I HEARD YOU Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

I HEARD YOU Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ai h3ːd juː]i heard you [ai h3ːd juː] tôi nghe nói anhi hear youi'm told youtôi nghe nói côi heard youem nghe anhi heard youlisten to menghe nói cậuhear younghe nói emi heard younghe nói ngươii heard youtôi nghe nói ôngi hear youtôi nghe bạni hear youtôi đã nghei heari have heardi listenedi have listenedi knowi have readi was toldi remembertôi nghe thấyi heari overheardnghe nói connghe nói cháunghe nói chịtôi nghe tiếng côtôi nghe được anhtôi nghe nói bà

Ví dụ về việc sử dụng I heard you trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I heard you were back.Nghe nói ngươi đã trở lại.The first time I heard you sing….Lần đầu em nghe anh hát….I heard you're in town.Nghe nói em đang ở thị trấn.Because I heard you have been telling people I'm a hell beast.em nghe anh bảo với mọi người rằng em là ác quỷ.I heard you got married.Tôi nghe nói anh đã kết hôn. Mọi người cũng dịch iheardthatyouihaveheardyouihaveheardthatyouiheardwhatyousaidwheniheardyouihaveheardofyouI heard you are married.tôi nghe nói anh đã kết hôn.I heard you're not feeling well.Tôi nghe nói ông đang ốm.I heard you sell pasta here.Nghe nói cậu mở tiệm bánh ở đây.I heard you were going into Kent.Tôi nghe nói cô sẽ đến Kent.I heard you moved to Oxford.Nghe nói em đã chuyển đến Oxford.I heard you work for Bart Jason.Tôi nghe nói anh làm cho Bart Jason.I heard you went to Harvard.Nghe nói cậu tốt nghiệp đại học Harvard.I heard you just returned from Germany!Nghe nói cậu mới trở về từ Mỹ!I heard you were arrested for the murder?Nghe nói ngươi bị đuổi giết?I heard you are back in the town.Tôi nghe nói cô đã quay lại thị trấn.I heard you were made sheriff.Tôi nghe nói anh được làm cảnh sát trưởng.I heard you also will be playing new stuff.Tôi nghe nói cô sắp có vở mới.I heard you were gonna get him back.Tôi nghe nói ông sẽ đưa anh ta quay lại.I heard you are leaving soon,” he said.Nghe nói em sắp đi”, hắn nói..I heard you're still just picking up the balls.Nghe nói cậu vẫn còn đi nhặt banh.I heard you done a lot of evil over there.Nghe nói cậu đã làm nhiều việc ác ở đó.I heard you and Danny grew up together.Tôi nghe nói cô và Danny lớn lên cùng nhau.I heard you moved to Gold Palace?Nghe nói em chuyển nhà đến chung cư Golden Palace?I heard you were pregnant, congratulations!”.Nghe nói em dâu mang thai, chúc mừng.”.I heard you and Mr. Grayson were tight.Tôi nghe nói cô và ông Grayson cũng khá thân.I heard you whimpering in your sleep.”.Đêm qua em nghe anh khóc nhiều trong giấc ngủ.”.I heard you were spending more and more time.Tôi nghe nói anh ngày càng dành nhiều thời gian.When I heard you talking here with your friend Aristoteles.Khi tôi nghe bạn nói chuyện với Aristoteles ở đây.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.1075

Xem thêm

i heard that youtôi nghe nói rằng bạntôi nghe nói anhi have heard youtôi đãnghe bạnnghe cậutôi đãnghe thấyi have heard that youtôi đãnghe nói rằng bạntôi nghe nói anhi heard what you saidtôi nghe những gì bạnnóiwhen i heard youkhi tôi nghe bạni have heard of youtôi đãnghe nói về bạn

I heard you trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - he oído
  • Người pháp - vous avez
  • Người đan mạch - jeg hørte dig
  • Thụy điển - jag hörde att du
  • Na uy - jeg hørte du
  • Hà lan - ik hoorde dat je
  • Tiếng ả rập - سمعت انك
  • Hàn quốc - 나는 소리 를 들 었 다
  • Kazakhstan - құлағым сізде
  • Tiếng slovenian - sem te slišal
  • Tiếng do thái - שמעתי אותך
  • Người hy lạp - σας άκουσα
  • Người hungary - hallottam
  • Tiếng slovak - som ťa počul
  • Người ăn chay trường - чух те
  • Tiếng rumani - te-am auzit
  • Người trung quốc - 我听到你
  • Malayalam - ഞാൻ കേട്ടു
  • Tiếng bengali - শুনলাম তুমি
  • Tiếng mã lai - saya dengar awak
  • Thái - ได้ยินว่าคุณ
  • Thổ nhĩ kỳ - seni duydum
  • Tiếng hindi - मैंने सुना है आप
  • Đánh bóng - słyszałem cię
  • Bồ đào nha - ouvi-te
  • Người ý - ti ho sentito
  • Tiếng phần lan - kuulin sinun
  • Tiếng indonesia - aku dengar kamu
  • Séc - slyšel jsem tě
  • Tiếng nga - я понял
  • Ukraina - я чув , як ти
  • Người serbian - чула сам те

Từng chữ dịch

heardđộng từnghethấynóiheardnghe thấy tiếnghearddanh từheardyoudanh từbạnemônghearđộng từnghethấynóihearnghe thấy tiếngheardanh từhear i heard what you saidi held

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt i heard you English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Heard Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh