Hướng Dẫn Và Ví Dụ Javascript ChangeEvent - Openplanning

  • Tất cả tài liệu
  • Java
    • Java Basic
    • Java Collections Framework
    • Java IO
    • Java New IO
    • Java Date Time
    • Servlet/JSP
    • Eclipse Tech
      • SWT
      • RCP
      • RAP
      • Eclipse Plugin Tools
    • XML & HTML
    • Java Opensource
    • Java Application Servers
  • Maven
  • Gradle
  • Servlet/Jsp
  • Thymeleaf
  • Spring
    • Spring Boot
    • Spring Cloud
  • Struts2
  • Hibernate
  • Java Web Service
  • JavaFX
  • SWT
  • Oracle ADF
  • Android
  • iOS
  • Python
  • Swift
  • C#
  • C/C++
  • Ruby
  • Dart
  • Batch
  • Database
    • Oracle
    • MySQL
    • SQL Server
    • PostGres
    • Other Database
  • Oracle APEX
  • Report
  • Client
  • ECMAScript / Javascript
  • TypeScript
  • NodeJS
  • ReactJS
  • Flutter
  • AngularJS
  • HTML
  • CSS
  • Bootstrap
  • OS
    • Ubuntu
    • Solaris
    • Mac OS
  • VPS
  • Git
  • SAP
  • Amazon AWS
  • Khác
    • Chưa phân loại
    • Phần mềm & ứng dụng tiện ích
    • VirtualBox
    • VmWare
Hướng dẫn và ví dụ Javascript ChangeEvent
  1. ChangeEvent

1. ChangeEvent

Sự kiện change xẩy ra trong các tình huống sau:
  • Người dùng check/uncheck trên <input type="checkbox">.
  • Người dùng thay đổi trên <input type="radio">.
  • Người dùng thay đổi giá trị của <input> (file, color, range).
  • Người dùng thay đổi nội dung của <input> (text, number, email, password, tel, time, week, month, date, datetime-local, search, url), sau đó focus sang nơi khác.
  • Người dùng thay đổi nội dung của <textarea>, sau đó focus sang nơi khác.
  • Người dùng thay đổi lựa chọn (option) trên phần tử <select>.
ChangeEvent thừa kế tất cả các thuộc tính (property) và phương thức của interface Event.
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Event
Ví dụ với sự kiện change:changeevents-elements-example.html<!DOCTYPE html> <html> <head> <title>ChangeEvent Example</title> <meta charset="UTF-8"> <style>.title {font-weight:bold;}</style> <script> function changeHandler(evt) { alert("Changed!"); } </script> </head> <body> <h2>ChangeEvent example</h2> <p class="title">Input (checkbox, radio):</p> <input type="checkbox" onchange ="changeHandler(event)"/> <input type="radio" name ="gender" value="M" onchange ="changeHandler(event)"/> <input type="radio" name ="gender" value="F" onchange ="changeHandler(event)"/> <p class="title">Input (range):</p> <input type="range" min ="1" max="10" onchange ="changeHandler(event)"/> <p class="title">Input (color):</p> <input type="color" onchange ="changeHandler(event)"/> <p class="title">Input (file):</p> <input type="file" onchange ="changeHandler(event)"/> <p class="title">Input (image, hidden, buton, submit, reset):</p> - (Not support 'change' event) <p class="title">Input (text, number, email, password, tel, time, week, month, date, datetime-local, search, url):</p> <input type="text" onchange ="changeHandler(event)"/> <p class="title">Textarea element</p> <textarea onchange ="changeHandler(event)" rows="3" cols="30"></textarea> <p class="title">Select:</p> <select onchange ="changeHandler(event)"> <option value ="en">English</option> <option value ="de">German</option> <option value ="vi">Vietnamese</option> </select> <p id="log-div"></p> </body> </html>Ví dụ với sự kiện change trên phần tử <select>:changeevents-select-example.html<!DOCTYPE html> <html> <head> <title>ChangeEvent Example</title> <meta charset="UTF-8"> <script> function changeHandler(evt) { alert("Language: " + evt.target.value); } </script> </head> <body> <h2>ChangeEvent example</h2> <p class="title">Select Language:</p> <select onchange ="changeHandler(event)"> <option value ="en">English</option> <option value ="de">German</option> <option value ="vi">Vietnamese</option> </select> </body> </html>Event: change vs inputBạn có thể cân nhắc sử dụng sự kiện input vì nó khá giống với sự kiện change:
  • Sự kiện input xẩy ra ngay sau khi giá trị của một phần tử thay đổi, mà không yêu cầu phần tử phải mất focus.
  • Sự kiện input hỗ trợ các phần tử với thuộc tính (attribute) contenteditable="true". Trong khi sự kiện change chỉ hỗ trợ các phần tử <input>, <texarea>, <select>.
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript InputEvent

