Hyundai Accent 2021 1.4 MT Tiêu Chuẩn - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn ...
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Tháng 1/2025
- Cả năm 2024
- Nửa năm sau 2024
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- Hyundai
- Hyundai Accent 2021
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 100/6000
- Dung tích (cc) 1.368
- Hệ dẫn động FWD
- Hộp số 5 MT
- Kiểu động cơ I4
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 132/4000
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,44
- Kích thước/trọng lượng
- Bán kính vòng quay (mm) 5.200
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
- Dung tích khoang hành lý (lít) 480
- Khoảng sáng gầm (mm) 150
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4440 x 1729 x 1470
- Lốp, la-zăng 185/65R15
- Số chỗ 5
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.090
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.540
- Hệ thống treo/phanh
- Phanh sau Tang trống
- Phanh trước Đĩa
- Treo sau Thanh cân bằng
- Treo trước Macpherson
- Ngoại thất
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Gạt mưa tự động
- Gương chiếu hậu Gập cơ, chỉnh điện
- Mở cốp rảnh tay
- Sấy gương chiếu hậu
- Đèn ban ngày Halogen
- Đèn chiếu gần Halogen
- Đèn chiếu xa Halogen
- Đèn hậu Halogen
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Nội thất
- Bảng đồng hồ tài xế Analog cùng màn hình 2.8 inch
- Chất liệu bọc ghế Nỉ
- Chất liệu bọc vô-lăng Urethan
- Chìa khoá thông minh
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Hàng ghế thứ hai Không gập được
- Hệ thống loa 4
- Kết nối Android Auto
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối AUX
- Kết nối Bluetooth
- Kết nối USB
- Khởi động nút bấm
- Màn hình giải trí
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Nhớ vị trí ghế lái
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Phát WiFi
- Ra lệnh giọng nói
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Tựa tay hàng ghế sau
- Tựa tay hàng ghế trước
- Đàm thoại rảnh tay
- Điều chỉnh ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Điều hoà
- Hỗ trợ vận hành
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Nhiều chế độ lái
- Phanh tay điện tử
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Công nghệ an toàn
- Cảm biến lùi
- Camera 360
- Camera lùi
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Cảnh báo điểm mù
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Hỗ trợ đổ đèo
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Số túi khí 2
- Động cơ/hộp số
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 100/6000
- Dung tích (cc) 1.368
- Hệ dẫn động FWD
- Hộp số 5 MT
- Kiểu động cơ I4
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 132/4000
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,33
- Kích thước/trọng lượng
- Bán kính vòng quay (mm) 5.200
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
- Dung tích khoang hành lý (lít) 480
- Khoảng sáng gầm (mm) 150
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4440 x 1729 x 1470
- Lốp, la-zăng 185/65R15
- Số chỗ 5
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.100
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.540
- Hệ thống treo/phanh
- Phanh sau Đĩa
- Phanh trước Đĩa
- Treo sau Thanh cân bằng
- Treo trước Macpherson
- Ngoại thất
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Gạt mưa tự động
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
- Mở cốp rảnh tay
- Sấy gương chiếu hậu
- Đèn ban ngày Dạng LED
- Đèn chiếu gần Bi-Halogen
- Đèn chiếu xa Halogen
- Đèn hậu LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Nội thất
- Bảng đồng hồ tài xế Full Digital
- Chất liệu bọc ghế Nỉ
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Chìa khoá thông minh
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, ghế lái
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Hàng ghế thứ hai Không gập được
- Hệ thống loa 6
- Kết nối Android Auto
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối AUX
- Kết nối Bluetooth
- Kết nối USB
- Khởi động nút bấm
- Màn hình giải trí 8 inch có cảm ứng
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Nhớ vị trí ghế lái
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Phát WiFi
- Ra lệnh giọng nói
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Tựa tay hàng ghế sau
- Tựa tay hàng ghế trước
- Đàm thoại rảnh tay
- Điều chỉnh ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Điều hoà
- Hỗ trợ vận hành
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Nhiều chế độ lái
- Phanh tay điện tử
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Công nghệ an toàn
- Cảm biến lùi
- Camera 360
- Camera lùi
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Cảnh báo điểm mù
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Hỗ trợ đổ đèo
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Số túi khí 2
- Động cơ/hộp số
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 100/6000
- Dung tích (cc) 1.368
- Hệ dẫn động FWD
- Hộp số 6 AT
- Kiểu động cơ I4
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 132/4000
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,32
- Kích thước/trọng lượng
- Bán kính vòng quay (mm) 5.200
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
- Dung tích khoang hành lý (lít) 480
- Khoảng sáng gầm (mm) 150
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4440 x 1729 x 1470
- Lốp, la-zăng 185/65R15
- Số chỗ 5
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.140
