Hyundai Elantra 2021 1.6 MT - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Hyundai
  • Hyundai Elantra 2021
Hyundai Elantra 2021 1.6 MT - 580 triệu 1.6 MT - 580 triệu 1.6 AT - 655 triệu 2.0 AT - 699 triệu Sport 1.6 T-GDI - 769 triệu + So sánh Loại xe: Sedan Xuất xứ: Lắp ráp Phiên bản 1.6 MT - 580 triệu 1.6 AT - 655 triệu 2.0 AT - 699 triệu Sport 1.6 T-GDI - 769 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 128/6300
    • Dung tích (cc) 1.591
    • Hệ dẫn động FWD
    • Hộp số 6 MT
    • Kiểu động cơ I4
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 155/4850
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,02
  • Kích thước/trọng lượng
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50
    • Khoảng sáng gầm (mm) 150
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4620 x 1800 x 1450
    • Lốp, la-zăng 195/65R15
    • Số chỗ 5
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.230
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.730
  • Hệ thống treo/phanh
    • Phanh sau Đĩa
    • Phanh trước Đĩa
    • Treo sau Thanh cân bằng
    • Treo trước Macpherson
  • Ngoại thất
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Gạt mưa tự động
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Đèn ban ngày Dạng LED
    • Đèn chiếu gần Bi-Halogen
    • Đèn chiếu xa Halogen
    • Đèn hậu LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
  • Nội thất
    • Bảng đồng hồ tài xế Analog cùng màn hình 4.2 inch
    • Chất liệu bọc ghế Nỉ
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
    • Hệ thống loa 6
    • Kết nối Android Auto
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối AUX
    • Kết nối Bluetooth
    • Kết nối USB
    • Khởi động nút bấm
    • Màn hình giải trí 7 inch có cảm ứng
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Phát WiFi
    • Ra lệnh giọng nói
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Điều hoà
  • Hỗ trợ vận hành
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Trợ lực vô-lăng Điện
  • Công nghệ an toàn
    • Cảm biến lùi
    • Camera 360
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Cảnh báo điểm mù
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 2
  • Động cơ/hộp số
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 128/6300
    • Dung tích (cc) 1.591
    • Hệ dẫn động FWD
    • Hộp số 6 AT
    • Kiểu động cơ I4
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 155/4850
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,87
  • Kích thước/trọng lượng
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50
    • Khoảng sáng gầm (mm) 150
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4620 x 1800 x 1450
    • Lốp, la-zăng 205/65R16
    • Số chỗ 5
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.300
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.760
  • Hệ thống treo/phanh
    • Phanh sau Đĩa
    • Phanh trước Đĩa
    • Treo sau Thanh cân bằng
    • Treo trước Macpherson
  • Ngoại thất
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Gạt mưa tự động
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Đèn ban ngày Dạng LED
    • Đèn chiếu gần Bi-Halogen
    • Đèn chiếu xa Halogen
    • Đèn hậu LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
  • Nội thất
    • Bảng đồng hồ tài xế Analog cùng màn hình 4.2 inch
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có, ghế lái
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
    • Hệ thống loa 6
    • Kết nối Android Auto
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối AUX
    • Kết nối Bluetooth
    • Kết nối USB
    • Khởi động nút bấm
    • Màn hình giải trí 7 inch có cảm ứng
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Phát WiFi
    • Ra lệnh giọng nói
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
  • Hỗ trợ vận hành
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Trợ lực vô-lăng Điện
  • Công nghệ an toàn
    • Cảm biến lùi
    • Camera 360
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Cảnh báo điểm mù
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 2
  • Động cơ/hộp số
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 156/6200
    • Dung tích (cc) 1.999
    • Hệ dẫn động FWD
    • Hộp số 6 AT
    • Kiểu động cơ I4
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 196/4000
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,66
  • Kích thước/trọng lượng
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50
    • Khoảng sáng gầm (mm) 150
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4620 x 1800 x 1450
    • Lốp, la-zăng 225/45R17
    • Số chỗ 5
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.330
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.780
  • Hệ thống treo/phanh
    • Phanh sau Đĩa
    • Phanh trước Đĩa
    • Treo sau Thanh cân bằng
    • Treo trước Macpherson
  • Ngoại thất
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Gạt mưa tự động
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Đèn ban ngày Dạng LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn hậu LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
  • Nội thất
    • Bảng đồng hồ tài xế Analog cùng màn hình 4.2 inch
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có, ghế lái
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
    • Hệ thống loa 6
    • Kết nối Android Auto
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối AUX
    • Kết nối Bluetooth
    • Kết nối USB
    • Khởi động nút bấm
    • Màn hình giải trí 7 inch có cảm ứng
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Phát WiFi
    • Ra lệnh giọng nói
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
  • Hỗ trợ vận hành
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Trợ lực vô-lăng Điện
  • Công nghệ an toàn
    • Cảm biến lùi
    • Camera 360
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Cảnh báo điểm mù
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 6
  • Động cơ/hộp số
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 204/6000
    • Dung tích (cc) 1.591
    • Hệ dẫn động FWD
    • Hộp số 7 DCT
    • Kiểu động cơ I4 Turbo
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 265/1500~5400
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,4
  • Kích thước/trọng lượng
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50
    • Khoảng sáng gầm (mm) 150
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4620 x 1800 x 1450
    • Lốp, la-zăng 225/45R17
    • Số chỗ 5
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.400
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.850
  • Hệ thống treo/phanh
    • Phanh sau Đĩa
    • Phanh trước Đĩa
    • Treo sau Độc lập đa điểm
    • Treo trước Macpherson
  • Ngoại thất
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Gạt mưa tự động
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Đèn ban ngày Dạng LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn hậu LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
  • Nội thất
    • Bảng đồng hồ tài xế Analog cùng màn hình 4.2 inch
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có, ghế lái
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
    • Hệ thống loa 6
    • Kết nối Android Auto
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối AUX
    • Kết nối Bluetooth
    • Kết nối USB
    • Khởi động nút bấm
    • Màn hình giải trí 7 inch có cảm ứng
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Phát WiFi
    • Ra lệnh giọng nói
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
  • Hỗ trợ vận hành
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Trợ lực vô-lăng Điện
  • Công nghệ an toàn
    • Cảm biến lùi
    • Camera 360
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Cảnh báo điểm mù
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 7
Trở về trang “Hyundai Elantra 2021”

