Huỳnh Hải Băng – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Sự nghiệp Hiện/ẩn mục Sự nghiệp
    • 1.1 Phim truyền hình
    • 1.2 Phim điện ảnh
  • 2 Tham khảo
  • 3 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Huỳnh Hải Băng黄海冰
Sinh23 tháng 7, 1973 (52 tuổi)Thượng Hải, Trung Quốc
Học vịHọc viện Hý kịch Trung ương
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động1994–nay
Phối ngẫuDiêm Nghiên (2006–2012)Chân Tích (2013–nay)
Con cáiCon gái: Am Am

Huỳnh Hải Băng (tiếng Trung: 黄海冰, sinh ngày 23 tháng 7 năm 1973) là một nam diễn viên người Trung Quốc.

Sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Tên Phim Vai
1994 Thư kiếm ân cừu lục Trần Gia Lạc
1995 Tùy Đường diễn nghĩa La Thành
Hoa Mộc Lan Lý Thế Dân
1996 Mùa hè Bắc Kinh La Phổ Phổ
Vương Lạc Tân và Tam Mao Tái Khắc
Giang hồ kỳ hiệp truyện Niên Canh Nghiêu
1997 Hoàng hôn Tử cấm thành Vinh Khanh
Hoan hỷ du long Quang Tự
1998 Đại Đường Ngự sử Tạ Dao Hoàn Văn Hoài Trung
Thượng Quan Uyển Nhi Lý Hiền
Giáp ngọ lục chiến Quang Tự
1999 Thiếu niên anh hùng Phương Thế Ngọc Cừu Mặc Thiên
Bạch thủ Phong Vân Đoàn Nghi Khang
2000 Hậu Tây du ký Đường Tăng
Võ lâm ngoại sử 2001 Thẩm Lang
Cơ Linh tiểu tử Lục Hoàng Tiểu Cáp Tang
2001 Đại mạc hoàng phi Tiêu Thiếu Bạch
Hồn Đoạn Tần Hoài Hầu Triều Tôn
Hộ quốc lương tướng Địch Nhân Kiệt Dao Cam
Vương Trung Vương Từ Phương Hạc
2002 Anh hùng Triệu Chính
Bóng đá Trung Quốc Đỗ Tiềm
Hỏa soái Phan Thiếu Xuân
2003 Bình tung hiệp ảnh Trương Đan Phong
Tùy Đường anh hùng Tần Thúc Bảo
Phúc tinh cao chiếu Trư Bát Giới Ngọc Hoàng Thượng đế
2004 Hoa Trường Xuân Lai Viễn
Thiên hạ thái bình Thương Thiên Bảo
2005 Đại đôn hoàng Phương Thiên Hựu
Hắc Bạch chi môn Trần Dương
Thời gian ly biệt Tiêu Chính Phong
Đại hiệu 021 Đồng Uy
2006 Tái sinh duyên Hoàng Phủ Thiếu Hoa
Huyết sắc mai khôi Lý Sĩ Quân
Hạnh vận giả Giang Hải Tân
2007 Hải thượng tranh hùng Tiêu Thiên Viễn
Điệp biến Dương Siêu
2008 Đại Minh y thánh Lý Thời Trân Lý Thời Trân
Cao Đệ Nhai Hứa Chí Hải
Úc môn đương án Giang Hạo
2009 Mỹ nhân tâm kế Nhiếp Phong
Đông phương ca tát bố lan ca Giang Hạo
2010 Tây Tân độ Bạch Hồng Phi
Hoan hỷ bà bà Tiêu Tức phụ Quang Tự
Đường cung mỹ nhân thiên hạ Lý Thế Dân
2011 Khai thiên lập địa Mao Trạch Đông
Thủy hử Sài Tiến
2012 Lời thề mỹ lệ Tự Trường Lạc
2013 Đường triều lãng mạnh anh hùng Hoàng thượng
2014 Tùy Đường anh hùng 3, 4 Tiết Nhân Quý
2015 Tùy Đường anh hùng 5 Tiết Đinh San
Tình mãn tuyết dương hoa Khách mời
Vị ái kiên thú
Kim thoa điệp ảnh Bác Nhĩ Tề
Tứ thủ diệu đàn Từ Bảo Các
Độc lập tung đội 2 Hồ Thiên Hoa
Lạp hổ Lục Phi Hổ
2016 Ái giá phi giá Huỳnh Hải Băng / Huỳnh Hỏa San
Đông phương chiến trường Mao Trạch Đông
Ảo thành Khắc Thác (khách mời)
Thanh vân chí Mặc Kiếm Nhất
Nhân dân kiểm sát quan Lưu Văn
Hồng tinh chiếu diệu Trung Quốc Mao Trạch Đông
2017 Thái cực tông sư chi Thái cực môn Tào Thế Khôn
Sát thủ Bang Bang Mang Đầu bếp
Long châu truyền kỳ Chu Do Lang
Sở Kiều truyện Đạm Tử Du
Đông Phương hữu đại hải Lâm Tử Hàm
Nhiệt huyết quân kỳ Mao Trạch Đông

Phim điện ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Tên Phim Vai
1997 Dục huyết thái hành Vương Tân Đình
1998 Hàng Châu vương gia Trần Luân
2001 Gia đích cố sự Trương Gia Huy
2004 Tử vong chi vẫn Lỗ Bá Dân
2008 Đồng tâm Mao Trạch Đông
Mặc gia đăng hỏa Hoạch Gia Giả Minh
2009 Duyên lai thị gia lưỡng Kinh Lý
Hắc mộng Hình Đông
Du du phong linh thanh Bác sĩ tâm lý
2010 Chiến quốc Triệu vương
2014 Hoàng Khắc Công án kiện Mao Trạch Đông
Mao Trạch Đông tại Thượng Hải 1924 Mao Trạch Đông

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • 黄海冰-海魄冰情Lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2020 tại Wayback Machine
  • Bản mẫu:新浪博客
  • Huỳnh Hải Băng trên Sina Weibo
  • Huỳnh Hải Băng trên IMDb (bằng tiếng Anh)
  • Huỳnh Hải Băng trên Hong Kong Movie DataBase
  • Huỳnh Hải Băng trên Douban Movie
  • Bản mẫu:Mtime people
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Huỳnh_Hải_Băng&oldid=74430359” Thể loại:
  • Sinh năm 1973
  • Nhân vật còn sống
  • Diễn viên Trung Quốc
  • Người họ Hoàng tại Trung Quốc
  • Nam diễn viên từ Thượng Hải
  • Người Sơn Đông
  • Người Hà Trạch
  • Nam diễn viên truyền hình Trung Quốc
  • Nam diễn viên điện ảnh Trung Quốc
  • Cựu sinh viên Học viện Hý kịch Trung ương
Thể loại ẩn:
  • Hoàn toàn không có nguồn tham khảo
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Anh (en)
  • Taxonbars without from parameter
  • Trang thẻ đơn vị phân loại không có ID đơn vị phân loại tại Wikidata
  • Thẻ đơn vị phân loại trên trang có thể không là đơn vị phân loại
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Huỳnh Hải Băng 3 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Diễn Viên Chân Tích