Hươu đầm Lầy Nam Mỹ – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Hình ảnh
  • 2 Chú thích
  • 3 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Wikispecies
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hươu đầm lầy Nam Mỹ
Male marsh deer
Tình trạng bảo tồn
Sắp nguy cấp  (IUCN 3.1)[1]
CITES Phụ lục I (CITES)[2]
Phân loại khoa học edit
Giới: Animalia
Ngành: Chordata
Lớp: Mammalia
Bộ: Artiodactyla
Họ: Cervidae
Phân họ: Capreolinae
Chi: BlastocerusWagner, 1844
Loài: B. dichotomus
Danh pháp hai phần
Blastocerus dichotomus(Illiger, 1815)
Geographic range: Red=Former; Yellow=Present

Hươu đầm lầy Nam Mỹ (danh pháp hai phần: Blastocerus dichotomus) là một loài động vật có vú trong họ Hươu nai của Tân Thế giới, bộ Guốc chẵn. Loài này được Illiger mô tả năm 1815. Loài này có chiều dài thân 2 m (6,6 ft) và chiều cao 1,2 m (3,9 ft) ở mông. Loài này được tìm thấy ở các nước Nam Mỹ gồm Argentina, Bolivia, Peru, Brazil, Uruguay và Paraguay. Trước đây hươu đầm lầy Nam Mỹ được tìm thấy thông qua tất cả các vùng nhiệt đới Nam Mỹ.

Ngày nay phạm bị thu hẹp còn lại các quần thể cô lập ở các đầm lầy và vùng đầm phá trong lưu vực các sông Paraná và Paraguay như ở khu vực Amazon của Peru, nơi loài này được bảo vệ trong vườn quốc gia Bahuaja-Sonene. Phạm vi phân bố hiện tại của loài này ở phía đông của dãy núi Andes, phía nam của khu rừng nhiệt đới Amazon, phía tây của khu rừng nhiệt đới Đại Tây Dương Brasil và phía bắc của Pampa Argentina. Quần thể nhỏ hơn cư trú ở lưu vực sông Amazon nhưng dân số lớn nhất xảy ra ở vùng đồng bằng lũ của các sông Paraguay, Guapore, Araguaia và Parana.

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Duarte, J.M.B.; Varela, D.; Piovezan, U.; Beccaceci, M.D.; Garcia, J.E. (2016). "Blastocerus dichotomus". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2016: e.T2828A22160916. doi:10.2305/IUCN.UK.2016-1.RLTS.T2828A22160916.en. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  2. ^ "Appendices | CITES". cites.org. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2022.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Dữ liệu liên quan tới Blastocerus dichotomus tại Wikispecies
  • Tư liệu liên quan tới Blastocerus dichotomus tại Wikimedia Commons
  • x
  • t
  • s
Những loài còn tồn tại thuộc họ Cervidae (hươu nai)
  • Giới: Động vật
  • Ngành: Dây sống
  • Lớp: Thú
  • Bộ: Guốc chẵn
  • Phân bộ: Nhai lại
Cervinae
Muntiacus
  • Mang Ấn Độ (M. muntjak)
  • Mang Reeves (M. reevesi)
  • Mang đầu lông (M. crinifrons)
  • Mang Fea (M. feae)
  • Mang vàng Borneo (M. atherodes)
  • Mang Roosevelt (M. rooseveltorum)
  • Mang Cống Sơn (M. gongshanensis)
  • Mang Vũ Quang (M. vuquangensis)
  • Mang Trường Sơn (M. truongsonensis)
  • Mang lá (M. putaoensis)
  • Mang Sumatra (M. montanus)
  • Mang Pù Hoạt (M. puhoatensis)
Elaphodus
  • Hươu mũ lông (E. cephalophus)
Dama
  • Hươu hoang (D. dama)
  • Hươu hoang Ba Tư (D. mesopotamica)
Axis
  • Hươu đốm (A. axis)
Rucervus
  • Hươu đầm lầy Ấn Độ (R. duvaucelii)
Panolia
  • Nai cà tông (P. eldii)
Elaphurus
  • Hươu Père David (E. davidianus)
Hyelaphus
  • Hươu vàng (H. porcinus)
  • Hươu đảo Calamian (H. calamianensis)
  • Hươu đảo Bawean (H. kuhlii)
Rusa
  • Nai (R. unicolor)
  • Nai nhỏ Indonesia (R. timorensis)
  • Hươu nâu Philippines (R. mariannus)
  • Hươu đốm đảo Visayas (R. alfredi)
Cervus
  • Hươu đỏ (C. elaphus)
  • Nai sừng xám (C. canadensis)
  • Hươu môi trắng (C. albirostris)
  • Hươu sao (C. nippon)
Capreolinae
Alces
  • Nai sừng tấm Á-Âu (A. alces)
  • Nai sừng tấm Bắc Mỹ (A. americanus)
Hydropotes
  • Hươu nước (H. inermis)
Capreolus
  • Hoẵng châu Âu (C. capreolus)
  • Hoẵng Siberia (C. pygargus)
Rangifer
  • Tuần lộc (R. tarandus)
Hippocamelus
  • Taruca (H. antisensis)
  • Huemul (H. bisulcus)
Mazama
  • Hươu sừng ngắn lông đỏ (M. americana)
  • Hươu sừng ngắn lông đỏ thân nhỏ (M. bororo)
  • Hươu sừng ngắn Merida (M. bricenii)
  • Hươu sừng ngắn thân lùn (M. chunyi)
  • Hươu sừng ngắn lông xám (M. gouazoubira)
  • Hươu sừng ngắn thân bé (M. nana)
  • Hươu sừng ngắn lông nâu Amazon (M. nemorivaga)
  • Hươu sừng ngắn lông nâu Yucatán (M. pandora)
  • Hươu sừng ngắn lông đỏ Ecuador (M. rufina)
  • Hươu sừng ngắn lông đỏ Trung Mỹ (M. temama)
Ozotoceros
  • Hươu đồng cỏ Nam Mỹ (O. bezoarticus)
Blastocerus
  • Hươu đầm lầy Nam Mỹ (B. dichotomus)
Pudu
  • Hươu pudú phía bắc (P. mephistophiles)
  • Hươu pudú phía nam (P. pudu)
Odocoileus
  • Hươu đuôi trắng (O. virginianus)
  • Hươu la (O. hemionus)
Thể loại • Chủ đề
Stub icon

Bài viết liên quan đến Bộ Guốc chẵn này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Hươu_đầm_lầy_Nam_Mỹ&oldid=73415897” Thể loại:
  • Loài sắp nguy cấp theo Sách đỏ IUCN
  • Blastocerus
  • Động vật được mô tả năm 1815
  • Động vật có vú Argentina
  • Động vật có vú Bolivia
  • Động vật có vú Brasil
  • Động vật có vú Paraguay
  • Động vật có vú Uruguay
  • Capreolinae
  • Động vật Pantanal
  • Sơ khai Bộ Guốc chẵn
Thể loại ẩn:
  • Articles with 'species' microformats
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Hươu đầm lầy Nam Mỹ 44 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Phim đầm Lầy Amazon