Giá niêm yết

Phiên bản 1.6 MT - 580 triệu
  • 1.6 MT - 580 triệu
  • 1.6 AT - 655 triệu
  • 2.0 AT - 699 triệu
  • Sport 1.6 T-GDI - 769 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 671.937.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 580.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 69.600.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 671.937.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

10 ôtô ít khách Việt nhất năm 2025

10 ôtô ít khách Việt nhất năm 2025

Honda Civic Type R chỉ bàn giao 2 xe, xe điện Ford Mustang Mach-E bán 22 xe, Honda Accord xếp thứ ba với 42 xe.

Hyundai Elantra 2025 giá từ 21.875 USD

Hyundai Elantra 2025 giá từ 21.875 USD

Mẫu sedan cỡ C đời 2025 ra mắt với giá khởi điểm 21.875 USD, tức tăng 250 USD so với bản cũ, nhưng bản hybrid lại giảm 1.150 USD.

Hyundai giảm giá 25-100 triệu đồng hàng loạt xe

Hyundai giảm giá 25-100 triệu đồng hàng loạt xe

Hyundai Santa Fe, Custin, Elantra và Venue có giá bán lẻ mới từ giữa tháng 6, mức giảm từ 25-100 triệu đồng.

Xe Hyundai và Kia bị mất trộm nhiều nhất ở Mỹ

Xe Hyundai và Kia bị mất trộm nhiều nhất ở Mỹ

Kia Elantra soán ngôi Chevrolet Silverado thành xe bị trộm nhiều nhất tại Mỹ trong 2023, và đến 6 xe Hàn có trong top 10.

Mua xe cũ nên chọn Accent hay Elantra?

Mua xe cũ nên chọn Accent hay Elantra?

Tôi có tầm 400 triệu, băn khoăn giữa Hyundai Accent 2018-2019 và Elantra AT 2016-2017. (Trung Tuyến)

Hyundai tăng cường xe sedan ở 'thiên đường' SUV và bán tải

Hyundai tăng cường xe sedan ở 'thiên đường' SUV và bán tải

Cả hai mẫu sedan là Elantra và Sonata sẽ tăng sản lượng trong năm nay, dù khách hàng ở quốc gia Bắc Mỹ chuộng nhất xe gầm cao.

