Hy Sinh Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Hy Sinh Trái nghĩa

Hy Sinh Trái nghĩa Danh Từ hình thức

  • tịch thu, tăng usurpation, bị tịch thu, chiếm đoạt.

Hy Sinh Trái nghĩa Động Từ hình thức

  • giữ, bảo vệ, cleave đến, ly hợp, kẹp, giữ chặt chẽ.

Hy Sinh Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Trái Nghĩa Với Hy Sinh Là Gì