Hydrogen Peroxide, For Analysis, >=29.5 And <=31.5% W/v, 100 ...
-
THIẾT BỊ - Cân phòng thí nghiệm
- Cân phân tích
- Cân kỹ thuật
- Cân sấy ẩm
- Cân tỷ trọng
- Cân chuẩn nội
- Cân chuẩn ngoại
- Các loại thìa, đĩa cân, giấy cân
- Máy in nhiệt
- Cân y tế
- Tủ bảo quản mẫu/tủ lạnh
- Tủ lạnh âm sâu
- Tủ lạnh thường
- Kính hiển vi
- Kính hiển vi sinh học
- Kính hiển vi nội soi nổi
- Kính hiển vi huỳnh quang
- Kính hiển vi nền tối
- Kính hiển vi soi ngược
- Kính hiển vi soi kim loại
- Kính hiển vi phản pha
- Kính hiển vi phân cực
- Camera kết nối máy tính
- Phụ kiện kính hiển vi
- Lò nung
- Lò nung dưới 1000 độ C
- Lò nung trên 1000 độ C
- Lò nung 2000 độ C
- Lò nung 3000 độ C
- Lò nung mẫu dễ cháy
- Lò nung tủ găng tay
- Buồng nung mẫu XRD
- Máy cất nước
- Máy cất nước 1 lần
- Máy cất nước 2 lần
- Máy lọc nước siêu sạch cấp 1
- Máy lọc nước siêu sạch cấp 2
- Máy lọc nước siêu sạch cấp 3
- Máy khuấy JarTest
- Máy đo các chỉ tiêu trong dung dịch
- Phụ kiện thiết bị
- Máy đo độ cứng
- Máy đo pH /ORP /ISE
- Máy đo Độ Dẫn /TDS /Độ mặn
- Máy đo Oxy hòa tan
- Máy đo COD, BOD
- Máy đo độ đục
- Máy đo pH đất
- Máy đo pH cầm tay/ để bàn
- Bút đo chỉ tiêu nước (Checker)
- Bộ dụng cụ đo chỉ tiêu nước
- Máy đo đa chỉ tiêu
- Máy đo độ nhớt
- Bút đo pH
- Máy lắc
- Máy lắc trong tủ ấm
- Máy lắc có gia nhiệt
- Máy lắc microplate
- Máy lắc 2 - 3 tầng
- Máy lắc thùng lớn
- Máy lắc chai bia rượu
- Máy lắc tròn orbital
- Máy lắc vortex
- Máy lắc ngang
- Máy lắc đa năng
- Máy ly tâm
- Máy ly tâm mini
- Máy ly tâm microplate
- Máy ly tâm tốc độ cao
- Máy ly tâm thể tích lớn
- Máy ly tâm máu
- Máy ly tâm thường
- Máy ly tâm lạnh
- Nồi hấp tiệt trùng
- Nồi hấp tiệt trùng để bàn
- Nồi hấp tiệt trùng nhiệt độ thường
- Nồi hấp tiệt trùng cửa đứng
- Nồi hấp tiệt trùng cửa ngang
- Nồi hấp tiệt trùng tự châm nước
- Nồi hấp tiệt trùng công suất lớn
- Nồi hấp tiệt trùng y tế
- Tủ ấm
- Tủ ấm BOD
- Tủ ấm đối lưu cưỡng bức
- Tủ ấm đối lưu tự nhiên
- Tủ ấm lắc
- Tủ ấm thể tích lớn
- Tủ ấm vi sinh
- Tủ ấm lạnh
- Tủ ấm CO2
- Cân phòng thí nghiệm
-
HÓA CHẤT - Chất chuẩn
- Chất aas
- Chất ICP
- Chuẩn Sigma
- Dung môi
- Dung môi cho HPLC
- Dung môi cho máy GC
- Dung môi thông thường
- Dung môi Extran Rửa máy
- Các loại Acid và Bazo
- Acid hữu cơ
- Acid vô cơ
- Bazo
- Muối
- Muối vô cơ
- Muối hữu cơ
- Các loại HC Môi Trường
- Chỉ Thị
- Thuốc thử
- Hóa chất hóa sinh
- Dung dịch đệm
- Hidrocacbon
