HƯỚNG TỐN | BÁT TRẠCH PHONG THUỶ KIẾN TRÚC XÂY DỰNG
Có thể bạn quan tâm


| Những người mệnh Tốn và mệnh Khảm được Đại Kiết, những người mệnh khác đều bị Hung. | |||
| Cửa chính hướng Tốn - vị Tốn | Vượng Trang (T) | sao Chẩn (T) | sao Giác (T) |
|---|---|---|---|
| Cửa chính hướng Tốn - vị Ngọ | Tấn Tài (T) | sao Trương (X) | sao Tinh (X) |
| Cửa chính hướng Tốn - vị Mão | Thân Hôn (T) | sao Phòng (T) | |
| Hướng Tốn = Văn chương, thi cử | |||
Nhà bếp làm ở các vị Mùi, Thân, Canh, Tuất, Dần là kiết, các vị còn lại là hung.
Cửa của bếp các hướng Đông tứ trạch là tốt, Tây tứ trạch là hung.
| MỆNH CHỦ | SINH KHÍTHAM LANGDƯƠNG MỘC | NGŨ QUỶLIÊM TRINHÂM HỎA | PHÚC ĐỨCVŨ KHÚCDƯƠNG KIM | LỤC SÁTVĂN KHÚCDƯƠNG THỦY | HOẠ HẠILỘC TỒNÂM THỔ | THIÊN YCỰ MÔNDƯƠNG THỔ | TUYỆT MỆNHPHÁ QUÂNÂM KIM | PHỤC VỊTẢ PHÙÂM THỦY |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỐN (- Mộc) | KHẢM (T) | KHÔN (X) | CHẤN (X) | ĐOÀI (X) | KIỀN (X) | LY (T) | CẬN (X) | TỐN (T) |
| KIỀN (+ Kim) | ĐOÀI (X) | CHẤN (X) | KHÔN (T) | KHẢM (X) | TỐN (T) | CẬN (T) | LY (T) | KIỀN (T) |
| ĐOÀI (- Kim) | KIỀN (X) | LY (X) | CẬN (T) | TỐN (X) | KHẢM (X) | KHÔN (T) | CHẤN (X) | ĐOÀI (T) |
| LY (- Hỏa) | CHẤN (T) | ĐOÀI (X) | KHẢM (X) | KHÔN (T) | CẬN (X) | TỐN (X) | KIỀN (X) | LY (T) |
| CHẤN (- Mộc) | LY (T) | KIỀN (X) | TỐN (X) | CẬN (T) | KHÔN (X) | KHẢM (X) | ĐOÀI (X) | CHẤN (T) |
| KHẢM (- Thủy) | TỐN (T) | CẬN (X) | LY (X) | KIỀN (X) | ĐOÀI (X) | CHẤN (X) | KHÔN (X) | KHẢM (T) |
| KHÔN (- Thổ) | CẬN (X) | TỐN (X) | KIỀN (T) | LY (X) | CHẤN (T) | ĐOÀI (T) | KHẢM (X) | KHÔN (X) |
| CẬN (+ Thổ) | KHÔN (X) | KHẢM (T) | ĐOÀI (T) | CHẤN (X) | LY (X) | CẬN (T) | TỐN (X) | CẬN (X) |
CHÚ Ý: (T) = tốt ; (X) = xấu
TÍNH TUỔI CUNG TRẠCH
Nam Sinh Năm : 1924 1925 1926 1927 1928 1929 1930 1931 1932 1933 1934 1935 1936 1937 1938 1939 1940 1941 1942 1943 1944 1945 1946 1947 1948 1949 1950 1951 1952 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 Nữ Sinh Năm : 1924 1925 1926 1927 1928 1929 1930 1931 1932 1933 1934 1935 1936 1937 1938 1939 1940 1941 1942 1943 1944 1945 1946 1947 1948 1949 1950 1951 1952 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004CHỌN HƯỚNG NHÀ
HƯỚNG NHÀ BẮC 337,6 - 352,5 BẮC 352,6 - 7,5 BẮC 7,6 - 22,5 ĐÔNG BẮC 22,6 - 37,5 ĐÔNG BẮC 37,6 - 52,5 ĐÔNG BẮC 52,6 - 67,5 ĐÔNG 67,6 - 82,5 ĐÔNG 82,6 - 97,5 ĐÔNG 97,6 - 112,5 ĐÔNG NAM 112,6 - 127,5 ĐÔNG NAM 127,6 - 142,5 ĐÔNG NAM 142,6 - 157,7 NAM 157,6 - 172,5 NAM 172,6 - 187,5 NAM 187,6 - 202,5 TÂY NAM 202,6 - 217,5 TÂY NAM 217,6 - 232,5 TÂY NAM 232,6 - 247,5 TÂY 247,6 - 262,5 TÂY 262,6 - 277,5 TÂY 277,6 - 292,5 TÂY BẮC 292,6 - 307,5 TÂY BẮC 307,6 - 322,5 TÂY BẮC 322,6 - 337,5 HƯỚNG NHÀ HƯỚNG CỬA HƯỚNG BẾP HÓA GIẢITừ khóa » Tốn Trạch
-
Bát Trạch Cung Tốn: Người Cung Tốn Hợp Với Hướng Nào?
-
Cát Hung Của Nhà Hướng Tốn đến Bát Trạch
-
ĐÔNG TỨ MỆNH – TỐN – 4 – Thầy Khải Toàn
-
Mệnh, Hướng Nhà Tốn Trạch - Đá Thạch Anh Kim Tự Tháp
-
Cát Hung Của Nhà Hướng Tốn Đến Bát Trạch Và Cách Hóa Giải
-
Bố Trí Các Phòng Của Gia Chủ Mệnh TỐN
-
Phong Thủy Người Cung Tốn Mộc - Chọn Hướng Nhà | N.T.H Designer
-
Xem Chi Tiết Và Chính Xác Nhất Về Trạch Mệnh Của Con Người
-
Tìm Hiểu Về Phong Thủy Bát Trạch Trong Thiết Kế Nhà ở
-
Đông Tứ Trạch Và Tây Tứ Trạch Gồm Tuổi Nào, Hướng Nào?
-
Phong Thuỷ Bát Trạch Và Hướng Dẫn Xem Phong Thủy Bát Trạch Cơ Bản
-
Tốn Trạch Nghĩa Là Gì?
-
Cung Tốn Là Gì ❤️️Ý Nghĩa, Tra Cứu Tử Vi Cung Tốn Trọn Bộ