Hyundai Santa Fe 2021 2.5 Xăng - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- Hyundai
- Hyundai Santa Fe 2021
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ I4 2.5
- Dung tích (cc) 2.497
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 180/6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 232/4000
- Hộp số 6 AT
- Hệ dẫn động FWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 8,92
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4785 x 1900 x 1720
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
- Khoảng sáng gầm (mm) 185
- Bán kính vòng quay (mm) 5.700
- Dung tích khoang hành lý (lít) 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.710
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.510
- Lốp, la-zăng 235/60 R18
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Macpherson
- Treo sau Liên kết đa điểm
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Bi LED
- Đèn chiếu gần Bi LED
- Đèn ban ngày Dạng LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da
- Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Analog cùng màn hình 4.2 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
- Hàng ghế thứ ba Gập 5/5
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, ghế lái
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 10,25 inch có cảm ứng
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 10
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ I4 2.2
- Dung tích (cc) 2.151
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 202/3800
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 440/1750 - 2750
- Hộp số 8 DCT
- Hệ dẫn động FWD
- Loại nhiên liệu Diesel
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,18
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4785 x 1900 x 1720
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
- Khoảng sáng gầm (mm) 185
- Bán kính vòng quay (mm) 5.700
- Dung tích khoang hành lý (lít) 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.900
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.550
- Lốp, la-zăng 235/60 R18
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Macpherson
- Treo sau Liên kết đa điểm
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Bi LED
- Đèn chiếu gần Bi LED
- Đèn ban ngày Dạng LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da
- Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Analog cùng màn hình 4.2 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
- Hàng ghế thứ ba Gập 5/5
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, ghế lái
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 10,25 inch có cảm ứng
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 10
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ I4 2.5
- Dung tích (cc) 2.497
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 180/6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 232/4000
- Hộp số 6 AT
- Hệ dẫn động AWD
- Loại nhiên liệu Diesel
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 9,11
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4785 x 1900 x 1730
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
- Khoảng sáng gầm (mm) 185
- Bán kính vòng quay (mm) 5.700
- Dung tích khoang hành lý (lít) 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.820
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.510
- Lốp, la-zăng 235/55 R19
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Macpherson
- Treo sau Liên kết đa điểm
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Bi LED
- Đèn chiếu gần Bi LED
- Đèn ban ngày Dạng LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da
- Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 6 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Màn hình Digital 12.3 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
- Hàng ghế thứ ba Gập 5/5
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, 4 cửa
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 10,25 inch có cảm ứng
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 10
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ I4 2.5
- Dung tích (cc) 2.497
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 180/6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 232/4000
- Hộp số 6 AT
- Hệ dẫn động AWD
- Loại nhiên liệu Diesel
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 9,27
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4785 x 1900 x 1730
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
- Khoảng sáng gầm (mm) 185
- Bán kính vòng quay (mm) 5.700
- Dung tích khoang hành lý (lít) 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.820
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.510
- Lốp, la-zăng 235/55 R19
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Macpherson
- Treo sau Liên kết đa điểm
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Bi LED
- Đèn chiếu gần Bi LED
- Đèn ban ngày Dạng LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da
- Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 6 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Màn hình Digital 12.3 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
- Hàng ghế thứ ba Gập 5/5
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, 4 cửa
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 10,25 inch có cảm ứng
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 10
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ I4 2.2
- Dung tích (cc) 2.151
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 202/3800
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 440/1750 - 2750
- Hộp số 8 DCT
- Hệ dẫn động AWD
- Loại nhiên liệu Diesel
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,73
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4785 x 1900 x 1730