Các hướng dẫn ECMAScript, Javascript

  • Giới thiệu về Javascript và ECMAScript
  • Bắt đầu nhanh với Javascript
  • Hộp thoại Alert, Confirm, Prompt trong Javascript
  • Bắt đầu nhanh với JavaScript
  • Biến (Variable) trong JavaScript
  • Các toán tử Bitwise
  • Mảng (Array) trong JavaScript
  • Vòng lặp trong JavaScript
  • Hàm trong JavaScript
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript Number
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript Boolean
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript String
  • Câu lệnh rẽ nhánh if/else trong JavaScript
  • Câu lệnh rẽ nhánh switch trong JavaScript
  • Hướng dẫn xử lý lỗi trong JavaScript
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript Date
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript Module
  • Lịch sử phát triển của module trong JavaScript
  • Hàm setTimeout và setInterval trong JavaScript
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Form Validation
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript Web Cookie
  • Từ khóa void trong JavaScript
  • Lớp và đối tượng trong JavaScript
  • Kỹ thuật mô phỏng lớp và kế thừa trong JavaScript
  • Thừa kế và đa hình trong JavaScript
  • Tìm hiểu về Duck Typing trong JavaScript
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript Symbol
  • Hướng dẫn JavaScript Set Collection
  • Hướng dẫn JavaScript Map Collection
  • Tìm hiểu về JavaScript Iterable và Iterator
  • Hướng dẫn sử dụng biểu thức chính quy trong JavaScript
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript Promise, Async Await
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Window
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Console
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Screen
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Navigator
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Geolocation API
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Location
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript History API
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Statusbar
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Locationbar
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Scrollbars
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Menubar
  • Hướng dẫn xử lý JSON trong JavaScript
  • Xử lý sự kiện (Event) trong Javascript
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript MouseEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript WheelEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript KeyboardEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript FocusEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript InputEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript ChangeEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript DragEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript HashChangeEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript URL Encoding
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript FileReader
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript XMLHttpRequest
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Fetch API
  • Phân tích XML trong Javascript với DOMParser
  • Giới thiệu về Javascript HTML5 Canvas API
  • Làm nổi bật Code với thư viện Javascript SyntaxHighlighter
  • Polyfill là gì trong khoa học lập trình?
Show More
  • Các hướng dẫn HTML
  • Các hướng dẫn CSS
  • Các hướng dẫn Bootstrap
  • Các hướng dẫn TypeScript
  • Các hướng dẫn lập trình Dart

Các hướng dẫn ECMAScript, Javascript

  • Giới thiệu về Javascript và ECMAScript
  • Bắt đầu nhanh với Javascript
  • Hộp thoại Alert, Confirm, Prompt trong Javascript
  • Bắt đầu nhanh với JavaScript
  • Biến (Variable) trong JavaScript
  • Các toán tử Bitwise
  • Mảng (Array) trong JavaScript
  • Vòng lặp trong JavaScript
  • Hàm trong JavaScript
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript Number
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript Boolean
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript String
  • Câu lệnh rẽ nhánh if/else trong JavaScript
  • Câu lệnh rẽ nhánh switch trong JavaScript
  • Hướng dẫn xử lý lỗi trong JavaScript
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript Date
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript Module
  • Lịch sử phát triển của module trong JavaScript
  • Hàm setTimeout và setInterval trong JavaScript
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Form Validation
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript Web Cookie
  • Từ khóa void trong JavaScript
  • Lớp và đối tượng trong JavaScript
  • Kỹ thuật mô phỏng lớp và kế thừa trong JavaScript
  • Thừa kế và đa hình trong JavaScript
  • Tìm hiểu về Duck Typing trong JavaScript
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript Symbol
  • Hướng dẫn JavaScript Set Collection
  • Hướng dẫn JavaScript Map Collection
  • Tìm hiểu về JavaScript Iterable và Iterator
  • Hướng dẫn sử dụng biểu thức chính quy trong JavaScript
  • Hướng dẫn và ví dụ JavaScript Promise, Async Await
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Window
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Console
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Screen
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Navigator
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Geolocation API
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Location
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript History API
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Statusbar
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Locationbar
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Scrollbars
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Menubar
  • Hướng dẫn xử lý JSON trong JavaScript
  • Xử lý sự kiện (Event) trong Javascript
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript MouseEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript WheelEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript KeyboardEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript FocusEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript InputEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript ChangeEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript DragEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript HashChangeEvent
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript URL Encoding
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript FileReader
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript XMLHttpRequest
  • Hướng dẫn và ví dụ Javascript Fetch API
  • Phân tích XML trong Javascript với DOMParser
  • Giới thiệu về Javascript HTML5 Canvas API
  • Làm nổi bật Code với thư viện Javascript SyntaxHighlighter
  • Polyfill là gì trong khoa học lập trình?
Show More
  • Các hướng dẫn HTML
  • Các hướng dẫn CSS
  • Các hướng dẫn Bootstrap
  • Các hướng dẫn TypeScript
  • Các hướng dẫn lập trình Dart

Các bài viết mới nhất

  • Dart Stream Single và Broadcast
  • Xử lý lỗi trong Dart Stream
  • Hướng dẫn và ví dụ Dart Stream
  • So sánh đối tượng trong Dart với thư viện Equatable
  • Flutter BloC cho người mới bắt đầu
  • Xử lý lỗi 404 trong Flutter GetX
  • Ví dụ đăng nhập và đăng xuất với Flutter Getx
  • Hướng dẫn và ví dụ Flutter NumberTextInputFormatter
  • Hướng dẫn và ví dụ Flutter multi_dropdown
  • Hướng dẫn và ví dụ Flutter flutter_form_builder
  • Hướng dẫn và ví dụ Flutter GetX obs Obx
  • Hướng dẫn và ví dụ Flutter GetX GetBuilder
  • Từ khoá part và part of trong Dart
  • Hướng dẫn và ví dụ Flutter InkWell
  • Hướng dẫn và ví dụ Flutter Radio
  • Bài thực hành Flutter SharedPreferences
  • Hướng dẫn và ví dụ Flutter Slider
  • Hướng dẫn và ví dụ Flutter SkeletonLoader
  • Chỉ định cổng cố định cho Flutter Web trên Android Studio
  • Tạo Module trong Flutter
Show More
  • Các hướng dẫn ECMAScript, Javascript

Từ khóa » Change Trong Jquery Là Gì