Kia K3, Hyundai Elantra, Honda City – lựa chọn sedan tầm giá 600 triệu đồng

Kia K3, Hyundai Elantra, Honda City – lựa chọn sedan tầm giá 600 triệu đồng

Hai phiên bản của Kia K3 và Elantra có giá thấp hơn so với phiên bản RS của Honda City. Kia K3 nổi bật ở kích thước, nhiều trang bị so với 2 mẫu xe còn lại.

Hyundai Elantra 2021 - đẹp nhưng nội thất chật

Hyundai Elantra 2021 - đẹp nhưng nội thất chật

Tôi lựa chọn xe màu đỏ vì hợp với tuổi, cá nhân đánh giá đây là chiếc xe thiết kế đẹp nhưng không gian trong xe còn hạn chế.

Hyundai Elantra 2019 giá 390 triệu nên mua?

Hyundai Elantra 2019 giá 390 triệu nên mua?

Xe số sàn, bản 1.6, chạy hơn 60.000 km, xin hỏi tôi có nên mua lại để chạy dịch vụ. (Hoài Nam)

Kia K3 cướp vị trí của Hyundai Elantra

Kia K3 cướp vị trí của Hyundai Elantra

Kia K3 tăng trưởng 50% doanh số trong tháng 10, trong khi Hyundai Elantra giảm khiến lũy kế 10 tháng đổi ngôi.

Nên mua Hyundai Elantra chạy dịch vụ?

Nên mua Hyundai Elantra chạy dịch vụ?

Muốn mua một chiếc xe vừa để phục vụ gia đình kết hợp chạy dịch vụ, tôi thích dòng Elantra và nghe nhiều người nói tốn xăng. (Hai Chu)

Xe cũ, nên mua Altis hay Elantra?

Xe cũ, nên mua Altis hay Elantra?

Tôi có 300-350 triệu, phân vân mua xe Altis 2010-2013 AT hoặc MT hoặc Elantra MT 2016-2018. (Tuấn Đoàn)

Hyundai Elantra 2024 ra mắt - chỉnh thiết kế, thêm an toàn

Hyundai Elantra 2024 ra mắt - chỉnh thiết kế, thêm an toàn

Mẫu sedan cỡ C nâng cấp thiết kế, bổ sung trang bị và tính năng an toàn, bán ra từ nửa cuối 2023.

Mazda3 là xe duy nhất tăng doanh số trong phân khúc

Mazda3 là xe duy nhất tăng doanh số trong phân khúc

Chỉ bán nhiều hơn tháng trước 2 xe, Mazda3 vẫn là mẫu xe duy nhất tăng doanh số trong tháng 5 ở phân khúc sedan cỡ C.

Hyundai Elantra 2015 giá 390 triệu nên mua?

Hyundai Elantra 2015 giá 390 triệu nên mua?

Xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc, chạy gần 100.000 km, đăng ký chính chủ, gia đình sử dụng từ mới. (Tố Anh)

Hyundai Elantra 2013 - đầm chắc nhưng ồn máy

Hyundai Elantra 2013 - đầm chắc nhưng ồn máy

Đây là xe nhập khẩu nên khung gầm chắc chắn, tuy nhiên vẫn bị dội tiếng máy vào khoang lái.

460 triệu nên mua Elantra 2018?

460 triệu nên mua Elantra 2018?

Tôi dự định mua lại xe Hyundai Elantra bản GLS, đi khoảng 80.000 km, xin hỏi giá trên đã hợp lý. (Đức Thắng)

Kia K3 và Hyundai Elantra – so trang bị sedan tầm giá 660 triệu

Kia K3 và Hyundai Elantra – so trang bị sedan tầm giá 660 triệu

Hai mẫu sedan hạng C Hàn Quốc giá bán cạnh tranh, Kia K3 nội thất phong phú, có quà tặng phụ kiện cho khách mua xe, Elantra nhỉnh hơn ở kích thước.

Sedan cỡ C 2022 - K3 và Mazda3 thâu tóm thị phần

Sedan cỡ C 2022 - K3 và Mazda3 thâu tóm thị phần

Doanh số tổng của hai mẫu xe lắp ráp bởi Trường Hải (Thaco) chiếm đến 70% thị phần phân khúc.

Hyundai Elantra N ra mắt khách Việt, rẻ hơn Civic Type R

Hyundai Elantra N ra mắt khách Việt, rẻ hơn Civic Type R

Mẫu xe hiệu suất cao của thương hiệu xe hơi Hàn Quốc ra mắt khách Việt trước khi bán chính hãng.

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Chiều Dài Xe Elantra 2021