Hướng Dẫn Tự Tra Cứu Mã Phụ Tùng, Giá Bán Theo Số VIN | OTOFUN
Menu
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực Loay hoay với Microcat không được, hôm nay em mò ra trang web online này. Thật tuyệt vời vì cho dù đó là trang của Nga nhưng lại có tiếng anh và hình khá trực quan, dễ sử dụng. Nhập số VIN, chọn nhóm phụ tùng, phụ tùng là link ngay đến web bán phụ tùng để có giá tham khảo. Dựa vào trang web các cụ cũng hiểu vợ mình hơn kể cả chưa có nhu cầu mua phụ tùng. Trang web hỗ trợ hầu hết các hãng khác nhau. Up lên đây chia sẻ cho các cụ. Nhà cháu tin rằng đây là công cụ cực kỳ hữu ích cho các cụ chăm sóc vợ 2. http://www.catcar.info/en/
Biển số OF-372687 Ngày cấp bằng 6/7/15 Số km 307 Động cơ 252,570 Mã lực Hay quá cảm ơn cụ Nguyễn Tất Đức - H/P: 0903.302.666
Biển số OF-367429 Ngày cấp bằng 20/5/15 Số km 107 Động cơ 255,330 Mã lực Cảm ơn cụ nhá. Em đang quan tâm
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực Đánh dấu thêm trang này: http://www.hyundaioemparts.com/ Nhiều số VIN không tra được nhưng search theo Model xe dễ tra cứu hơn trang catcar. Đương nhiên là chỉ dành cho hyundai. B
Biển số OF-314874 Ngày cấp bằng 6/4/14 Số km 23 Động cơ 295,330 Mã lực Hàng bây j đồ cũng lung tung lắm chư đâu phải la chuẩn đâu.hàng bên ngoài cũng vậy thật có giã cũng có.lẫn lộn cả ấy mà.
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực Hôm nay tự nhiên tìm được bài này khá hay. Ghi lại đây có lúc cần đến: DỊCH NGHĨA TIẾNG ANH CÁC BỘ PHẬN CỦA Ô TÔ ( Phần 1 )
Oil drain Plug : Ốc xả nhớt Pulleyl : Puli Fan belt : Dây đai Water pump : Bơm nước Fan : Quạt gió Alternator : Máy phát điện Distributor : Bộ đen-cô Valve spring : Lò xo van
Valve Cover : Nắp đậy xupap Fuel Pressure Regulator : Bộ điều áp nhiên liệu Cylinder Head : Nắp quy lát Fuel Rail : Ống dẫn nhiên liệu Instake Manifold : Cổ hút Intake Pipe : Đường ống nạp Intercooler : Két làm mát không khí. Motor Mount : Cao su chân máy Charge Pipe : Ống nạp Wastergate Actuator : Dẫn động khí thải. Tubocharge : Tuabin khí nạp. Down Pipe : Ống xả Dstributor : Bộ denco Pistons : PIston Valves : Xu páp
Mirrors : Gương chiếu hậu Tailgates Trunk Lids : Cửa cốp sau. Tail Lights : Đèn sau Step Bumpers : Cản sau A/C Condensers : Dàn nóng Doors : Cửa hông Radiators : Két nước Fenders : ốp hông Headlights : đèn đầu Bumpers : Cản trước Grilles : Ga lăng Radiator Supports : Lưới tản nhiệt Header & Nose Panels : Khung ga lăng Hoods : Nắp capo
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực DỊCH NGHĨA TIẾNG ANH CÁC HỆ THỐNG TRÊN Ô-TÔ ( Hệ thống điện tử hiện đại ) ( Phần 2 ) 1. Các hệ thống chính.
Steering system : Hệ thống lái Ignition System : Hệ thống đánh lửa Engine Components : Linh kiện trong động cơ. Lubrication system : Hệ thống bôi trơn. Fuel Supply System : Hệ thống cung cấp nhiên liệu. Braking System : Hệ thống phanh. Safety System : Hệ thống an toàn. AC System : Hệ thống điều hòa Auto Sensors : Các cảm biến trên xe Suspension System : Hệ thống treo Electrical System : Hệ thống điện Starting System : Hệ thống khởi động Transmission System : Hệ thống hộp số Exhaust System : Hệ thống khí thải. 2. Các module,hộp điều khiển.
1 Adaptive Cruise Control : Hệ thống kiểm soát hành trình 2 Electronic Brake System : Hệ thống phanh điện tử 3 Sensor Cluster : Cảm biến ly hợp. 4 Gateway Data Transmitter : Hộp trung tâm. 5 Force Feedback Accelerator Pedal : Bộ nhận biết bàn đạp ga 6 Door Control Unit : Bộ điều khiển cửa 7 Sunroof Control Unit : Bộ điều khiển cửa sổ trời. 8 Reversible Seatbelt Pretensioner : Bộ tự căng dây đai an toàn. 9 Seat Control Unit : Bộ điều khiển ghế ngồi. 10 Brakes : Phanh 11 Closing Velocity Sensor : Cảm biến 12 Side Satellites : Cảm biến va chạm thân xe 13 Upfront Sensor : Cảm biến va chạm phía trước. 14 Airbag Control Unit : Hệ thống túi khí. 15 Camera System : Hệ thống camera 16 Front Camera System : Hệ thống camera trước. 17 Electronically Controlled Steering : Hệ thống điều khiển lái điện (Nguồn OBD)
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực HỆ THỐNG LÀM MÁT VÀ BÔI TRƠN ( PHẦN 3 ) 1. Hệ thống làm mát.
Air ducts inside car : Họng gió nằm trong xe ( Bộ phận này cũng sử dụng cho cả sưởi và điều hòa). Heater Supply Hose : Nước nóng cung cấp cho dàn lạnh Heater Control Valve : Van điều khiển nước nóng. Coolant Circulates Through Engine : Mạch nước nóng nằm trong động cơ. Water Pump : Bơm nước Bypass Hose : Đường ống đi tắt. Coolant Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ nước làm mát. Thermostat : Van hằng nhiệt Upper Radiator Hose : Đường ống nước nóng Hose Clamp : Vòng siết ống dẫn nước. Radiator Core : Két nước. Pressure Cap : Nắp áp suất Automatic Transmission Fluid Cooler : Bộ làm mát nhớt hộp số. Overflow Recovery Tank And Hose : Bình đựng nước tràn ra từ thùng hoặc trên đường ống. Fan belt : Dây đai dẫn động quạt Fan : Quạt mát Lower Radiator Hose : Ống dẫn nước lạnh. Automatic Transmission Cooler Lines : Đường dẫn nước nguội đến hộp số tự động Coolant Drain Blug : Nút xả nước Freeze-out Plugs : Nút đóng sẵn trong thân động cơ. Heater Return Hose : Ống dẫn nước nóng quay về. Heater Core : Dàn nóng. Blower Motor : Motor gió. 2. Hệ thống bôi trơn.
Sump Strainer : Bầu lọc thô Oil Filter : Bầu lọc tinh Oil Pump Forces Oil Under Pressure to Filter,Main Bearing and Other Parts : Bơm dầu đến bầu lọc,bánh răng chính và các bộ phận khác. Main Oil Gallery : Đường dầu chính Crankshaft Drillings : Lỗ khoan trong trục khuỷu. Feed to Main Bearings : Cấp đến vấu cam ( bạc đạn ). Cam : Trục cam Tappet : Con đội xu páp Cylinder : Xy Lanh Pust Rod : Đũa đẩy Valve Rocker : Van cân bằng Oil Fill Port : Nắm đổ nhớt. Camshaft Bearing : Vấu cam. Crankshaft Connecting Rod Bearing : Bạc đạn giữa trục khuỷu và thanh truyền. Big-end Bearing. Bạc đạn ở đầu to thanh truyền. Oil pan (Sump) : Các te dầu. (Nguồn OBD)
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực NỘI THẤT BÊN TRONG XE ( PHẦN 4 ) Được sự ủng hộ của bạn đọc,OBD Việt Nam tiếp tục phát triển Series học tiếng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh. Ở phần 4 này chúng ta sẽ biết thêm các từ tiếng anh liên quan đến Taplo và nội thất xe Ô-tô. Các bạn hãy cùng xem nhé ! 1. Bảng điều khiển Ô-tô
Speedometer : Đồng hồ đo tốc độ Odometer : Công tơ mét Vents : Họng gió máy lạnh Dashboard/"Dash" : Taplo Horn : Còi Radio/stereo : Đài Radio Glove Box : Hộc ghế phụ Gear Shift/stick : Cần số Emergency Brake : Phanh tay Clutch : Bàn đạp ly hợp Brake Pedal : Bàn đạp ga Steering Wheel : Vô lăng Turning Signal : Cần gạt xi nhan 2. Bản điều khiển Ô-tô ( Tiếp theo )
Wing mirror/Side-view-Mirror : Gương chiếu hậu Rear-View-Mirror : Kính hậu giữa Air vent : Cửa gió máy lạnh Door handle : Tay nắm cửa Windscreen Wiper / Windshield Wiper : Gạt mưa Windsreen / Windshield : Kính chắn gió Dashboard : Táp lô Satnav : Màn hình điều chỉnh Navigation Ignition : Ổ khóa khởi động Horn : Còi Speedometer : Đồng hồ đo tốc độ REV Counter : Đồng hồ đo vòng tua Fuel gauge : Đồng hồ đo nhiên liệu Clutch : Bàn đạp ly hợp Brake : Bàn đạp phanh Accelerator/Gas pedal : Bàn đạp chân ga Driver's Seat : Ghế tài xế Passenger Seat : Ghế khách Gear lever / Gear Shift : Cần gạt số Handbrake / Emergency Brake : Phanh tay Headrest : Gối tựa đầu Glove Compartment / Glove Box : Hộp ghế phụ Visor : Tấm chống chói 3. Nội thất
Air Bags : Túi khí Gear Stick Knobs : Cần gạt số Dash Mats : Taplo Shoddy Material : Chất liệu làm nội thất Carpet : Thảm Seat Mesh Insulation : Yên xe Seat Covers : Khung ghế ngồi Head Liners : Sun Visors : Tấm chống chói Leather Steering Wheel :Vô lăng
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực CÁC HỆ THỐNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE BMW ( PHẦN 5 )
Tiếp tục chương trình học tiếng Anh qua hình ảnh,hôm nay OBD Việt Nam xin gửi các bạn các hệ thống điện tử trên xe BMW,các hình ảnh này chúng tôi lấy được khi sử dụng máy đa năng Autel Maxisys MS908P trên dòng xe BMW. Các bạn hãy cùng xem nhé !