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
- Khoảng sáng gầm (mm) 185
- Bán kính vòng quay (mm) 5.700
- Dung tích khoang hành lý (lít) 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.900
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.600
- Lốp, la-zăng 235/55 R19
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Macpherson
- Treo sau Liên kết đa điểm
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Bi LED
- Đèn chiếu gần Bi LED
- Đèn ban ngày Dạng LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da
- Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 6 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Màn hình Digital 12.3 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
- Hàng ghế thứ ba Gập 5/5
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, 4 cửa
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 10,25 inch có cảm ứng
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 10
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ I4 2.2
- Dung tích (cc) 2.151
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 202/3800
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 440/1750 - 2750
- Hộp số 8 DCT
- Hệ dẫn động AWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,4
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4785 x 1900 x 1730
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
- Khoảng sáng gầm (mm) 185
- Bán kính vòng quay (mm) 5.700
- Dung tích khoang hành lý (lít) 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.900
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.600
- Lốp, la-zăng 235/55 R19
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Macpherson
- Treo sau Liên kết đa điểm
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Bi LED
- Đèn chiếu gần Bi LED
- Đèn ban ngày Dạng LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da
- Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 6 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Màn hình Digital 12.3 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
- Hàng ghế thứ ba Gập 5/5
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, 4 cửa
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 10,25 inch có cảm ứng
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 10
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ SmartStream G1.6T-GDI
- Dung tích (cc) 1.568
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 180/5500
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 265/1500-4500
- Hộp số 6AT
- Hệ dẫn động AWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4785 x 1900 x 1730
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
- Khoảng sáng gầm (mm) 185
- Bán kính vòng quay (mm) 5.700
- Dung tích khoang hành lý (lít) 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.900
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.600
- Lốp, la-zăng 235/55 R19
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Macpherson
- Treo sau Liên kết đa điểm
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Bi LED
- Đèn chiếu gần Bi LED
- Đèn ban ngày Dạng LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da
- Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 6 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Màn hình Digital 12.3 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
- Hàng ghế thứ ba Gập 5/5
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, 4 cửa
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 10,25 inch có cảm ứng
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 10
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Biểu đồ giá xe theo thời gian
Giá xe (triệu đồng)Giá niêm yết
Phiên bản 2.5 Xăng - 1 tỷ 055 triệu- 2.5 Xăng - 1 tỷ 055 triệu
- 2.2 Dầu - 1 tỷ 155 triệu
- 2.5 Xăng Đặc Biệt - 1 tỷ 190 triệu
- 2.5 Xăng Cao Cấp - 1 tỷ 275 triệu
- 2.2 Dầu Đặc Biệt - 1 tỷ 290 triệu
- 2.2 Dầu Cao Cấp - 1 tỷ 375 triệu
- 1.6 Xăng hybrid - 1 tỷ 450 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 1.055.000.000
- Phí trước bạ (12%): 126.600.000
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 794.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 1.204.294.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
Thị phần xe gầm cao cỡ D năm 2025 - Everest thống trị
Ford Everest bứt phá doanh số thống trị phân khúc với 55% thị phần, Hyundai Santa Fe giảm mạnh.
Hyundai mang dàn xe 'hot' đến triển lãm ôtô lớn nhất Việt Nam
Santa Fe hybrid, Creta, Tucson, Elantra N... sẽ xuất hiện tại triển lãm Vietnam Mobility Show 2025 (26-28/12).
Các đề cử Ôtô của năm 2025 phân khúc SUV/crossover cỡ D
Xe gầm cao cỡ D là một trong hai phân khúc có nhiều đề cử nhất với 8 mẫu xe như Santa Fe Hybrid, mu-X, Sorento, Kodiaq, Monjaro, 08, Sealion 8, Huge.
Điểm khác biệt của Hyundai Santa Fe Calligraphy Turbo và Hybrid
Hyundai Thành Công ra mắt phiên bản Hybrid cho Santa Fe với giá 1,369 tỷ, trong khi bản Calligraphy 2.5 Turbo giá 1,365 tỷ, mức chênh 4 triệu đồng.
Giám khảo Car Awards bất ngờ với hybrid của Hyundai Santa Fe
Bản hybrid của Santa Fe vận hành mạnh mẽ, thiết kế nội thất công thái học, nhiều trang bị và tính năng.
Hyundai Santa Fe Hybrid ra mắt khách Việt, giá 1,369 tỷ đồng
Mẫu xe gầm cao cỡ D thêm lựa chọn hệ truyền động hybrid, trang bị nhiều tính năng và công nghệ an toàn.
Đánh giá Santa Fe 2014?
Tôi đang định mua lại xe Santa Fe máy dầu đời 2014, nhờ độc giả có kinh nghiệm tư vấn đánh giá thêm về dòng xe này. (Trường Sơn)
Khách Việt tăng mua xe gầm cao cỡ D trong quý III
Doanh số Hyundai Santa Fe tăng trưởng mạnh nhất phân khúc với hơn 40%, trong khi Ford Everest bàn giao nhiều xe mới nhất quý III.
Gia đình 4 người mua Mazda CX-5 hay Hyundai Santa Fe?
Gia đình ở Hà Nội, 4 người lớn, di chuyển hàng ngày khoảng 10 km từ nhà tới cơ quan, vợ thích CX-5, chồng thích Santa Fe (Ngọc Sơn).