- Chất chuẩn
-
DỤNG CỤ - Bình thí nghiệm
- Bình cầu
- Bình phản ứng
- Bình đo tỷ trọng
- Bình định mức
- Bình tam giác
- Bình cô quay
- Bình hút ẩm
- Bình tia nhựa
- Bình Kjeldahl
- Bình quả lê
- Bình hút chân không
- Bình sục khí
- Bình cấy mô
- Phụ kiện bình thí nghiệm
- Pipet
- Micropipet
- Pipet thẳng
- Pipet bầu
- Pipet pasteur
- Buret chuẩn độ
- Buret tự động
- Buret số điện tử
- Buret khóa thủy tinh
- Buret khóa thủy nhựa
- Buret nâu
- Buret trắng
- Microburette
- Phụ kiện buret
- Cốc, Chén, Đĩa cho Labs
- Cốc lọc
- Cốc nhựa
- Cốc lấy mẫu
- Đĩa cân
- Đĩa petri
- Đĩa sứ
- Đĩa Kim Loại
- Chén cân
- Chén nung
- Đũa thủy tinh
- Chậu thủy tinh
- Đĩa nuôi cấy
- Cốc thủy tinh có nhánh hút chân không
- Cốc đốt
- Ống đong
- Ống đong nhựa
- Ống đong thủy tinh
- Ca nhựa chia vạch
- Chai chứa
- Chai lấy mẫu vi sinh
- Chai trắng cổ mài
- Chai nâu cổ mài
- Chai nhỏ giọt
- Chai đựng mẫu
- Chai định lượng
- Chai trung tính
- Giấy lọc, màng lọc
- Giấy Parafilm
- Giấy lọc định tính
- Giấy lọc định lượng
- Giấy lọc sợi thủy tinh
- Giấy lọc sợi thạch anh
- Màng lọc
- Giá, đầu nối
- Giá pipette
- Giá đỡ ống nghiệm
- Giá để dụng cụ
- Ống nối
- Vòng nối
- Co nối
- Ống nghiệm
- Đo Nhiệt độ, Tỷ trọng, Áp suất
- Bình thí nghiệm
-
BÁO GIÁ -
THƯ VIỆN -
DỊCH VỤ SỬA CHỮA - +
- Giới thiệu
- Tin tức
- Ý kiến đóng góp
- Trang chủ
- Hóa chất ...
- Các loại ...
- Acid vô cơ
- Hydrogen peroxide, for analysis, >=29.5 and <=31.5% w/v, 100 volumes 1L Fisher
Hydrogen peroxide, for analysis, >=29.5 and <=31.5% w/v, 100 volumes 1L Fisher 5 stars 4 stars 3 stars 2 stars 1 star 0 Đánh giá Code: H/1800/15 Hydrogen peroxide, for analysis, >=29.5 and <=31.5% w/v, 100 volumes, code H/1800/15, xuất xứ của hãng Fisher - Mỹ. Hóa chất có dạng lỏng không màu, được sử dụng trong sản xuất aceton, antichlor, chất khử trùng và benzoyl peroxide. Quy cách đóng gói: Chai nhựa HDPE 1L.
Liên hệ
Cho vào giỏ hàng Mua ngayHỗ Trợ Mua Hàng: 0826 020 020 (08h00 - 17h00)
Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn!!!
Gọi lại cho tôi Tải về: Catalogue Fisher-Mỹ
HÀNG CHÍNH HÃNG
Hoàn tiền 200% nếu phát hiện hàng giả.
MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂN
Miễn phí vận chuyển 5km cho đơn hàng từ 1 - 10 triệu. - XEM THÊM
GIÁ CẠNH TRANH NHẤT
LabVIETCHEM cam kết mang đến những sản phẩm chất lượng với giá tốt nhất.
TƯ VẤN KỸ THUẬT 24/7
Kỹ thuật viên tư vấn vận hành, lắp đặt, sửa chữa,...