1 DMR/DDE ( Engine Electronics ) : Điện động cơ 2 EML (Engine-Power Control) : Hệ thống điều khiển động cơ 3 EGS/ASG ( Tranmission Control ) : Điều khiên hộp số 4 VMX ( Top-Speed Regulation ) : Hạn chế tốc độ 5 VNC ( Variable Camshaft Control ) : Điều khiển biến thiên trục cam. 10 EKM ( Electronic Body Module) : Điều khiển điện thân xe 11 ZKE/ZVM(Body Electronic Central-locking Module) : Hệ thống khóa cửa trung tâm ( khóa cửa ) 12 IR ( Radio/IR System) : Radio/ Hệ thoosgn IR 13 KOM ( Insturment Cluster ) : Đồng hồ 14 LKM ( Lamp check Module) : Hệ thống tự chẩn đoán trên xe ( đèn check ) 15 BC/MID ( On-board Computer Multi Information Display) : Hệ thống hiển thị đa chức năng trên xe. 16 EWS ( Electronic Car Immobilisation System) : Hệ thống chống trộm
17 GSR ( Cruise Control ) : Điều khiển ga tự động 18 DWA ( Burglar-alarm System) : Hệ thống chống trộm 19 AB ( airbag) : Túi khí 20 SPM/SM ( Seat/mirror Memory ) : Hệ thống nhớ vị trí ghế 21 LSM ( Steering-column memory) : Hệ thống bộ nhớ vị trí volang 22 PDC ( Park Distance Control ) : Điều khiển khoảng cách khi đậu xe 24 XEN ( Xenon lights ) : Đèn Xenon 25 DSHD ( Double Slid./tilt.Sunroof) : Cửa trời 26 CVM ( Converible-top module ) : Bộ điều khiển mui trần 30 IHK ( Heater-A/C system ) : Hệ thống sưởi,điều hòa 37 URS ( Rollover Sensor II ) : Cảm biến phát hiện lật xe
50 ABS ( Anti-lock Braking System) : Hệ thống chống bó cứng phanh ASC ( Automatic Stability Control) : Hệ thống tự động cân bằng 51 DSC ( Dynamic Stability Control) : Điều khiển cân bằng động 52 GSA ( Closed-loop-controlled Differential-lock AWD ) : Điều khiển khóa cầu 53 AHK ( Active Rear-axle Kinematics ) : Hệ thống điều khiển lái 4 bánh xe 54 EDC ( Electronic Damper Control ) : Chống sốc điện tử 55 ADS ( Throttle-Valve Control ) : Điều khiển bướm ga 56 ABS/ASC Tester : Kiểm tra ABS/ASC.
Biển số OF-349965 Ngày cấp bằng 8/1/15 Số km 35 Động cơ 267,760 Mã lực Nơi ở hà tĩnh Tui cũng đang hóng, tra cứu mà not found N
Biển số OF-75706 Ngày cấp bằng 18/10/10 Số km 270 Động cơ 423,223 Mã lực Hóng các cụ
Biển số OF-457588 Ngày cấp bằng 30/9/16 Số km 1,548 Động cơ 224,236 Mã lực Tuổi 45 Số Vin là số khung hay số máy hả các cụ ?
