Hyundai Accent 2021 1.4 MT Tiêu Chuẩn - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn ...

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
    • Tháng 1/2025
    • Cả năm 2024
    • Nửa năm sau 2024
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Hyundai
  • Hyundai Accent 2021
Hyundai Accent 2021 1.4 MT Tiêu chuẩn - 426 triệu 1.4 MT Tiêu chuẩn - 426 triệu 1.4 MT - 472 triệu 1.4 AT - 501 triệu 1.4 AT Đặc biệt - 542 triệu + So sánh Loại xe: Sedan Xuất xứ: Lắp ráp Phiên bản 1.4 MT Tiêu chuẩn - 426 triệu 1.4 MT - 472 triệu 1.4 AT - 501 triệu 1.4 AT Đặc biệt - 542 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 100/6000
    • Dung tích (cc) 1.368
    • Hệ dẫn động FWD
    • Hộp số 5 MT
    • Kiểu động cơ I4
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 132/4000
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,44
  • Kích thước/trọng lượng
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.200
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 480
    • Khoảng sáng gầm (mm) 150
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4440 x 1729 x 1470
    • Lốp, la-zăng 185/65R15
    • Số chỗ 5
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.090
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.540
  • Hệ thống treo/phanh
    • Phanh sau Tang trống
    • Phanh trước Đĩa
    • Treo sau Thanh cân bằng
    • Treo trước Macpherson
  • Ngoại thất
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Gạt mưa tự động
    • Gương chiếu hậu Gập cơ, chỉnh điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Đèn ban ngày Halogen
    • Đèn chiếu gần Halogen
    • Đèn chiếu xa Halogen
    • Đèn hậu Halogen
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
  • Nội thất
    • Bảng đồng hồ tài xế Analog cùng màn hình 2.8 inch
    • Chất liệu bọc ghế Nỉ
    • Chất liệu bọc vô-lăng Urethan
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Hàng ghế thứ hai Không gập được
    • Hệ thống loa 4
    • Kết nối Android Auto
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối AUX
    • Kết nối Bluetooth
    • Kết nối USB
    • Khởi động nút bấm
    • Màn hình giải trí
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Phát WiFi
    • Ra lệnh giọng nói
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Điều hoà
  • Hỗ trợ vận hành
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Trợ lực vô-lăng Điện
  • Công nghệ an toàn
    • Cảm biến lùi
    • Camera 360
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Cảnh báo điểm mù
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 2
  • Động cơ/hộp số
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 100/6000
    • Dung tích (cc) 1.368
    • Hệ dẫn động FWD
    • Hộp số 5 MT
    • Kiểu động cơ I4
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 132/4000
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,33
  • Kích thước/trọng lượng
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.200
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 480
    • Khoảng sáng gầm (mm) 150
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4440 x 1729 x 1470
    • Lốp, la-zăng 185/65R15
    • Số chỗ 5
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.100
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.540
  • Hệ thống treo/phanh
    • Phanh sau Đĩa
    • Phanh trước Đĩa
    • Treo sau Thanh cân bằng
    • Treo trước Macpherson
  • Ngoại thất
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Gạt mưa tự động
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Đèn ban ngày Dạng LED
    • Đèn chiếu gần Bi-Halogen
    • Đèn chiếu xa Halogen
    • Đèn hậu LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
  • Nội thất
    • Bảng đồng hồ tài xế Full Digital
    • Chất liệu bọc ghế Nỉ
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có, ghế lái
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Hàng ghế thứ hai Không gập được
    • Hệ thống loa 6
    • Kết nối Android Auto
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối AUX
    • Kết nối Bluetooth
    • Kết nối USB
    • Khởi động nút bấm
    • Màn hình giải trí 8 inch có cảm ứng
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Phát WiFi
    • Ra lệnh giọng nói
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Điều hoà
  • Hỗ trợ vận hành
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Trợ lực vô-lăng Điện
  • Công nghệ an toàn
    • Cảm biến lùi
    • Camera 360
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Cảnh báo điểm mù
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 2
  • Động cơ/hộp số
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 100/6000
    • Dung tích (cc) 1.368
    • Hệ dẫn động FWD
    • Hộp số 6 AT
    • Kiểu động cơ I4
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 132/4000
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,32
  • Kích thước/trọng lượng
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.200
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 480
    • Khoảng sáng gầm (mm) 150
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4440 x 1729 x 1470
    • Lốp, la-zăng 185/65R15
    • Số chỗ 5
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.140
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.570
  • Hệ thống treo/phanh
    • Phanh sau Đĩa
    • Phanh trước Đĩa
    • Treo sau Thanh cân bằng
    • Treo trước Macpherson
  • Ngoại thất
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Gạt mưa tự động
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Đèn ban ngày Dạng LED
    • Đèn chiếu gần Bi-Halogen
    • Đèn chiếu xa Halogen
    • Đèn hậu LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
  • Nội thất
    • Bảng đồng hồ tài xế Full Digital
    • Chất liệu bọc ghế Nỉ
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có, ghế lái
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Hàng ghế thứ hai Không gập được
    • Hệ thống loa 6
    • Kết nối Android Auto
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối AUX
    • Kết nối Bluetooth
    • Kết nối USB
    • Khởi động nút bấm
    • Màn hình giải trí 8 inch có cảm ứng
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Phát WiFi
    • Ra lệnh giọng nói
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Điều hoà
  • Hỗ trợ vận hành
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Trợ lực vô-lăng Điện
  • Công nghệ an toàn
    • Cảm biến lùi
    • Camera 360
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Cảnh báo điểm mù
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 2
  • Động cơ/hộp số
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 100/6000
    • Dung tích (cc) 1.368
    • Hệ dẫn động FWD
    • Hộp số 6 AT
    • Kiểu động cơ I4
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 132/4000
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,2
  • Kích thước/trọng lượng
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.200
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 480
    • Khoảng sáng gầm (mm) 150
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4440 x 1729 x 1470
    • Lốp, la-zăng 195/55R16
    • Số chỗ 5
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.160
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.570
  • Hệ thống treo/phanh
    • Phanh sau Đĩa
    • Phanh trước Đĩa
    • Treo sau Thanh cân bằng
    • Treo trước Macpherson
  • Ngoại thất
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Gạt mưa tự động
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Đèn ban ngày Dạng LED
    • Đèn chiếu gần Bi-Halogen
    • Đèn chiếu xa Halogen
    • Đèn hậu LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
  • Nội thất
    • Bảng đồng hồ tài xế Full Digital
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có, ghế lái
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Hàng ghế thứ hai Không gập được
    • Hệ thống loa 6
    • Kết nối Android Auto
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối AUX
    • Kết nối Bluetooth
    • Kết nối USB
    • Khởi động nút bấm
    • Màn hình giải trí 8 inch có cảm ứng
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Phát WiFi
    • Ra lệnh giọng nói
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Điều hoà Tự động
  • Hỗ trợ vận hành
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Trợ lực vô-lăng Điện
  • Công nghệ an toàn
    • Cảm biến lùi
    • Camera 360
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Cảnh báo điểm mù
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 6
Trở về trang “Hyundai Accent 2021”

