HY SINH VÌ CON In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " HY SINH VÌ CON " in English? hy sinh vì
sacrifice forsacrificed forsacrifices forsacrificing forcon
childsonbabyhumankid
{-}
Style/topic:
I'm willing to sacrifice for you though!Thế giới đã trải qua đêm dài đau khổ,hàng triệu sinh linh đồng loại của chúng ta đã hy sinh vì con quỷ chiến tranh;
The world has passed through a long night of tribulation and suffering,millions of our fellow creatures have been sacrificed to the demon of war;Tôi khâm phục sức mạnh và sự hy sinh vì con của bạn.
I admire your strength and love for your children.Mẹ dạy con hy sinh vì người.
Mom taught me how to sacrifice for people.Tất cả hy sinh vì chúng con..
They all sacrificed for us.Combinations with other parts of speechUsage with nounssinh viên tốt nghiệp sinh con sinh khối khả năng sinh sản giúp sinh viên kháng kháng sinhtỷ lệ sinhsinh viên muốn sinh viên học hệ thống sinh sản MoreUsage with adverbsmới sinhđiều trị vô sinhsinh trái sinh tự nhiên sinh ra nhỏ Usage with verbssản sinh ra đi vệ sinhsinh ra đời dạy học sinhsinh tổng hợp giáo dục học sinhtái sinh thành ăn mừng giáng sinhbị hy sinhgiáng sinh đến MoreCon tôi hy sinh vì Tổ quốc.
My father sacrificed for the nation.Tôi chưa bao giờ muốn tạo ra công cụ giết người, nhưng tôi phải hy sinh vì người con gái tôi yêu.
I never wanted to make tools for killing, but I made the sacrifice for the woman I love.Người cha không bao giờ nói với con cái rằng,“ Này mấy đứa, vì các con ở trong gia đình này còn mấy đứa bạn con không ở trong nhà này, nên các con không phải làm việc, các con không phải vâng lời,các con không phải hy sinh vì các con đã được miễn.
A father doesn't say to his kids,“Hey, kids, since you're in my family and all the other kids who are your friends aren't, you don't have to work, you don't have to obey,you don't have to sacrifice because, hey, you're saved.Có nên hy sinh tất cả vì con?
Must I sacrifice everything for you?Cảm ơn mẹ hy sinh vô điều kiện vì con cháu.
Thank you for accepting me unconditionally because of the sacrifice of Your Son.Ta hy sinh tất cả vì con đó, con biết không?
I give my sacrifice for them, you know?Ý con là… con không nghĩ mình nên để Gilbert hy sinh như vậy vì… vì con.".
I mean-I don't think I ought to let Gilbert make such a sacrifice for- for me.”.Hy sinh con mình vì thuộc hạ?
To sacrifice your child for your faith?Abraham đã đẹp lòng Chúa vì dám hy sinh con mình cho Chúa.
This day commemorates Abraham's willingness to sacrifice his son to God.Tôi hy sinh nghề nghiệp vì con cái!
I have sacrificed my career for my children!Thứ chín, ơn hy sinh thân mình vì con..
Nine, thank you for your sacrifice.Cha mẹ luôn là những người hy sinh tất cả vì con cái.
Usually, parents are the one who sacrifice everything for the sake of their children.Thiên Chúa của ông bằng hành động dám hy sinh con mình.
God gave Himself through the sacrifice of His Son.Em phải hy sinh, con cũng phải hy sinh.
You have to struggle, you also have to sacrifice.Đó là cốt tủy bên trong của mọi hy sinh, dù hy sinh nghề nghiệp vì con cái hay hy sinh của Chúa Giê- su trên thập giá.
That's the inner essence of all sacrifice, whether the sacrificing of a career for the sake of our children or Jesus' sacrifice on the cross.Cha mẹ hy sinh tất cả vì con của họ, bỏ qua tất cả những lỗi lầm của chúng.
Parents give up all for kids, forgive all mistakes made by kids..Xin giúp chúng con biết hy sinh bản thân vì tha nhân như Ngài đã hy sinh mạng sống mình vì chúng con..
Help me to sacrifice myself for others as you sacrificed yourself for us.Bố mẹ đã hy sinh tất cả… vì con.
We sacrificed everything for you.Công dân gắng sức hy sinh con người;
The citizen attempts to sacrifice the man;Và vì vậy anh ấy có thể hy sinh con người cho công dân.
And then he is capable of sacrificing the man to the citizen.Rồi Chúa ra lệnh cho Abraham hy sinh con trai mình.
God commands Abraham to sacrifice his son.Lúc đó,họ chăm sóc chúng ta với tình thương bao la và hy sinh mạng sống vì con mình.
At that time, they cared for us with great love and sacrificed their lives for our sake.Còn nhớ khi người kêu Abraham hy sinh con trai ổng không?
Remember when he told Abraham to sacrifice his son?Tội lỗi đã buộc anh hy sinh con tim mình cho lương tâm anh.
Guilt has compelled you to sacrifice your heart to your conscience.Display more examples
Results: 2289, Time: 0.0243 ![]()
hy sinh chính mìnhhy sinh mọi thứ

Vietnamese-English
hy sinh vì con Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Hy sinh vì con in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
hynounhopesacrificehyadjectivehygreekhypronounisinhnounsinhbirthchildbirthfertilitysinhadjectivebiologicalconnounconchildsonbabyconadjectivehumanTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cha Hy Sinh Tất Cả Vì Con
-
5 Người Cha Vĩ đại Nhất Thế Giới Hi Sinh Tất Cả Vì Con - Sống Đẹp
-
Hi Sinh Tất Cả Vì Con Chính Là Sai Lầm Lớn Nhất Của Cha Mẹ - FWD
-
Hy Sinh Tất Cả Vì Con: Món Quà đáng Sợ Nhất Của Cha Mẹ - VTC News
-
Chỉ Có Cha Mẹ Mới Dám Hy Sinh Tất Cả Vì Con | Phạm Thành Long
-
Mẹ Có Nên Hy Sinh Tất Cả Vì Con? - VnExpress Đời Sống
-
Có Những Người Cha Vì Con Mà Làm Tất Cả - AFamily
-
Chỉ Có Mẹ Mới Hy Sinh Tất Cả Vì Con - Báo Tuổi Trẻ
-
Cảm ơn Cha đã Luôn Vì Con Mà Hy Sinh Tất Cả - Yeah1 Stars - Facebook
-
Popular Videos - Facebook
-
Xót Lòng Những Người Cha Nghèo Sẵn Sàng Hi Sinh Mọi Thứ Vì Con
-
Chuyện Cảm động Phía Sau 3 Chữ "Mẹ No Rồi": Hy Sinh Tất Cả Vì Con ...
-
Sư Minh Niệm: Hãy Xin Lỗi Vì Cha Mẹ Chưa Biết Làm Chủ đã Dám Sinh ...