Biển số OF-331025 Ngày cấp bằng 13/8/14 Số km 84 Động cơ 282,095 Mã lực Hay quá, em đã tìm được xe Land Cruiser FZJ80:
Japan, LAND CRUISER VAN 791140 - Catcar.info
- OFNews.vn
- Trang chủ
- Bài mới Thớt chưa bình luận
- Diễn đàn Tìm kiếm
- XCN 2026
- Sửa chữa Hãng xe Xe hai bánh Câu chuyện chuyến đi Đua xe OF vì Cộng đồng Chi hội
- Funland
- Chợ giời Mua Xe - Bán Xế Xe cộ Chợ BĐS Đồ điện tử Đồ gia dụng - nội ngoại thất Thời trang - làm đẹp Ngành hàng khác Thông tin Chợ
Tìm kiếm
Mọi nơi Quốc lộ Khu vực này Trong bài này Chỉ tìm trong thớt Tìm kiếm Tìm kiếm nâng cao…- Tìm kiếm
- [Chợ Tết] Chợ Tết Bính Ngọ 2026
- Diễn đàn
- Sửa chữa và Nâng cấp
- Sửa chữa
- Thread starter gadongtao
- Ngày gửi 19/3/16
- 1
- 2
Đi tới trang
Tới luôn Tiếp Lastgadongtao
Xe tải
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực Loay hoay với Microcat không được, hôm nay em mò ra trang web online này. Thật tuyệt vời vì cho dù đó là trang của Nga nhưng lại có tiếng anh và hình khá trực quan, dễ sử dụng. Nhập số VIN, chọn nhóm phụ tùng, phụ tùng là link ngay đến web bán phụ tùng để có giá tham khảo. Dựa vào trang web các cụ cũng hiểu vợ mình hơn kể cả chưa có nhu cầu mua phụ tùng. Trang web hỗ trợ hầu hết các hãng khác nhau. Up lên đây chia sẻ cho các cụ. Nhà cháu tin rằng đây là công cụ cực kỳ hữu ích cho các cụ chăm sóc vợ 2. http://www.catcar.info/en/ [Mục lục] Các thông tin hữu ích
Q&A: Sinh viên cơ khí ÔTÔ xin thông tin và trợ giúp
Chia sẻ bản đồ Sigic
SPA và GYM có cần ứng dụng này không
Phiên bản mới Hp f870g hỗ trợ tiếng Việt cho người Việt.
Viên thuốc Tiết kiệm nhiên liệu
DHSL
Xe tải
Biển số OF-372687 Ngày cấp bằng 6/7/15 Số km 307 Động cơ 252,570 Mã lực Hay quá cảm ơn cụ Nguyễn Tất Đức - H/P: 0903.302.666 TPM
Xe hơi
Biển số OF-367429 Ngày cấp bằng 20/5/15 Số km 107 Động cơ 255,330 Mã lực Cảm ơn cụ nhá. Em đang quan tâm gadongtao
Xe tải
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực DHSL nói: Hay quá cảm ơn cụ Nhấn vào đây để mở rộng...
TPM nói: Cảm ơn cụ nhá. Em đang quan tâm Nhấn vào đây để mở rộng...Giúp ích được cho các cụ là em vui rồi. Trang này cũng dùng để check option khá hiệu quả. Nhưng sau khi sử dụng em có một câu hỏi hơi ngu... Sao hàng chính hãng rẻ vậy. Ví dụ em vừa thay cái lọc xăng chính hãng Accent giá là 320K, công thay 150K. Mã phụ tùng là 311121R000. Tuy nhiên khi check trên ebay thì giá của nó cao hơn nhiều. Hóa ra mua của hãng cũng đâu có đắt so với mua hàng trực tuyến.
gadongtao
Xe tải
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực Đánh dấu thêm trang này: http://www.hyundaioemparts.com/ Nhiều số VIN không tra được nhưng search theo Model xe dễ tra cứu hơn trang catcar. Đương nhiên là chỉ dành cho hyundai. B Bmw cổ
Xe đạp
Biển số OF-314874 Ngày cấp bằng 6/4/14 Số km 23 Động cơ 295,330 Mã lực Hàng bây j đồ cũng lung tung lắm chư đâu phải la chuẩn đâu.hàng bên ngoài cũng vậy thật có giã cũng có.lẫn lộn cả ấy mà. gadongtao
Xe tải
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực Hôm nay tự nhiên tìm được bài này khá hay. Ghi lại đây có lúc cần đến: DỊCH NGHĨA TIẾNG ANH CÁC BỘ PHẬN CỦA Ô TÔ ( Phần 1 )
Oil drain Plug : Ốc xả nhớt Pulleyl : Puli Fan belt : Dây đai Water pump : Bơm nước Fan : Quạt gió Alternator : Máy phát điện Distributor : Bộ đen-cô Valve spring : Lò xo van
Valve Cover : Nắp đậy xupap Fuel Pressure Regulator : Bộ điều áp nhiên liệu Cylinder Head : Nắp quy lát Fuel Rail : Ống dẫn nhiên liệu Instake Manifold : Cổ hút Intake Pipe : Đường ống nạp Intercooler : Két làm mát không khí. Motor Mount : Cao su chân máy Charge Pipe : Ống nạp Wastergate Actuator : Dẫn động khí thải. Tubocharge : Tuabin khí nạp. Down Pipe : Ống xả Dstributor : Bộ denco Pistons : PIston Valves : Xu páp
Mirrors : Gương chiếu hậu Tailgates Trunk Lids : Cửa cốp sau. Tail Lights : Đèn sau Step Bumpers : Cản sau A/C Condensers : Dàn nóng Doors : Cửa hông Radiators : Két nước Fenders : ốp hông Headlights : đèn đầu Bumpers : Cản trước Grilles : Ga lăng Radiator Supports : Lưới tản nhiệt Header & Nose Panels : Khung ga lăng Hoods : Nắp capo gadongtao
Xe tải
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực DỊCH NGHĨA TIẾNG ANH CÁC HỆ THỐNG TRÊN Ô-TÔ ( Hệ thống điện tử hiện đại ) ( Phần 2 ) 1. Các hệ thống chính.
