Hướng Dẫn Toàn Tập Aida64 - Kiểm Tra Nhiệt độ Máy Tính - Quanh

Có vẻ như ngày nay, nhiều người dùng đã có những am hiểu nhất định về công nghệ. Họ có thể biết loại CPU máy tính đang sử dụng, tuy nhiên sẽ không biết rõ linh kiện phía bên trong nó (card đồ họa, ổ cứng…). Những thông tin này thật sự cần thiết trong nhiều trường hợp, chẳng hạn như lúc máy có vấn đề, hỏng hóc, hay lúc bạn cần những người am hiểu công nghệ chỉ bạn cách thao tác với máy tính nhưng lại chẳng biết diễn đạt như thế nào. Để xem thông tin phần cứng máy tính thì AIDA64 là một trong những phần mềm tốt nhất. AIDA64 còn hiển thị thông tin về phần mềm, các bản cập nhật windows, thông tin bản quyền phần mềm. Ngoài ra AIDA64 còn hỗ trợ công cụ benchmark, stress test…

Download Aida64 Extreme

Nick Fshare Vip cho anh em nào cần

I: Ưu điểm của phần mềm AIDA64

• Cung cấp thông tin về bo mạch chủ và CPU • Thông tin chi tiết của các trình điều khiển video và monitor • Thông tin về tất cả các thiết bị lưu trữ • Đầy đủ thông tin về card mạng, đa phương tiện và thiết bị đầu vào • Thông tin về các tuyến khác (PCI, PnP, PCMCIA, USB) • Thông tin chi tiết của Windows, bao gồm ngày cài đặt, chìa khóa giấy phép và nhiều hơn nữa • Thông tin về sự chia sẻ mạng, người sử dụng và danh sách nhóm, và nhiều hơn nữa • Số lượng lớn các thông tin về trạng thái mạng, truy cập từ xa, tài nguyên mạng và thiết lập Internet • Thông tin chi tiết về các chương trình cài đặt, lên kế hoạch nhiệm vụ và chương trình khởi động • Thông tin về điều hành hệ thống an ninh • Một danh sách các bức tường lửa, phần mềm chống gián điệp và chống virus • Kiểm tra hệ thống ổn định • CPUID Panel • Giám sát phần cứng • Điểm chuẩn CPU và FPU • Các xét nghiệm của bộ nhớ • Module thực hiện kiểm tra trình điều khiển • Phát hiện sai có thể, và vấn đề tương thích của phần cứng và phần mềm • Báo cáo cài đặt • Gửi thư và in ấn

II: Các chức năng và cách sử dụng phần mềm AIDA64

1. Chức năng trong các nhóm ở hình dưới gồm:

  • Computer: Thông tin hệ điều hành, tên máy, DirectX, trình duyệt…
  • Motherboard: Cung cấp thông tin về CPU, tên mainboard, Chipset, dung lượng RAM, thông tin Bios.
  • Display: Thông tin về Card đồ họa, màn hình máy tính.
  • Multimedia: Thông tin về loại card âm thanh Audio
  • Storage: Thông tin về ổ cứng, chuẩn kết nối, trạng thái Smart Disk
  • Partitions: Liệt kê các phân vùng ổ cứng trên máy tính
  • Network: Thông tin về mạng (IP, MAC, Lan, Wifi)
  • DMI: thông tin Version, Serial Number… máy tính

2: Kiểm tra xung nhịp OverLock

theo mình cái này ở trên win 10 để đơn giản các bạn có thể vào Task Manager để xem,

  1. CPU Properties: ở đây là thông tin của CPU cũng như tên gọi
  2. CPU Speed: Xung nhịp và tốc độ của CPU
  3. CPU Cache: Bộ nhớ đệm CPU là vùng bộ nhớ nhanh nằm trên bộ xử lý. Intel® Smart Cache đề cập đến kiến trúc cho phép tất cả các lõi chia sẻ động truy cập vào bộ nhớ đệm cấp cuối cùng
  4. Motherboard Properties: Thông Tin của Motherboard
  5. BIOS Properties: Thông Tin BIOS (Như Phiên Bản BIOS Version và ngày)
  6. Graphics Processor Properties: Thông Tin card Hình

2: Xem thông tin Pin (laptop)

Các bạn chọn Computer > Power Management 
  • Current Power Source: Nguồn Điện
  • Battery status: % Pin hiện tại của máy tính
  • Full Battery Lifetime: Ước lượng thời gian Pin còn lại
  • Remaining Battery Lifetime: Ước lượng thời gian Pin còn lại
  • Device Name: Tên Thiết bị
  • Manufacturer: Nhà sản Xuất
  • Battery Type: Loại Pin
  • Designed Capacity: Dung lượng Pin Thiết Kế (Dung Lượng ban đầu của Pin)
  • Fully Charged Capacity: Dung lượng Pin còn lại cao nhất có thể dùng
  • Current Capacity: Dung Lượng Pin Hiện Tại
  • Battery Voltage: Điện áp Pin
  • Wear Level: Độ Chai Pin ( (Designed Capacity – Fully Charged Capacity)/Designed Capacity x 100%) )
  • Power State: Chạng thái Nguồn/Sạc (Charging là đang sạc, Not Charging là không sạc)
  • Change Rate: Cái này là nguồn vào
  • Charge Rate: Cái này theo mình biết là nguồn vào (nguồn càng sao sạc càng nhanh)