ĐỔI TRẢ MIỄN PHÍ
Sản phẩm sai mẫu, lỗi nhà sản xuất được đổi trả miễn phí. - XEM THÊM
sản phẩm liên quanNitric acid c(HNO3) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titripur® 1l Merck
Liên hệ Thêm vào giỏ hàng
Hydrofluoric acid 40% Suprapur® 1l Merck
Liên hệ Thêm vào giỏ hàng
Hydrofluoric acid 40% Suprapur® 500ml Merck
Liên hệ Thêm vào giỏ hàng
Hydrofluoric acid 40% Suprapur® 2.5l Merck
Liên hệ Thêm vào giỏ hàng
Nitric acid 69% for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur 2.5l Merck
Liên hệ Thêm vào giỏ hàng
Nitric acid 69% for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur Safebreak 2.5l Merck
Liên hệ Thêm vào giỏ hàng
Molybdatophosphoric acid hydrate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur 100g Merck
Liên hệ Thêm vào giỏ hàng
Molybdatophosphoric acid hydrate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur 25g Merck
Liên hệ Thêm vào giỏ hàng
Hydrofluoric acid 40% for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur 500ml Merck
Liên hệ Thêm vào giỏ hàng
Hydrofluoric acid 40% for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur 1l Merck
Liên hệ Thêm vào giỏ hàng
Boric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 500g Merck
Liên hệ Thêm vào giỏ hàng
Boric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1kg Merck
Liên hệ Thêm vào giỏ hàng- Thông số sản phẩm
| Tên sản phẩm: | Hydrogen peroxide, for analysis, >=29.5 and <=31.5% w/v, 100 volumes 1L Fisher |
| Tên gọi khác: | Hydrogen Dioxide; Peroxide; Carbamide Peroxide |
| CTHH: | H2O2 |
| Code: | H/1800/15 |
| CAS: | 7722-84-1 |
| Hàm lượng: | 30-32% |
| Hãng - Xuất xứ: | Fisher - Mỹ |
| Ứng dụng: | - Hóa chất được sử dụng trong các phản ứng, thí nghiệm hóa học trong trường học, viện nghiên cứu,.. - Được sử dụng trong sản xuất aceton, antichlor, chất khử trùng và benzoyl peroxide |
| Tính chất: | - Dạng lỏng không màu - Khối lượng mol: 34.014 g/mol - Điểm sôi: 108°C - Điểm nóng chảy: -33°C - Độ pH: 3.3 - Mật độ hơi: 1.1 |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa HDPE 1L |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| H/1800/15 | Chai nhựa HDPE 1L |
| H/1800/17 | Chai nhựa HDPE 2.5L |
| H/1800/25 | Thùng nhựa 25L |
Xem thêm Ẩn bớt 0 đánh giá cho Hydrogen peroxide, for analysis, >=29.5 and =29.5 and
Từ khóa » H/1800/15
-
Hydrogen Peroxide 30-32% (w/w) (100 Volumes), Certified AR For ...
-
Hydrogen Peroxide 30-32% (w/w) (100 Volumes), Certified AR For ...
-
HYDROGEN PEROXIDE CAS:7722-84-1_Fisher Scientific ...
-
Hóa Chất Hydrogen Peroxide 30-32% 100, AR – H2O2 – H-1800-15
-
[PDF] Securing Small-Business And Home Internet Of Things (IoT) Devices
-
LUXCAN C 1800 15° EDD 04 830 3F - Luxiona
-
LUXCAN C 1800 15° E 63 840 3F - Luxiona
-
RENNER RBK-H 1800 Kolbenkompressor 15 Bar
-
Documents & Support | Thermo Fisher Scientific
-
[platform-releng-dev] 4.15.0 I-Build: I20200212-1800 - Eclipse
-
[platform-releng-dev] 4.15.0 I-Build: I20200129-1800 - Eclipse
-
RADIATORE ACCIAIO DE LONGHI TUBOLARE 3 COLONNE 15 ...