Steering system : Hệ thống lái Ignition System : Hệ thống đánh lửa Engine Components : Linh kiện trong động cơ. Lubrication system : Hệ thống bôi trơn. Fuel Supply System : Hệ thống cung cấp nhiên liệu. Braking System : Hệ thống phanh. Safety System : Hệ thống an toàn. AC System : Hệ thống điều hòa Auto Sensors : Các cảm biến trên xe Suspension System : Hệ thống treo Electrical System : Hệ thống điện Starting System : Hệ thống khởi động Transmission System : Hệ thống hộp số Exhaust System : Hệ thống khí thải. 2. Các module,hộp điều khiển.
1 Adaptive Cruise Control : Hệ thống kiểm soát hành trình 2 Electronic Brake System : Hệ thống phanh điện tử 3 Sensor Cluster : Cảm biến ly hợp. 4 Gateway Data Transmitter : Hộp trung tâm. 5 Force Feedback Accelerator Pedal : Bộ nhận biết bàn đạp ga 6 Door Control Unit : Bộ điều khiển cửa 7 Sunroof Control Unit : Bộ điều khiển cửa sổ trời. 8 Reversible Seatbelt Pretensioner : Bộ tự căng dây đai an toàn. 9 Seat Control Unit : Bộ điều khiển ghế ngồi. 10 Brakes : Phanh 11 Closing Velocity Sensor : Cảm biến 12 Side Satellites : Cảm biến va chạm thân xe 13 Upfront Sensor : Cảm biến va chạm phía trước. 14 Airbag Control Unit : Hệ thống túi khí. 15 Camera System : Hệ thống camera 16 Front Camera System : Hệ thống camera trước. 17 Electronically Controlled Steering : Hệ thống điều khiển lái điện (Nguồn OBD) gadongtao
Xe tải
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực HỆ THỐNG LÀM MÁT VÀ BÔI TRƠN ( PHẦN 3 ) 1. Hệ thống làm mát.
Air ducts inside car : Họng gió nằm trong xe ( Bộ phận này cũng sử dụng cho cả sưởi và điều hòa). Heater Supply Hose : Nước nóng cung cấp cho dàn lạnh Heater Control Valve : Van điều khiển nước nóng. Coolant Circulates Through Engine : Mạch nước nóng nằm trong động cơ. Water Pump : Bơm nước Bypass Hose : Đường ống đi tắt. Coolant Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ nước làm mát. Thermostat : Van hằng nhiệt Upper Radiator Hose : Đường ống nước nóng Hose Clamp : Vòng siết ống dẫn nước. Radiator Core : Két nước. Pressure Cap : Nắp áp suất Automatic Transmission Fluid Cooler : Bộ làm mát nhớt hộp số. Overflow Recovery Tank And Hose : Bình đựng nước tràn ra từ thùng hoặc trên đường ống. Fan belt : Dây đai dẫn động quạt Fan : Quạt mát Lower Radiator Hose : Ống dẫn nước lạnh. Automatic Transmission Cooler Lines : Đường dẫn nước nguội đến hộp số tự động Coolant Drain Blug : Nút xả nước Freeze-out Plugs : Nút đóng sẵn trong thân động cơ. Heater Return Hose : Ống dẫn nước nóng quay về. Heater Core : Dàn nóng. Blower Motor : Motor gió. 2. Hệ thống bôi trơn.
