Hy Sinh Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Hy Sinh Trái nghĩa Danh Từ hình thức
- tịch thu, tăng usurpation, bị tịch thu, chiếm đoạt.
Hy Sinh Trái nghĩa Động Từ hình thức
- giữ, bảo vệ, cleave đến, ly hợp, kẹp, giữ chặt chẽ.
Hy Sinh Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Hy Sinh Là Gì
-
Trái Nghĩa Với "hy Sinh" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Hy Sinh Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Hy Sinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Các Từ Hy Sinh, Chết, Toi Mạng, Thiệt Mạng, Ra đi, Qua đời,… Là N
-
Tìm 3 Từ đồng Nghĩa Với Từ Hy Sinh - Phạm Khánh Linh - HOC247
-
Nghĩa Của Từ Hi Sinh - Từ điển Việt
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa - Đừng Chủ Quan Bỏ Qua Kiến Thức Này!
-
Tìm 3 Từ đồng Nghĩa Với Từ Hy Sinh ? - Hoc24
-
Từ đồng Nghĩa
-
Thử Thay Các Từ đồng Nghĩa Với Quả Và Trái, Bỏ Mạng Và Hi ... - Tech12h
-
Nghĩa Của Hai Từ Bỏ Mạng Và Hi Sinh Trong Hai Câu Dưới đây Có Chỗ ...
-
Thử Thay Các Từ đồng Nghĩa Với Quả Và Trái, Bỏ Mạng Và ... - Khoa Học
-
Tiếng Việt Lớp 5 Từ đồng Nghĩa - Bí Quyết Học Giỏi Cho Trẻ - Monkey