Giá niêm yết

Phiên bản 1.4 MT Tiêu chuẩn - 426 triệu
  • 1.4 MT Tiêu chuẩn - 426 triệu
  • 1.4 MT - 472 triệu
  • 1.4 AT - 501 triệu
  • 1.4 AT Đặc biệt - 542 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 499.457.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 426.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 51.120.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 499.457.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Hyundai Accent 2020 giá 410 triệu nên mua?

Hyundai Accent 2020 giá 410 triệu nên mua?

Xe bản 1.4 AT đặc biệt, chạy khoảng 40.000 km, xin hỏi giá trên mua lại có hợp lý. (Lý Toàn)

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 11

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 11

Toyota Vios bán 1.554 xe, Honda City bàn giao 1.550 xe, Hyundai Accent bán 656 xe, thứ hạng duy trì như tháng trước.

Sedan cỡ B đua giảm giá

Sedan cỡ B đua giảm giá

Những mẫu xe bán chạy hàng đầu phân khúc như Toyota Vios, Hyundai Accent, Honda City giảm giá 40-50 triệu đồng trong nửa cuối tháng 11 để đua doanh số.

Nên chọn Mitsubishi Attrage MT hay Hyundai Accent bản thiếu?

Nên chọn Mitsubishi Attrage MT hay Hyundai Accent bản thiếu?

Tôi mua xe chạy dịch vụ, tiền có hạn, hai lựa chọn trên chênh nhau khoảng 50 triệu. (Quang Sơn)

5 xe gầm thấp bàn giao nhiều nhất tháng 10

5 xe gầm thấp bàn giao nhiều nhất tháng 10

Toyota Vios giữ ngôi đầu bảng xếp hạng doanh số với 1.402 xe, Honda City tiếp nối với 1.287 xe, Hyundai Accent xếp thứ ba với 609 xe.