Xe gầm cao cỡ D tháng 7 - Santa Fe tăng trưởng mạnh, vẫn xếp dưới Fortuner
Ford Everest giữ vị trí số một phân khúc với doanh số cao nhất, Toyota Fortuner, Hyundai Santa Fe ở các thứ hạng tiếp theo.
Hyundai Palisade ngang giá bán SUV phân khúc dưới
Giá khởi điểm của Palisade sau giảm còn khoảng 1,32 tỷ đồng, ngang giá bán của Santa Fe và một số mẫu SUV thuộc phân khúc dưới.
Hyundai Santa Fe hàng tồn 2024 giảm giá mạnh xuống mức 855 triệu đồng
Tháng 7, một vài đại lý đưa ra giá bán 855 triệu đồng cho mẫu Santa Fe bản Exclusive sản xuất năm 2024, số lượng có hạn.
Hyundai Thành Công tung ưu đãi cho Santa Fe, Palisade
Liên doanh Hyundai Thành Công Việt Nam (HTV) áp dụng ưu đãi 100% lệ phí trước bạ, kèm quà tặng cho khách mua SUV Santa Fe, Palisade đến 31/8.
Everest đã 'cướp' thị phần của Santa Fe và Fortuner như thế nào?
Từ vị trí dẫn đầu phân khúc 2022, doanh số Santa Fe giảm liên tục ba năm qua, trong khi Everest tăng trưởng mạnh.
Thị phần xe gầm cao cỡ D tháng 5 - Ford Everest giữ ngôi đầu
Everest giữ vững vị thế dẫn đầu và bỏ xa các đối thủ trong phân khúc, trong khi Santa Fe, Fortuner, CX-8 đua tranh doanh số.
Hứng chỉ trích vì bức ảnh nhóm phụ nữ tán gẫu trên vỉa hè
Cảnh sát thị trấn Andalucan bị chỉ trích vì đăng ảnh nhóm phụ nữ ngồi trò chuyện trên vỉa hè để kêu gọi người dân tôn trọng không gian chung.
Hyundai Santa Fe máy dầu cũ đắt hơn xe mới
Những mẫu Santa Fe máy dầu 2.2 cao cấp cũ hiện có giá giao dịch 1,18-1,2 tỷ đồng, trong khi giá xe mới từ 1,069 tỷ đồng.
Loạt ôtô giảm giá hàng trăm triệu đồng
Cuối tháng 5, nhiều mẫu xe nhập lẫn lắp ráp trong nước như Subaru Forester, Hyundai Santa Fe, Ford Explorer, GAC GS8, Skoda Karoq giảm giá hàng trăm triệu đồng.
Hyundai Thành Công Việt Nam bàn giao xe cho HLV Kim Sang-sik
Hyundai Thành Công Việt Nam bàn giao chiếc Hyundai Santa Fe cho HLV Kim Sang-sik, ghi nhận đóng góp của ông trong phát triển bóng đá, ngày 23/5.
Khách Việt giảm mua xe gầm cao cỡ D tháng 4
Cả phân khúc xe gầm cao cỡ D bán 1.730 xe, giảm 16,4% so với tháng 3, trong đó Hyundai Santa Fe giảm nhiều nhất gần 70%.
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
Van
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Chiều Dài Xe Santafe 2021
-
1. Thông Số Kỹ Thuật Xe Hyundai Santa Fe 2021: Kích Thước - Trọng Lượng
-
Kích Thước Xe New Santa Fe 2021 Ra Mắt 17/05/2021 - Oto8s
-
Thông Số Kỹ Thuật Hyundai Santa Fe 2022
-
Giá Xe Hyundai Santafe 2022
-
Thông Số Kỹ Thuật Hyundai Santa Fe - Giaxenhap
-
Thông Số Kỹ Thuật Hyundai SantaFe: Kích Thước, Động Cơ & An Toàn
-
Kích Thước Tổng Thể, Chiều Dài Hyundai Santa Fe Là Bao Nhiêu?
-
Thông Số Kỹ Thuật Và Trang Bị Xe Hyundai SantaFe 2021
-
Top 14 Chiều Dài Xe Santafe 2021
-
Thông Số Kỹ Thuật Hyundai Santafe 2022 Phiên Bản Mới
-
New Santa Fe 2.5 Xăng Cao Cấp - Hyundai Thái Bình
-
Thông Số Kỹ Thuật Santafe 2021 | Hyundai Hà Đông
-
Hyundai Santafe: Giá Lăn Bánh, ưu đãi (08/2022) - Giaxeoto