3: Xem nhiệt Độ Phần cứng, Tốc Độ Quạt, Và Nguồn Điên

  • Sensor Properties:  Ở đây là thông tin cảm biến
  • Temperatures: Nhiệt độ CPU chi tiết từng phần từng Core, Nhiệt Độ PCH diode, DIMM, Nhiệt độ Ổ cứng, CPU
  • Cooling Fans: Ở đây là tốc độ quạt, Vì máy mình có 2 quạt nên nó hiển thị CPU và System tốc độ nó là xxxx vòng/phút (RPM) ở đây
  • Voltage Values | Power Values: Nguồn điện của phần cứng

4: Xem thông số chi tiết CPU

  1. CPU Type: Loại CPU, Tên Gọi, xung nhịp, và Cache CPU
  2. CPU Physical Info 
  • Package Type: Thông tin socket
  • Package Size: Kích thước CPU
  • Process Technology: Các công nghệ xử lý
  • Typical Power: Công suất thiết kế nhiệt (TDP) thể hiện công suất trung bình, tính bằng W, mà bộ xử lý tiêu tốn khi vận hành ở Tần số cơ sở với tất cả các lõi hoạt động dưới khối lượng công việc do Intel định nghĩa và có độ phức tạp cao.

3. CPU Manufacturer: Ở đây là thông tin của nhà sản xuất CPU

4. Multi CPU: Ở đây là thông tin các Luồng của CPU, 5. CPU Utilization: Mức sử dụng (%) CPU

4: Xem thông số chi tiết Màn Hình, GPU

1) Windows Video

Ở đây chúng ta có thông tin chi tiết về card On như tên card, phiên bản Driver và dung lượng card (Memory Size)

2) PCI / AGP Video

Ở đây là hiển thị các card màn hình của máy, ở đây mình có 2 card hình nên nó sẽ hiển thị Intel HD Graphics 530 và nVIDIA GeForce GTX 960M 

3) GPU

Ở đây chúng ta có thông tin chi tiết về Card Hình (Card Rời và Card On) Tên card, mã card, kích thước, dung lượng, và xung nhịp của card hình

4) Monitor 

Ở đây là thông tin về màn hình, chúng ta có thheer xem chi tiết được

  • Monitor Name: Tên màn hình, ở đây bạn có thể copy và Search lên google để biết màn mình là loại gì, Của Mình là Màn IPS :D, Thường màn LG Philips sáng hơn so với các loại màn khác
  • Monitor ID: Mã Màn
  • Monitor Type:  Loại màn Hình cho ta biết kích thước màn, loại màn và độ phân giải
  • Manufacture: Năm sản xuất màn

III: Tools kiểm tra và test tốc độ phần cứng

  • Disk Benchmark: Test ổ cứng
  • Cache And Memory Benchmark: Test CPU, RAM
  • GPGPU Benchmark: Test GPU
  • Monitor Diagnostics: Test màn hình
  • System Stability Test:  Kiểm tra nhiệt CPU, GPU, DISK…vvv… Kiểm tra tốc độ quạt
  • AIDA64 CPUID: kiểm tra thông số CPU

IV: Kiểm tra Nhiệt Độ Máy Tính

B1: Các bạn nhấn vào biểu tượng như mình khoanh hoặc vào Tool > System Stability Test B2: Ở cột bên trái các bạn tích giống mình để kiểm tra nhiệt CPU, GPU… mình bỏ Disks ra vì không cần tích, bạn nào không có card rời thì bỏ ra cũng được B3: Để hiển Thị nhiệt độ GPU ở Aida64 các bạn click vàoPreferences  các bạn chọn dải màu nào cũng được rồi chọn  GPU1 diode  > OK Nếu các bạn không hiện thì có thể tải GPU Monitor Tại đây B4: Các bạn nhấn start và để ý các dải màu nhiệt độ của từng phần, nếu máy các bạn nóng quá phải dừng lại ngay, CPU không quá 90*c | GPU Không Được Qúa 80*C , nếu quá nhiệt GPU sẽ chết TRên đây là mình test nhiệt trên máy của mình trong 5ph32s Nhiệt CPU là 71*C , GPU là 65*C

Download Aida64 Extreme

Nick Fshare Vip cho anh em nào cần

 ]]>

Từ khóa » Cách Dùng Aida64