Hyundai Santa Fe 2021 2.5 Xăng - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Hyundai
  • Hyundai Santa Fe 2021
Hyundai Santa Fe 2021 2.5 Xăng - 1 tỷ 055 triệu 2.5 Xăng - 1 tỷ 055 triệu 2.2 Dầu - 1 tỷ 155 triệu 2.5 Xăng Đặc Biệt - 1 tỷ 190 triệu 2.5 Xăng Cao Cấp - 1 tỷ 275 triệu 2.2 Dầu Đặc Biệt - 1 tỷ 290 triệu 2.2 Dầu Cao Cấp - 1 tỷ 375 triệu 1.6 Xăng hybrid - 1 tỷ 450 triệu + So sánh Loại xe: Crossover Xuất xứ: Lắp ráp Phiên bản 2.5 Xăng - 1 tỷ 055 triệu 2.2 Dầu - 1 tỷ 155 triệu 2.5 Xăng Đặc Biệt - 1 tỷ 190 triệu 2.5 Xăng Cao Cấp - 1 tỷ 275 triệu 2.2 Dầu Đặc Biệt - 1 tỷ 290 triệu 2.2 Dầu Cao Cấp - 1 tỷ 375 triệu 1.6 Xăng hybrid - 1 tỷ 450 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ I4 2.5
    • Dung tích (cc) 2.497
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 180/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 232/4000
    • Hộp số 6 AT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 8,92
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4785 x 1900 x 1720
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
    • Khoảng sáng gầm (mm) 185
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.700
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.710
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.510
    • Lốp, la-zăng 235/60 R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Macpherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Bi LED
    • Đèn chiếu gần Bi LED
    • Đèn ban ngày Dạng LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Analog cùng màn hình 4.2 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
    • Hàng ghế thứ ba Gập 5/5
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có, ghế lái
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 10,25 inch có cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 10
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ I4 2.2
    • Dung tích (cc) 2.151
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 202/3800
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 440/1750 - 2750
    • Hộp số 8 DCT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Diesel
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,18
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4785 x 1900 x 1720
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
    • Khoảng sáng gầm (mm) 185
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.700
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.900
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.550
    • Lốp, la-zăng 235/60 R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Macpherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Bi LED
    • Đèn chiếu gần Bi LED
    • Đèn ban ngày Dạng LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Analog cùng màn hình 4.2 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
    • Hàng ghế thứ ba Gập 5/5
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có, ghế lái
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 10,25 inch có cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 10
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ I4 2.5
    • Dung tích (cc) 2.497
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 180/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 232/4000
    • Hộp số 6 AT
    • Hệ dẫn động AWD
    • Loại nhiên liệu Diesel
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 9,11
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4785 x 1900 x 1730
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
    • Khoảng sáng gầm (mm) 185
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.700
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.820
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.510
    • Lốp, la-zăng 235/55 R19
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Macpherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Bi LED
    • Đèn chiếu gần Bi LED
    • Đèn ban ngày Dạng LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 6 hướng
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Màn hình Digital 12.3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
    • Hàng ghế thứ ba Gập 5/5
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có, 4 cửa
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 10,25 inch có cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 10
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ I4 2.5
    • Dung tích (cc) 2.497
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 180/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 232/4000
    • Hộp số 6 AT
    • Hệ dẫn động AWD
    • Loại nhiên liệu Diesel
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 9,27
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4785 x 1900 x 1730
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
    • Khoảng sáng gầm (mm) 185
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.700
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.820
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.510
    • Lốp, la-zăng 235/55 R19
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Macpherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Bi LED
    • Đèn chiếu gần Bi LED
    • Đèn ban ngày Dạng LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 6 hướng
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Màn hình Digital 12.3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
    • Hàng ghế thứ ba Gập 5/5
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có, 4 cửa
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 10,25 inch có cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 10
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ I4 2.2
    • Dung tích (cc) 2.151
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 202/3800
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 440/1750 - 2750
    • Hộp số 8 DCT
    • Hệ dẫn động AWD
    • Loại nhiên liệu Diesel
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,73
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4785 x 1900 x 1730
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
    • Khoảng sáng gầm (mm) 185
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.700
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.900
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.600
    • Lốp, la-zăng 235/55 R19
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Macpherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Bi LED
    • Đèn chiếu gần Bi LED
    • Đèn ban ngày Dạng LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 6 hướng
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Màn hình Digital 12.3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
    • Hàng ghế thứ ba Gập 5/5
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có, 4 cửa
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 10,25 inch có cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 10
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ I4 2.2
    • Dung tích (cc) 2.151
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 202/3800
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 440/1750 - 2750
    • Hộp số 8 DCT
    • Hệ dẫn động AWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,4
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4785 x 1900 x 1730
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
    • Khoảng sáng gầm (mm) 185
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.700
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.900
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.600
    • Lốp, la-zăng 235/55 R19
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Macpherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Bi LED
    • Đèn chiếu gần Bi LED
    • Đèn ban ngày Dạng LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 6 hướng
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Màn hình Digital 12.3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
    • Hàng ghế thứ ba Gập 5/5
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có, 4 cửa
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 10,25 inch có cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 10
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ SmartStream G1.6T-GDI
    • Dung tích (cc) 1.568
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 180/5500
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 265/1500-4500
    • Hộp số 6AT
    • Hệ dẫn động AWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4785 x 1900 x 1730
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
    • Khoảng sáng gầm (mm) 185
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.700
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.900
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.600
    • Lốp, la-zăng 235/55 R19
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Macpherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Bi LED
    • Đèn chiếu gần Bi LED
    • Đèn ban ngày Dạng LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 6 hướng
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Màn hình Digital 12.3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
    • Hàng ghế thứ ba Gập 5/5
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có, 4 cửa
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 10,25 inch có cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 10
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Trở về trang “Hyundai Santa Fe 2021”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá xe (triệu đồng)