Sump Strainer : Bầu lọc thô Oil Filter : Bầu lọc tinh Oil Pump Forces Oil Under Pressure to Filter,Main Bearing and Other Parts : Bơm dầu đến bầu lọc,bánh răng chính và các bộ phận khác. Main Oil Gallery : Đường dầu chính Crankshaft Drillings : Lỗ khoan trong trục khuỷu. Feed to Main Bearings : Cấp đến vấu cam ( bạc đạn ). Cam : Trục cam Tappet : Con đội xu páp Cylinder : Xy Lanh Pust Rod : Đũa đẩy Valve Rocker : Van cân bằng Oil Fill Port : Nắm đổ nhớt. Camshaft Bearing : Vấu cam. Crankshaft Connecting Rod Bearing : Bạc đạn giữa trục khuỷu và thanh truyền. Big-end Bearing. Bạc đạn ở đầu to thanh truyền. Oil pan (Sump) : Các te dầu. (Nguồn OBD) gadongtao
Xe tải
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực NỘI THẤT BÊN TRONG XE ( PHẦN 4 ) Được sự ủng hộ của bạn đọc,OBD Việt Nam tiếp tục phát triển Series học tiếng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh. Ở phần 4 này chúng ta sẽ biết thêm các từ tiếng anh liên quan đến Taplo và nội thất xe Ô-tô. Các bạn hãy cùng xem nhé ! 1. Bảng điều khiển Ô-tô
Speedometer : Đồng hồ đo tốc độ Odometer : Công tơ mét Vents : Họng gió máy lạnh Dashboard/"Dash" : Taplo Horn : Còi Radio/stereo : Đài Radio Glove Box : Hộc ghế phụ Gear Shift/stick : Cần số Emergency Brake : Phanh tay Clutch : Bàn đạp ly hợp Brake Pedal : Bàn đạp ga Steering Wheel : Vô lăng Turning Signal : Cần gạt xi nhan 2. Bản điều khiển Ô-tô ( Tiếp theo )
Wing mirror/Side-view-Mirror : Gương chiếu hậu Rear-View-Mirror : Kính hậu giữa Air vent : Cửa gió máy lạnh Door handle : Tay nắm cửa Windscreen Wiper / Windshield Wiper : Gạt mưa Windsreen / Windshield : Kính chắn gió Dashboard : Táp lô Satnav : Màn hình điều chỉnh Navigation Ignition : Ổ khóa khởi động Horn : Còi Speedometer : Đồng hồ đo tốc độ REV Counter : Đồng hồ đo vòng tua Fuel gauge : Đồng hồ đo nhiên liệu Clutch : Bàn đạp ly hợp Brake : Bàn đạp phanh Accelerator/Gas pedal : Bàn đạp chân ga Driver's Seat : Ghế tài xế Passenger Seat : Ghế khách Gear lever / Gear Shift : Cần gạt số Handbrake / Emergency Brake : Phanh tay Headrest : Gối tựa đầu Glove Compartment / Glove Box : Hộp ghế phụ Visor : Tấm chống chói 3. Nội thất
Air Bags : Túi khí Gear Stick Knobs : Cần gạt số Dash Mats : Taplo Shoddy Material : Chất liệu làm nội thất Carpet : Thảm Seat Mesh Insulation : Yên xe Seat Covers : Khung ghế ngồi Head Liners : Sun Visors : Tấm chống chói Leather Steering Wheel :Vô lăng gadongtao
Xe tải
Biển số OF-398797 Ngày cấp bằng 29/12/15 Số km 295 Động cơ 234,670 Mã lực CÁC HỆ THỐNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE BMW ( PHẦN 5 )
Tiếp tục chương trình học tiếng Anh qua hình ảnh,hôm nay OBD Việt Nam xin gửi các bạn các hệ thống điện tử trên xe BMW,các hình ảnh này chúng tôi lấy được khi sử dụng máy đa năng Autel Maxisys MS908P trên dòng xe BMW. Các bạn hãy cùng xem nhé !
