iimp(10/350)=12.5kA, In 30kA, Imax 50kA/P |
| OBO 5093653 | Chống sét OBO V50-B+C 1+NPE | 280V 1P+NPE, Iimp(10/350)=12.5kA, In 30kA, Imax 50kA/P |
| OBO 5093654 | Chống sét OBO V50-B+C 3+NPE | 280V 3P+NPE, Iimp(10/350)=12.5kA, In 30kA, Imax 50kA/P |
| OBO 5096849 | Chống sét OBO MCD 50-B | 255V 1P, Iimp 50 (10/350) kA, In 50 kA/P |
| OBO 5096865 | Chống sét OBO MCD 125-B NPE | Iimp 50 (10/350) kA, In 50 kA/P |
| OBO 5096877 | Chống sét OBO MCD 50-B 3 | 255V 3P, Iimp 50 (10/350) kA, In 50 kA/P |
| OBO 5096879 | Chống sét OBO MCD 50-B 3+1 | 255V 3P+NPE, Iimp 50 (10/350) kA, In 50 kA/P |
Thiết bị chống sét lan truyền SCHINED
SPD Acti9 iPRD1, Loại 1 + 2 Draw-out
| Stt | Mã hàng | Dòng điện | Imax | Đơn giá |
| 1 | A9L16182 | 1P | 50kA | |
| 2 | A9L16282 | 1P+N | 50kA | |
| 3 | A9L16382 | 3P | 50kA | |
| 4 | A9L16482 | 3P+N | 50kA |
SPD Acti9 iPRD, Loại 2, 1P/1P+N, 230V, Draw-out
| Stt | Mã hàng | Dòng điện | Imax | Đơn giá |
| 1 | A9L20100 | 1P | 20kA | |
| 2 | A9L40100 | 1P | 40kA | |
| 3 | A9L65101 | 1P | 65kA | |
| 4 | A9L08500 | 1P+N | 8kA | |
| 5 | A9L20500 | 1P+N | 20kA | |
| 6 | A9L40500 | 1P+N | 40kA | |
| 7 | A9L65501 | 1P+N | 65kA |
SPD Acti9 iPRD, Loại 2, 3P+N, 400V, Draw-out
| Stt | Mã hàng | Dòng điện | Imax | Đơn giá |
| 1 | A9L20600 | 3P+N | 20kA | |
| 2 | A9L40600 | 3P+N | 40kA | |
| 3 | A9L65601 | 3P+N | 65kA |
SPD Acti9 iPF K, Loại 2, 1P, 230V, Fixed
| Stt | Mã hàng | Dòng điện | Imax | Đơn giá |
| 1 | A9L15691 | 1P | 20kA | |
| 2 | A9L15686 | 1P | 40kA |
SPD Acti9 iPF K, Loại 2, 1P+N, 230V, Fixed
| Stt | Mã hàng | Dòng điện | Imax | Đơn giá |
| 1 | A9L15692 | 1P+N | 20kA | |
| 2 | A9L15687 | 1P+N | 40kA |
SPD Acti9 iPF K, Loại 2, 3P+N, 400V, Fixed
| Stt | Mã hàng | Dòng điện | Imax | Đơn giá |
| 1 | A9L15693 | 3P+N | 20kA | |
| 2 | A9L15688 | 3P+N | 40kA | |
| 3 | A9L15586 | 3P+N | 65kA |
Bạn cần tư vần báo giá thiết bị chống sét lan truyền ?
-
- Cung cấp vật tư chống sét giá đại lý
- Thi công lắp đặt chống sét toàn quốc
- Dịch vụ hàn hóa nhiệt tiếp địa
- Thi công bãi tiếp địa các công trình
- Cấp kiểm định chống sét tiêu chuẩn BXD
- Tư vấn, báo giá, hướng dẫn thi công 24/7
Bạn cần tư vần báo giá thiết bị chống sét lan truyền ?
-
BẠN HÃY GỌI: 0971763554
Để chúng tôi báo giá Ngay và Luôn nhé !
