Hustle - Wiktionary Tiếng Việt
hustle
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hustle&oldid=2023650”
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Anh
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.3 Ngoại động từ
- 1.3.1 Chia động từ
- 1.4 Nội động từ
- 1.4.1 Chia động từ
- 1.5 Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhə.səl/
| [ˈhə.səl] |
Danh từ
hustle /ˈhə.səl/
- Sự xô đẩy, sự chen lấn.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sự chạy đua xoay xở làm tiền.
Ngoại động từ
hustle ngoại động từ /ˈhə.səl/
- Xô đẩy, chen lấn, ẩy. to be hustled in the crowd — bị xô đẩy trong đám đông to hustle someone into the carriage — ẩy ai vào trong xe
- Thúc ép, bắt buộc, ép buộc. to hustle someone into doing something — thúc ép ai phải làm gì
Chia động từ
hustle| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hustle | |||||
| Phân từ hiện tại | hustling | |||||
| Phân từ quá khứ | hustled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hustle | hustle hoặc hustlest¹ | hustles hoặc hustleth¹ | hustle | hustle | hustle |
| Quá khứ | hustled | hustled hoặc hustledst¹ | hustled | hustled | hustled | hustled |
| Tương lai | will/shall² hustle | will/shall hustle hoặc wilt/shalt¹ hustle | will/shall hustle | will/shall hustle | will/shall hustle | will/shall hustle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hustle | hustle hoặc hustlest¹ | hustle | hustle | hustle | hustle |
| Quá khứ | hustled | hustled | hustled | hustled | hustled | hustled |
| Tương lai | were to hustle hoặc should hustle | were to hustle hoặc should hustle | were to hustle hoặc should hustle | were to hustle hoặc should hustle | were to hustle hoặc should hustle | were to hustle hoặc should hustle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hustle | — | let’s hustle | hustle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
hustle nội động từ /ˈhə.səl/
- (Thường) + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua. to hustle against someone — xô đẩy chen lấn ai to hustle through the crowd — len qua đám đông
- Lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc... ).
Chia động từ
hustle| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hustle | |||||
| Phân từ hiện tại | hustling | |||||
| Phân từ quá khứ | hustled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hustle | hustle hoặc hustlest¹ | hustles hoặc hustleth¹ | hustle | hustle | hustle |
| Quá khứ | hustled | hustled hoặc hustledst¹ | hustled | hustled | hustled | hustled |
| Tương lai | will/shall² hustle | will/shall hustle hoặc wilt/shalt¹ hustle | will/shall hustle | will/shall hustle | will/shall hustle | will/shall hustle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hustle | hustle hoặc hustlest¹ | hustle | hustle | hustle | hustle |
| Quá khứ | hustled | hustled | hustled | hustled | hustled | hustled |
| Tương lai | were to hustle hoặc should hustle | were to hustle hoặc should hustle | were to hustle hoặc should hustle | were to hustle hoặc should hustle | were to hustle hoặc should hustle | were to hustle hoặc should hustle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hustle | — | let’s hustle | hustle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hustle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
Từ khóa » đẩy Xô Là Gì
-
Đẩy Xô Hút Cần Là Gì
-
Cái Này Việt Nam Gọi Là ĐẨY XÔ... - Phụ Kiện Tẩu Thủy Tinh
-
Top 15 đẩy Xô Là Gì
-
Top 14 đẩy Xô Hút Cần Là Gì
-
Chiêu Hút Cần Sa Của 9X Bên Các Quán Trà đá - VnExpress
-
Từ điển Tiếng Việt "xô đẩy" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Xô đẩy - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
5 Cách Hút Cần Có Thể Bạn Đã Biết - OG Station
-
Đẩy Xô Hút Cần Kiểu Ai Cập - YouTube
-
Xô đẩy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Xô đẩy Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'xô đẩy' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Xô đẩy Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
5 Cách Hút Cần Có Thể Bạn Đã Biết ?
-
Liên Xô – Wikipedia Tiếng Việt