1 DMR/DDE ( Engine Electronics ) : Điện động cơ 2 EML (Engine-Power Control) : Hệ thống điều khiển động cơ 3 EGS/ASG ( Tranmission Control ) : Điều khiên hộp số 4 VMX ( Top-Speed Regulation ) : Hạn chế tốc độ 5 VNC ( Variable Camshaft Control ) : Điều khiển biến thiên trục cam. 10 EKM ( Electronic Body Module) : Điều khiển điện thân xe 11 ZKE/ZVM(Body Electronic Central-locking Module) : Hệ thống khóa cửa trung tâm ( khóa cửa ) 12 IR ( Radio/IR System) : Radio/ Hệ thoosgn IR 13 KOM ( Insturment Cluster ) : Đồng hồ 14 LKM ( Lamp check Module) : Hệ thống tự chẩn đoán trên xe ( đèn check ) 15 BC/MID ( On-board Computer Multi Information Display) : Hệ thống hiển thị đa chức năng trên xe. 16 EWS ( Electronic Car Immobilisation System) : Hệ thống chống trộm
17 GSR ( Cruise Control ) : Điều khiển ga tự động 18 DWA ( Burglar-alarm System) : Hệ thống chống trộm 19 AB ( airbag) : Túi khí 20 SPM/SM ( Seat/mirror Memory ) : Hệ thống nhớ vị trí ghế 21 LSM ( Steering-column memory) : Hệ thống bộ nhớ vị trí volang 22 PDC ( Park Distance Control ) : Điều khiển khoảng cách khi đậu xe 24 XEN ( Xenon lights ) : Đèn Xenon 25 DSHD ( Double Slid./tilt.Sunroof) : Cửa trời 26 CVM ( Converible-top module ) : Bộ điều khiển mui trần 30 IHK ( Heater-A/C system ) : Hệ thống sưởi,điều hòa 37 URS ( Rollover Sensor II ) : Cảm biến phát hiện lật xe
50 ABS ( Anti-lock Braking System) : Hệ thống chống bó cứng phanh ASC ( Automatic Stability Control) : Hệ thống tự động cân bằng 51 DSC ( Dynamic Stability Control) : Điều khiển cân bằng động 52 GSA ( Closed-loop-controlled Differential-lock AWD ) : Điều khiển khóa cầu 53 AHK ( Active Rear-axle Kinematics ) : Hệ thống điều khiển lái 4 bánh xe 54 EDC ( Electronic Damper Control ) : Chống sốc điện tử 55 ADS ( Throttle-Valve Control ) : Điều khiển bướm ga 56 ABS/ASC Tester : Kiểm tra ABS/ASC. saulung
Đi bộ
Biển số OF-697152 Ngày cấp bằng 5/9/19 Số km 4 Động cơ 97,340 Mã lực Tuổi 55 xin hỏi trường hợp nhập đúng số Vin xe mà hệ thống báo không tìm thấy, có bạn nào bị vậy chưa ah,saulung
Đi bộ
Biển số OF-697152 Ngày cấp bằng 5/9/19 Số km 4 Động cơ 97,340 Mã lực Tuổi 55 không tra cứu được mã vin giờ xử lý làm sao các bạn ơi
forte kia
Xe đạp
Biển số OF-349965 Ngày cấp bằng 8/1/15 Số km 35 Động cơ 267,760 Mã lực Nơi ở hà tĩnh Tui cũng đang hóng, tra cứu mà not found N nncham
Xe tải
Biển số OF-75706 Ngày cấp bằng 18/10/10 Số km 270 Động cơ 423,223 Mã lực Hóng các cụ minhhungqs
Xe máy
Biển số OF-559912 Ngày cấp bằng 21/3/18 Số km 82 Động cơ 151,284 Mã lực Nơi ở Đà Nẵng Lót dép ngồi hóng các cụ!pokemon06
Xe tăng
Biển số OF-457588 Ngày cấp bằng 30/9/16 Số km 1,548 Động cơ 224,236 Mã lực Tuổi 45 Số Vin là số khung hay số máy hả các cụ ? ilailai
Xe tải
Biển số OF-704021 Ngày cấp bằng 14/10/19 Số km 240 Động cơ 96,697 Mã lực Nơi ở Hà Nội ố thank kiu cụ, em cũng hay ship đồ lặt vặt về cho xe. Cụ mời riệu em đê. Ddothilena1006
Xe đạp
Biển số OF-704805 Ngày cấp bằng 21/10/19 Số km 39 Động cơ 93,193 Mã lực Tuổi 38gadongtao nói: Loay hoay với Microcat không được, hôm nay em mò ra trang web online này. Thật tuyệt vời vì cho dù đó là trang của Nga nhưng lại có tiếng anh và hình khá trực quan, dễ sử dụng. Nhập số VIN, chọn nhóm phụ tùng, phụ tùng là link ngay đến web bán phụ tùng để có giá tham khảo. Dựa vào trang web các cụ cũng hiểu vợ mình hơn kể cả chưa có nhu cầu mua phụ tùng. Trang web hỗ trợ hầu hết các hãng khác nhau. Up lên đây chia sẻ cho các cụ. Nhà cháu tin rằng đây là công cụ cực kỳ hữu ích cho các cụ chăm sóc vợ 2. http://www.catcar.info/en/ Nhấn vào đây để mở rộng...Em đã thử theo hướng dẫn của bác, đến đoạn click link đến cửa hàng thì ra trang tiếng nga, em thử dịch sang tiếng anh thấy phần giá cả (price) rồi nhưng ko biết đơn vị tiền tệ là gì. Nếu là rúp thì thấy không hợp lý. Bác giải thích giúp phần này D
dhuykhoi
Xe máy
Biển số OF-331025 Ngày cấp bằng 13/8/14 Số km 84 Động cơ 282,095 Mã lực Hay quá, em đã tìm được xe Land Cruiser FZJ80: | FZJ80G-GCMNK | 1FZFE (máy xăng) | 01/1995-01/1998 (năm sx) | GRADE: GX (phiên bản GX) ATM,MTM: MTM (số sàn) BACK DOOR: SOB (cửa sau loại mở ngang) FUEL INDUCTION: EFI (phun xăng điện tử) |
gadongtao nói: Loay hoay với Microcat không được, hôm nay em mò ra trang web online này. Thật tuyệt vời vì cho dù đó là trang của Nga nhưng lại có tiếng anh và hình khá trực quan, dễ sử dụng. Nhập số VIN, chọn nhóm phụ tùng, phụ tùng là link ngay đến web bán phụ tùng để có giá tham khảo. Dựa vào trang web các cụ cũng hiểu vợ mình hơn kể cả chưa có nhu cầu mua phụ tùng. Trang web hỗ trợ hầu hết các hãng khác nhau. Up lên đây chia sẻ cho các cụ. Nhà cháu tin rằng đây là công cụ cực kỳ hữu ích cho các cụ chăm sóc vợ 2. http://www.catcar.info/en/ Nhấn vào đây để mở rộng...