Giá niêm yết

Phiên bản 2.5 Xăng - 1 tỷ 055 triệu
  • 2.5 Xăng - 1 tỷ 055 triệu
  • 2.2 Dầu - 1 tỷ 155 triệu
  • 2.5 Xăng Đặc Biệt - 1 tỷ 190 triệu
  • 2.5 Xăng Cao Cấp - 1 tỷ 275 triệu
  • 2.2 Dầu Đặc Biệt - 1 tỷ 290 triệu
  • 2.2 Dầu Cao Cấp - 1 tỷ 375 triệu
  • 1.6 Xăng hybrid - 1 tỷ 450 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 1.204.294.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 1.055.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 126.600.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 794.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 1.204.294.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Thị phần xe gầm cao cỡ D năm 2025 - Everest thống trị

Thị phần xe gầm cao cỡ D năm 2025 - Everest thống trị

Ford Everest bứt phá doanh số thống trị phân khúc với 55% thị phần, Hyundai Santa Fe giảm mạnh.

Hyundai mang dàn xe 'hot' đến triển lãm ôtô lớn nhất Việt Nam

Hyundai mang dàn xe 'hot' đến triển lãm ôtô lớn nhất Việt Nam

Santa Fe hybrid, Creta, Tucson, Elantra N... sẽ xuất hiện tại triển lãm Vietnam Mobility Show 2025 (26-28/12).

Các đề cử Ôtô của năm 2025 phân khúc SUV/crossover cỡ D

Các đề cử Ôtô của năm 2025 phân khúc SUV/crossover cỡ D

Xe gầm cao cỡ D là một trong hai phân khúc có nhiều đề cử nhất với 8 mẫu xe như Santa Fe Hybrid, mu-X, Sorento, Kodiaq, Monjaro, 08, Sealion 8, Huge.

Điểm khác biệt của Hyundai Santa Fe Calligraphy Turbo và Hybrid

Điểm khác biệt của Hyundai Santa Fe Calligraphy Turbo và Hybrid

Hyundai Thành Công ra mắt phiên bản Hybrid cho Santa Fe với giá 1,369 tỷ, trong khi bản Calligraphy 2.5 Turbo giá 1,365 tỷ, mức chênh 4 triệu đồng.

Giám khảo Car Awards bất ngờ với hybrid của Hyundai Santa Fe

Giám khảo Car Awards bất ngờ với hybrid của Hyundai Santa Fe

Bản hybrid của Santa Fe vận hành mạnh mẽ, thiết kế nội thất công thái học, nhiều trang bị và tính năng.

Hyundai Santa Fe Hybrid ra mắt khách Việt, giá 1,369 tỷ đồng

Hyundai Santa Fe Hybrid ra mắt khách Việt, giá 1,369 tỷ đồng

Mẫu xe gầm cao cỡ D thêm lựa chọn hệ truyền động hybrid, trang bị nhiều tính năng và công nghệ an toàn.

Đánh giá Santa Fe 2014?

Đánh giá Santa Fe 2014?

Tôi đang định mua lại xe Santa Fe máy dầu đời 2014, nhờ độc giả có kinh nghiệm tư vấn đánh giá thêm về dòng xe này. (Trường Sơn)

Khách Việt tăng mua xe gầm cao cỡ D trong quý III

Khách Việt tăng mua xe gầm cao cỡ D trong quý III

Doanh số Hyundai Santa Fe tăng trưởng mạnh nhất phân khúc với hơn 40%, trong khi Ford Everest bàn giao nhiều xe mới nhất quý III.