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.570
- Hệ thống treo/phanh
- Phanh sau Đĩa
- Phanh trước Đĩa
- Treo sau Thanh cân bằng
- Treo trước Macpherson
- Ngoại thất
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Gạt mưa tự động
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
- Mở cốp rảnh tay
- Sấy gương chiếu hậu
- Đèn ban ngày Dạng LED
- Đèn chiếu gần Bi-Halogen
- Đèn chiếu xa Halogen
- Đèn hậu LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Nội thất
- Bảng đồng hồ tài xế Full Digital
- Chất liệu bọc ghế Nỉ
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Chìa khoá thông minh
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, ghế lái
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Hàng ghế thứ hai Không gập được
- Hệ thống loa 6
- Kết nối Android Auto
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối AUX
- Kết nối Bluetooth
- Kết nối USB
- Khởi động nút bấm
- Màn hình giải trí 8 inch có cảm ứng
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Nhớ vị trí ghế lái
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Phát WiFi
- Ra lệnh giọng nói
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Tựa tay hàng ghế sau
- Tựa tay hàng ghế trước
- Đàm thoại rảnh tay
- Điều chỉnh ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Điều hoà
- Hỗ trợ vận hành
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Nhiều chế độ lái
- Phanh tay điện tử
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Công nghệ an toàn
- Cảm biến lùi
- Camera 360
- Camera lùi
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Cảnh báo điểm mù
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Hỗ trợ đổ đèo
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Số túi khí 2
- Động cơ/hộp số
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 100/6000
- Dung tích (cc) 1.368
- Hệ dẫn động FWD
- Hộp số 6 AT
- Kiểu động cơ I4
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 132/4000
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,2
- Kích thước/trọng lượng
- Bán kính vòng quay (mm) 5.200
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
- Dung tích khoang hành lý (lít) 480
- Khoảng sáng gầm (mm) 150
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4440 x 1729 x 1470
- Lốp, la-zăng 195/55R16
- Số chỗ 5
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.160
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.570
- Hệ thống treo/phanh
- Phanh sau Đĩa
- Phanh trước Đĩa
- Treo sau Thanh cân bằng
- Treo trước Macpherson
- Ngoại thất
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Gạt mưa tự động
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
- Mở cốp rảnh tay
- Sấy gương chiếu hậu
- Đèn ban ngày Dạng LED
- Đèn chiếu gần Bi-Halogen
- Đèn chiếu xa Halogen
- Đèn hậu LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Nội thất
- Bảng đồng hồ tài xế Full Digital
- Chất liệu bọc ghế Da
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Chìa khoá thông minh
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, ghế lái
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Hàng ghế thứ hai Không gập được
- Hệ thống loa 6
- Kết nối Android Auto
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối AUX
- Kết nối Bluetooth
- Kết nối USB
- Khởi động nút bấm
- Màn hình giải trí 8 inch có cảm ứng
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Nhớ vị trí ghế lái
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Phát WiFi
- Ra lệnh giọng nói
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Tựa tay hàng ghế sau
- Tựa tay hàng ghế trước
- Đàm thoại rảnh tay
- Điều chỉnh ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Điều hoà Tự động
- Hỗ trợ vận hành
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Nhiều chế độ lái
- Phanh tay điện tử
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Công nghệ an toàn
- Cảm biến lùi
- Camera 360
- Camera lùi
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Cảnh báo điểm mù
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Hỗ trợ đổ đèo
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Số túi khí 6
Giá niêm yết
Phiên bản 1.4 MT Tiêu chuẩn - 426 triệu- 1.4 MT Tiêu chuẩn - 426 triệu
- 1.4 MT - 472 triệu
- 1.4 AT - 501 triệu
- 1.4 AT Đặc biệt - 542 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 426.000.000
- Phí trước bạ (12%): 51.120.000
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 499.457.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
Hyundai Accent 2020 giá 410 triệu nên mua?
Xe bản 1.4 AT đặc biệt, chạy khoảng 40.000 km, xin hỏi giá trên mua lại có hợp lý. (Lý Toàn)
5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 11
Toyota Vios bán 1.554 xe, Honda City bàn giao 1.550 xe, Hyundai Accent bán 656 xe, thứ hạng duy trì như tháng trước.
Sedan cỡ B đua giảm giá
Những mẫu xe bán chạy hàng đầu phân khúc như Toyota Vios, Hyundai Accent, Honda City giảm giá 40-50 triệu đồng trong nửa cuối tháng 11 để đua doanh số.
Nên chọn Mitsubishi Attrage MT hay Hyundai Accent bản thiếu?
Tôi mua xe chạy dịch vụ, tiền có hạn, hai lựa chọn trên chênh nhau khoảng 50 triệu. (Quang Sơn)
5 xe gầm thấp bàn giao nhiều nhất tháng 10
Toyota Vios giữ ngôi đầu bảng xếp hạng doanh số với 1.402 xe, Honda City tiếp nối với 1.287 xe, Hyundai Accent xếp thứ ba với 609 xe.
Hyundai Thành Công tung ưu đãi trước bạ 4 dòng xe
Hyundai Tucson, Stargazer, Accent và Creta nhận ưu đãi cao nhất 50% lệ phí trước bạ tùy phiên bản, áp dụng trong tháng 7.