- 1
- 2
Đi tới trang
Tới luôn Tiếp Last Bác vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để bình luận.Thông tin thớt
Đang tải Chia sẻ: FacebookBài viết mới
-
[Funland]Vụ này xe nào lỗi nhỉ? - Started by XSim
- 45 phút trước
- Trả lời: 10
-
[Thảo luận]Thay dầu bảo vệ động cơ cho xe Air Blade - Started by huruby
- Hôm nay lúc 10:13
- Trả lời: 7
-
[Funland]Xuân Son trở lại - Started by AGAD
- Hôm nay lúc 09:48
- Trả lời: 18
-
[Funland]VinFast đi làm hạ tầng tại Indonesia, tự lo toàn bộ vốn - Started by Đừng anh_Em sợ
- Hôm nay lúc 08:54
- Trả lời: 18
-
[Funland]Che bụi lô gia do có chung cư xây dựng sát nhà - Started by beloren2021
- Hôm nay lúc 08:25
- Trả lời: 31
-
[Thảo luận]Đèn pha cx5 bị hấp hơi - Started by Hien186
- Hôm qua, 20:12
- Trả lời: 3
- L [Funland][Giải pháp vớ vỉn không?] Dùng điện thoại khi lái xe
- Started by laixebo
- Hôm qua, 16:09
- Trả lời: 34
- D [Funland]Tình hình TQ có liên quan đến giá vàn tăng điên rồ không?
- Started by datdo
- Hôm qua, 15:56
- Trả lời: 51
-
[Thảo luận]Mazda CX-90 nhận đặt cọc, giá dự kiến từ 2,479 tỷ đồng 😌 - Started by hanghieu
- Hôm qua, 15:38
- Trả lời: 32
- T [Thảo luận]tìm amply và dây cắm giắc cho loa sub zin cho xe wildtrak2023
- Started by trandinhnhat
- Hôm qua, 14:56
- Trả lời: 0
- Diễn đàn
- Sửa chữa và Nâng cấp
- Sửa chữa
Từ khóa » Tra Phụ Tùng Audi
-
Tra Mã Phụ Tùng Trực Tuyến - SMARTCAR VIỆT NAM
-
Tra Mã Phụ Tùng ô Tô Chính Xác Nhất
-
Phần Mềm Tra Cứu Phụ Tùng Audi - Máy Chẩn đoán
-
Phần Mềm Tra Mã Phụ Tùng AUDI EPC - OBD Việt Nam
-
Tra Cứu Phụ Tùng Online Các Hãng Xe ! | OTO-HUI
-
Tra Mã Phụ Tùng Xe AUDI - Tư Vấn, Báo Giá Miễn Phí 100%
-
Tra Mã Phụ Tùng ô Tô Theo Số VIN Chính Xác Nhất
-
Bảng Báo Giá Phụ Tùng Ô Tô Audi - Thanh Phong Auto
-
Hướng Dẫn Tra Phụ Tùng ô Tô
-
Phần Mềm Tra Cứu Phụ Tùng AUDI EPC - OBD Vietnam
-
Phần Mềm Tra Mã Phụ Tùng ô Tô | Máy đọc Lỗi Ô Tô Việt Nam
-
Phần Mềm Tra Cứu Phụ Tùng Online - Kĩ Thuật Ô Tô
-
Phần Mềm Ôtô – Trang 3 - Kĩ Thuật Ô Tô
-
Phần Mềm Tra Mã Phụ Tùng Audi - VW - SEAT - SKODA ( 08/2014)