Gia đình 4 người mua Mazda CX-5 hay Hyundai Santa Fe?

Gia đình 4 người mua Mazda CX-5 hay Hyundai Santa Fe?

Gia đình ở Hà Nội, 4 người lớn, di chuyển hàng ngày khoảng 10 km từ nhà tới cơ quan, vợ thích CX-5, chồng thích Santa Fe (Ngọc Sơn).

Xe gầm cao cỡ D tháng 7 - Santa Fe tăng trưởng mạnh, vẫn xếp dưới Fortuner

Xe gầm cao cỡ D tháng 7 - Santa Fe tăng trưởng mạnh, vẫn xếp dưới Fortuner

Ford Everest giữ vị trí số một phân khúc với doanh số cao nhất, Toyota Fortuner, Hyundai Santa Fe ở các thứ hạng tiếp theo.

Hyundai Palisade ngang giá bán SUV phân khúc dưới

Hyundai Palisade ngang giá bán SUV phân khúc dưới

Giá khởi điểm của Palisade sau giảm còn khoảng 1,32 tỷ đồng, ngang giá bán của Santa Fe và một số mẫu SUV thuộc phân khúc dưới.

Hyundai Santa Fe hàng tồn 2024 giảm giá mạnh xuống mức 855 triệu đồng

Hyundai Santa Fe hàng tồn 2024 giảm giá mạnh xuống mức 855 triệu đồng

Tháng 7, một vài đại lý đưa ra giá bán 855 triệu đồng cho mẫu Santa Fe bản Exclusive sản xuất năm 2024, số lượng có hạn.

Hyundai Thành Công tung ưu đãi cho Santa Fe, Palisade

Hyundai Thành Công tung ưu đãi cho Santa Fe, Palisade

Liên doanh Hyundai Thành Công Việt Nam (HTV) áp dụng ưu đãi 100% lệ phí trước bạ, kèm quà tặng cho khách mua SUV Santa Fe, Palisade đến 31/8.

Everest đã 'cướp' thị phần của Santa Fe và Fortuner như thế nào?

Everest đã 'cướp' thị phần của Santa Fe và Fortuner như thế nào?

Từ vị trí dẫn đầu phân khúc 2022, doanh số Santa Fe giảm liên tục ba năm qua, trong khi Everest tăng trưởng mạnh.

Thị phần xe gầm cao cỡ D tháng 5 - Ford Everest giữ ngôi đầu

Thị phần xe gầm cao cỡ D tháng 5 - Ford Everest giữ ngôi đầu

Everest giữ vững vị thế dẫn đầu và bỏ xa các đối thủ trong phân khúc, trong khi Santa Fe, Fortuner, CX-8 đua tranh doanh số.

Hứng chỉ trích vì bức ảnh nhóm phụ nữ tán gẫu trên vỉa hè

Hứng chỉ trích vì bức ảnh nhóm phụ nữ tán gẫu trên vỉa hè

Cảnh sát thị trấn Andalucan bị chỉ trích vì đăng ảnh nhóm phụ nữ ngồi trò chuyện trên vỉa hè để kêu gọi người dân tôn trọng không gian chung.

Hyundai Santa Fe máy dầu cũ đắt hơn xe mới

Hyundai Santa Fe máy dầu cũ đắt hơn xe mới

Những mẫu Santa Fe máy dầu 2.2 cao cấp cũ hiện có giá giao dịch 1,18-1,2 tỷ đồng, trong khi giá xe mới từ 1,069 tỷ đồng.

Loạt ôtô giảm giá hàng trăm triệu đồng

Loạt ôtô giảm giá hàng trăm triệu đồng

Cuối tháng 5, nhiều mẫu xe nhập lẫn lắp ráp trong nước như Subaru Forester, Hyundai Santa Fe, Ford Explorer, GAC GS8, Skoda Karoq giảm giá hàng trăm triệu đồng.

Hyundai Thành Công Việt Nam bàn giao xe cho HLV Kim Sang-sik

Hyundai Thành Công Việt Nam bàn giao xe cho HLV Kim Sang-sik

Hyundai Thành Công Việt Nam bàn giao chiếc Hyundai Santa Fe cho HLV Kim Sang-sik, ghi nhận đóng góp của ông trong phát triển bóng đá, ngày 23/5.

Khách Việt giảm mua xe gầm cao cỡ D tháng 4

Khách Việt giảm mua xe gầm cao cỡ D tháng 4

Cả phân khúc xe gầm cao cỡ D bán 1.730 xe, giảm 16,4% so với tháng 3, trong đó Hyundai Santa Fe giảm nhiều nhất gần 70%.

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Chiều Dài Xe Santafe 2021