5 sedan bán nhiều nhất tháng 5 - Toyota Vios trở lại
Mẫu sedan cỡ B của Toyota bàn giao nhiều xe nhất với 1.148 xe, nhiều hơn 510 xe so với đối thủ Hyundai Accent.
Sedan cỡ B đua giảm giá hàng loạt tháng 6
Vios, Accent, City, Almera đều chạy đua giảm giá bằng hình thức ưu đãi lệ phí trước bạ 50-100%, tương đương hàng chục triệu đồng.
5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 4
Honda City trở lại đỉnh bảng xếp hạng doanh số, đẩy Toyota Vios, Hyundai Accent xuống thứ hai và ba.
5 xe gầm thấp bán nhiều nhất quý I - cuộc chơi của sedan cỡ B
Toyota Vios bàn giao 2.285 xe mới trong ba tháng đầu năm 2025, Hyundai Accent giữ thứ hai với 2.034 xe, Honda City hạng ba với 2.001 xe.
5 sedan bán nhiều nhất tháng 3 - Hyundai Accent lên đỉnh bảng
Mẫu sedan cỡ B của Hyundai lần đầu bàn giao nhiều xe nhất trong năm 2025, trong khi Toyota Vios ở vị trí thứ hai.
Mua xe lần đầu nên chọn Hyundai Accent hay Honda City?
Vợ chồng tôi mới sinh em bé, muốn mua xe để thuận tiện đi lại, là lần đầu, tôi phân vân giữa hai lựa chọn trên. (Hoàng Anh)
Top xe bán chạy tháng 3 - VinFast VF 5 lên đỉnh bảng
Lần đầu tiên VF 5 vượt VF 3 để trở thành xe bàn giao nhiều nhất tháng, Hyundai Accent đẩy Toyota Vios khỏi top 10.
5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 2
Toyota Vios lên đỉnh bảng doanh số với 764 xe, đẩy Honda City và Hyundai Accent xuống các thứ hạng tiếp theo sau là 743 và 455 xe.
Sedan cỡ B đua giảm giá hàng chục triệu đồng
Các mẫu Honda City, Hyundai Accent, Toyota Vios, Nissan Almera đồng loạt giảm giá bằng hình thức ưu đãi 50% lệ phí trước bạ.
5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 1
Sedan cỡ B Honda City bàn giao nhiều xe nhất tháng đầu năm, đối thủ Hyundai Accent và Toyota Vios lần lượt ở các thứ hạng tiếp theo sau.
Những mẫu ôtô mới hút khách nhất thị trường Việt 2024
VinFast VF 3 có lượng xe bán trung bình hàng tháng nhiều nhất kể từ khi ra mắt, Mitsubishi Xforce và Hyundai Accent giữ các thứ hạng tiếp theo.
5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 12/2024
Hyundai Accent trở lại dẫn đầu doanh số sedan tháng cuối năm 2024 với 1.861 xe, Toyota Vios giữ thứ hai, Mazda Mazda2 leo lên hạng ba.
5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 11 - Honda City trở lại dẫn đầu
Lần thứ ba trong năm 2024, City leo lên đỉnh bảng xếp hạng doanh số sedan theo tháng, vượt Toyota Vios và Hyundai Accent.
Ba mẫu xe gầm thấp cỡ B tranh giải Ôtô của năm 2024
Trong phân khúc gầm thấp cỡ B, có 2 thương hiệu xe điện lần đầu xuất hiện, là BYD Dolphin và Wuling Bingo.
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
VAN
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Nội Thất Accent 2021 Bản Tiêu Chuẩn
-
Accent 1.4 MT Tiêu Chuẩn 2022: Thông Số, Khuyến Mãi Và Giá Xe
-
Hyundai Accent 2021 AT Bản Tiêu Chuẩn, Giá Xe Có Giảm Không?
-
Hyundai Accent 2021 Bản Tiêu Chuẩn Về Việt Nam - XeOTO
-
Hyundai Accent 1.4 MT Tiêu Chuẩn 2022: Thông Số, Giá Bán, Khuyến ...
-
Accent 2022 1.4 AT Tiêu Chuẩn - Hyundai Trường Chinh
-
Hyundai Accent 2021 Bản Tiêu Chuẩn Bất Ngờ Lộ Diện Tại Việt Nam
-
Accent 2021 AT Tiêu Chuẩn : Bạn Có Gì Với Một Chiếc Xe Khoảng 500 ...
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Hyundai Accent 2021 đầy đủ Các Phiên Bản ...
-
Hyundai Accent 2021: Giá Xe, Đánh Giá & Hình Ảnh (ALL-NEW)
-
Hyundai Accent 1.4 AT Tiêu Chuẩn 2022
-
Hyundai Accent 1.4MT Tiêu Chuẩn 2022 - Giá Bán, Hình ảnh, Khuyến ...
-
Hyundai Accent 1.4 MT Tiêu Chuẩn: Giá Bán, Khuyến Mãi, Trả Góp ...
-
Hyundai Accent 2022 Số Tự động Bản Tiêu Chuẩn