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ
-
Tiếp địa an toàn điện
Giá thị trường: 6.000.000 ₫ Giá tại đây: 5.000.000 ₫ Xem chi tiết -
Chống sét nhà mái tôn
Giá thị trường: 18.000.000 ₫ Giá tại đây: 14.000.000 ₫ Xem chi tiết -
Chống sét nhà cao tầng
Giá thị trường: 18.000.000 ₫ Giá tại đây: 14.000.000 ₫ Xem chi tiết -
Cắt lọc sét OBO
Giá tại đây : Xem chi tiết -
Cột chống sét cao 10m, 12m, 15m, 18m, 20m, 25m, 30m.
Giá thị trường: 35.000.000 ₫ Giá tại đây: 25.000.000 ₫ Xem chi tiết
-
Thuốc hàn hóa nhiệt
Giá thị trường: 80.000 ₫ Giá tại đây: 65.000 ₫
-
Cọc tiếp địa thép mạ đồng
Giá thị trường: 185.000 ₫ Giá tại đây: 165.000 ₫
-
Dây đồng trần
Giá thị trường: 122.000 ₫ Giá tại đây: 110.000 ₫
-
Kim thu sét thép mạ kẽm
Giá tại đây :
-
Cọc tiếp địa đồng
Giá thị trường: 680.000 ₫ Giá tại đây: 610.000 ₫
-
Hộp kiểm tra điện trở
Giá thị trường: 350.000 ₫ Giá tại đây: 280.000 ₫
-
Băng đồng tiếp địa 25x3mm
Giá thị trường: 175.000 ₫ Giá tại đây: 160.000 ₫
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT SET VIỆT NAM Email: [email protected]
- TỔNG KHO MIỀN NAM: 477/56 Đường Kinh Dương Vương - Q Bình Tân - TP Hồ Chí Minh
Tư vấn kỹ thuật và báo giá 0977.944.000
- TỔNG KHO MIỀN BẮC : Nhá 24D7 Ngõ 11 - Đ Khuất duy tiến - Q Thanh Xuân - TP Hà Nội
Tư vấn kỹ thuật và báo giá 0971.763.554
US TRÊN MẠNG XÃ HỘI
Facebook Twitter Youtube Google+CHÍNH SÁCH
Chính sách bảo mật
Chính sách đổi trả
Hướng dẫn thanh toán
Chính sách giao hàng
Chính sách bảo hành
Chính sách hoàn tiền
Thiết kế bởi - Web Minh Dương
0977944000
Từ khóa » Cách đấu Chống Sét Ac
-
Cách Đấu Thiết Bị Chống Sét Lan Truyền SPD Bảo Vệ Hệ Thống ...
-
Cách Đấu Nối CB Chống Sét Lan Truyền Cho Điện Mặt Trời Gia Đình
-
Hướng Dẫn Từ AZ Cách đấu Tủ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN 380 V
-
Hướng Dẫn Cách Lắp đặt Chống Sét Lan Truyền Schneider Electric - HPE
-
Hướng Dẫn Cách đấu Nối Dây Chống Sét Đơn Giản, Chính Xác
-
Các Kiểu đấu Nối Của Chống Sét Lan Truyền (SPD) Trong Mạng điện ...
-
Lắp đặt Thiết Bị Chống Sét Như Thế Nào ? Video Hướng Dẫn - Thy An
-
Hướng Dẫn Lắp đặt Hệ Chống Sét Lan Truyền
-
Hướng Dẫn Lắp đặt Và đấu Nối Bộ Chống Sét Lan Truyền ... - Nam Anh
-
Cách đấu Thiết Bị Chống Sét Lan Truyền đúng Kỹ Thuật, An Toàn
-
Cách Lắp đặt Hệ Thống Chống Sét Lan Truyền Hiệu Quả
-
TOP 1+ Chống Sét Lan Truyền 1 Pha | Seneca S400HV-2
-
Hướng Dẫn Cách Lắp đặt Hệ Thống Chống Sét Lan Truyền



Để chúng tôi báo giá Ngay và Luôn nhé !