Hyundai Thành Công tung ưu đãi trước bạ 4 dòng xe

Hyundai Thành Công tung ưu đãi trước bạ 4 dòng xe

Hyundai Tucson, Stargazer, Accent và Creta nhận ưu đãi cao nhất 50% lệ phí trước bạ tùy phiên bản, áp dụng trong tháng 7.

5 sedan bán nhiều nhất tháng 5 - Toyota Vios trở lại

5 sedan bán nhiều nhất tháng 5 - Toyota Vios trở lại

Mẫu sedan cỡ B của Toyota bàn giao nhiều xe nhất với 1.148 xe, nhiều hơn 510 xe so với đối thủ Hyundai Accent.

Sedan cỡ B đua giảm giá hàng loạt tháng 6

Sedan cỡ B đua giảm giá hàng loạt tháng 6

Vios, Accent, City, Almera đều chạy đua giảm giá bằng hình thức ưu đãi lệ phí trước bạ 50-100%, tương đương hàng chục triệu đồng.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 4

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 4

Honda City trở lại đỉnh bảng xếp hạng doanh số, đẩy Toyota Vios, Hyundai Accent xuống thứ hai và ba.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất quý I - cuộc chơi của sedan cỡ B

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất quý I - cuộc chơi của sedan cỡ B

Toyota Vios bàn giao 2.285 xe mới trong ba tháng đầu năm 2025, Hyundai Accent giữ thứ hai với 2.034 xe, Honda City hạng ba với 2.001 xe.

5 sedan bán nhiều nhất tháng 3 - Hyundai Accent lên đỉnh bảng

5 sedan bán nhiều nhất tháng 3 - Hyundai Accent lên đỉnh bảng

Mẫu sedan cỡ B của Hyundai lần đầu bàn giao nhiều xe nhất trong năm 2025, trong khi Toyota Vios ở vị trí thứ hai.

Mua xe lần đầu nên chọn Hyundai Accent hay Honda City?

Mua xe lần đầu nên chọn Hyundai Accent hay Honda City?

Vợ chồng tôi mới sinh em bé, muốn mua xe để thuận tiện đi lại, là lần đầu, tôi phân vân giữa hai lựa chọn trên. (Hoàng Anh)

Top xe bán chạy tháng 3 - VinFast VF 5 lên đỉnh bảng

Top xe bán chạy tháng 3 - VinFast VF 5 lên đỉnh bảng

Lần đầu tiên VF 5 vượt VF 3 để trở thành xe bàn giao nhiều nhất tháng, Hyundai Accent đẩy Toyota Vios khỏi top 10.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 2

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 2

Toyota Vios lên đỉnh bảng doanh số với 764 xe, đẩy Honda City và Hyundai Accent xuống các thứ hạng tiếp theo sau là 743 và 455 xe.

Sedan cỡ B đua giảm giá hàng chục triệu đồng

Sedan cỡ B đua giảm giá hàng chục triệu đồng

Các mẫu Honda City, Hyundai Accent, Toyota Vios, Nissan Almera đồng loạt giảm giá bằng hình thức ưu đãi 50% lệ phí trước bạ.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 1

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 1

Sedan cỡ B Honda City bàn giao nhiều xe nhất tháng đầu năm, đối thủ Hyundai Accent và Toyota Vios lần lượt ở các thứ hạng tiếp theo sau.

Những mẫu ôtô mới hút khách nhất thị trường Việt 2024

Những mẫu ôtô mới hút khách nhất thị trường Việt 2024

VinFast VF 3 có lượng xe bán trung bình hàng tháng nhiều nhất kể từ khi ra mắt, Mitsubishi Xforce và Hyundai Accent giữ các thứ hạng tiếp theo.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 12/2024

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 12/2024

Hyundai Accent trở lại dẫn đầu doanh số sedan tháng cuối năm 2024 với 1.861 xe, Toyota Vios giữ thứ hai, Mazda Mazda2 leo lên hạng ba.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 11 - Honda City trở lại dẫn đầu

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 11 - Honda City trở lại dẫn đầu

Lần thứ ba trong năm 2024, City leo lên đỉnh bảng xếp hạng doanh số sedan theo tháng, vượt Toyota Vios và Hyundai Accent.

Ba mẫu xe gầm thấp cỡ B tranh giải Ôtô của năm 2024

Ba mẫu xe gầm thấp cỡ B tranh giải Ôtô của năm 2024

Trong phân khúc gầm thấp cỡ B, có 2 thương hiệu xe điện lần đầu xuất hiện, là BYD Dolphin và Wuling Bingo.

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

VAN

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Nội Thất Accent 2021 Bản Tiêu Chuẩn