I:integer;Begin Assign(g, 'C:\DLA.txt'); Rewrite(g); For I:=1 To 10 Do If I ...

Học liệu Hỏi đáp Đăng nhập Đăng ký
  • Học bài
  • Hỏi bài
  • Kiểm tra
  • ĐGNL
  • Thi đấu
  • Thư viện số
  • Bài viết Cuộc thi Tin tức Blog học tập
  • Trợ giúp
  • Về OLM

XEM NGAY HƯỚNG DẪN TỔ CHỨC THI THỬ THPT TRÊN OLM

🔥ĐẤU TRƯỜNG TRỞ LẠI, THỬ THÁCH TĂNG CẤP!!! THAM GIA NGAY

OLM App phiên bản mới, cập nhật trải nghiệm ngay!

  • Mẫu giáo
  • Lớp 1
  • Lớp 2
  • Lớp 3
  • Lớp 4
  • Lớp 5
  • Lớp 6
  • Lớp 7
  • Lớp 8
  • Lớp 9
  • Lớp 10
  • Lớp 11
  • Lớp 12
  • ĐH - CĐ
K Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Xác nhận câu hỏi phù hợp
Chọn môn học Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên Mua vip
  • Tất cả
  • Mới nhất
  • Câu hỏi hay
  • Chưa trả lời
  • Câu hỏi vip
NC Nguyễn Cảnh Hùng 24 tháng 8 2019

Cho đoạn chương trình sau:

Var g:text;

    I:integer;

Begin

 Assign(g, ‘C:\DLA.txt’);

 Rewrite(g);

 For i:=1 to 10 do

 If i mod 2 = 0 then write(g, i);

 Close(g);

 Readln

End.

Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào?

A. 2; 4; 6; 8; 10

B. 1; 3; 5; 9

C. 1; 3; 5; 7; 9

D. 4; 6; 8; 10

#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 1 DN Đỗ Ngọc Trinh 24 tháng 8 2019

Đáp án đúng : A

Đúng(0) Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên NC Nguyễn Cảnh Hùng 9 tháng 3 2019 Cho đoạn chương trình sau:Var g:text; I:integer;Begin Assign(g, ‘C:\DLA.txt’); Rewrite(g); For i:=1 to 10 do If i mod 2 <> 0 then write(g, i); Close(g); ReadlnEnd. Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào? A. 2; 4; 6; 8;10 B. 1; 3; 5; 9 C. 1; 3; 5; 7; 9 D. 4; 6; 8; 10...Đọc tiếp

Cho đoạn chương trình sau:

Var g:text;

 I:integer;

Begin

 Assign(g, ‘C:\DLA.txt’);

 Rewrite(g);

 For i:=1 to 10 do

 If i mod 2 <> 0 then write(g, i);

 Close(g);

 Readln

End.

Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào?

A. 2; 4; 6; 8;10

B. 1; 3; 5; 9

C. 1; 3; 5; 7; 9

D. 4; 6; 8; 10

#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 1 DN Đỗ Ngọc Trinh 9 tháng 3 2019

Đáp án đúng : C

Đúng(0) NC Nguyễn Cảnh Hùng 18 tháng 11 2018 Cho đoạn chương trình sau:Var g:text; I:integer;Begin Assign(g, ‘C:\DLA.txt’); Rewrite(g); For i:=1 to 10 do If i mod 2 = 0 then write(g, i); Close(g); ReadlnEnd. Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào? A. 2; 4; 6; 8;10 B. 1; 3; 5; 9 C. 1; 3; 5;7; 9 D. 4; 6; 8;10...Đọc tiếp

Cho đoạn chương trình sau:

Var g:text;

 I:integer;

Begin

 Assign(g, ‘C:\DLA.txt’);

 Rewrite(g);

 For i:=1 to 10 do

 If i mod 2 = 0 then write(g, i);

 Close(g);

 Readln

End.

Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào?

A. 2; 4; 6; 8;10

B. 1; 3; 5; 9

C. 1; 3; 5;7; 9

D. 4; 6; 8;10

#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 1 DN Đỗ Ngọc Trinh 18 tháng 11 2018

Đáp án đúng : A

Đúng(0) NC Nguyễn Cảnh Hùng 13 tháng 2 2017 Cho đoạn chương trình sau:Var g:text;I:integer;Begin Assign(g, ‘C:\DLA.txt’); Rewrite(g); For i:=1 to 10 do If i mod 2 <> 0 then write(g, i); Close(g); ReadlnEnd. Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào? A. 2; 4; 6; 8;10 B. 1; 3; 5; 9 C. 1; 3; 5;7; 9 D. 4; 6; 8;10...Đọc tiếp

Cho đoạn chương trình sau:

Var g:text;

I:integer;

Begin

 Assign(g, ‘C:\DLA.txt’);

 Rewrite(g);

 For i:=1 to 10 do

 If i mod 2 <> 0 then write(g, i);

 Close(g);

 Readln

End.

Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào?

A. 2; 4; 6; 8;10

B. 1; 3; 5; 9

C. 1; 3; 5;7; 9

D. 4; 6; 8;10

#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 1 DN Đỗ Ngọc Trinh 13 tháng 2 2017

Đáp án đúng : C

Đúng(0) NT Nguyễn Thị Nhung 15 tháng 5 2021 - olm ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II LỚP 10 Tiết 69 NỘI DUNG:  PHẦN B – ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG Bài 1. Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 2. Lệnh Insert → Break → Page break  dùng để: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 3. Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím: _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 4. Mạng Wide Area Network  là mạng: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 5. Internet Explore và...Đọc tiếp

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II LỚP 10

Tiết 69

NỘI DUNG:

 PHẦN B – ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

Bài 1. Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Bài 2. Lệnh Insert → Break → Page break  dùng để: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Bài 3. Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím: _ _ _ _ _ _ _ _

Bài 4. Mạng Wide Area Network  là mạng: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Bài 5. Internet Explore và Google Chrome là các: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

 PHẦN C - TỰ LUẬN

Câu 1: Phân biệt trang web tĩnh và trang web động.

Caâu 2: Internet là gì? Nêu 3 cách kết nối Internet mà em biết.

#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 0 NT Nguyễn Thị Nhung 15 tháng 5 2021 - olm ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II LỚP 10 Tiết 69; 70 NỘI DUNG:  PHẦN B – ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG Bài 1. Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 2. Lệnh Insert → Break → Page break  dùng để: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 3. Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím: _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 4. Mạng Wide Area Network  là mạng: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 5. Internet Explore và...Đọc tiếp

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II LỚP 10

Tiết 69; 70

NỘI DUNG:

 PHẦN B – ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

Bài 1. Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Bài 2. Lệnh Insert → Break → Page break  dùng để: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Bài 3. Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím: _ _ _ _ _ _ _ _

Bài 4. Mạng Wide Area Network  là mạng: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Bài 5. Internet Explore và Google Chrome là các: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

 PHẦN C - TỰ LUẬN

Câu 1: Phân biệt trang web tĩnh và trang web động.

Caâu 2: Internet là gì? Nêu 3 cách kết nối Internet mà em biết.

#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 57 TT Tô Thị Hồng Nguyệt 15 tháng 5 2021

Bài 1. Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh   File → Save, nhấn tổ hợp phím Ctrl+S, nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ.

Bài 2. Lệnh Insert → Break → Page break  dùng để: Ngắt trang

Bài 3. Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím 

  • Ctrl + F
  •  Ctrl + H

Bài 4. Mạng Wide Area Network  là mạng Mạng diện rộng (WAN - Wide Area Networklà mạng kết nối những máy tính ở cách nhau những khoảng cách lớn. Mạng diện rộng thường liên kết mạng cục bộ. ... Các máy tính và thiết bị có thể ở các thành phố, đất nước khác nhau, khắp lục địa nối kết với nhau (khoảng cách hàng nghìn km).

Bài 5. Internet Explore và Google Chrome là các trình duyệt wed

PHẦN C - TỰ LUẬN

Câu 1: Phân biệt trang web tĩnh và trang web động.

- Website tĩnh là website chỉ bao gồm các trang web tĩnh và không có cơ sở dữ liệu đi kèm.- Web động là thuật ngữ được dùng để chỉ những website có cơ sở dữ liệu và được hỗ trợ bởi các phần mềm phát triển web.

Câu 2: Internet là gì? Nêu 3 cách kết nối Internet mà em biết.

Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.

Các cách để kết nổi Internet đó là:

• Sử dụng môđem qua đường điện thoại;

• Sử dụng đường truyển riêng;

• Sử dụng đường truyền ADSL;

• Sử dụng công nghệ không dây Wi-Fi;

• Sử dụng đường truyền hình cáp

 

Đúng(0) HD Hoàng Đình Nghĩa 15 tháng 5 2021

Phần B

Bài 1

để lưu văn bản ta thực hiện lệnh: File ---> Save 

Bài 2

Lệnh Insert --> Break --> Page Break dùng để: ngắt trang

Bài 3

Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím: Ctrl + H

Bài 4 

Mạng Wide Area Network là mạng: diện rộng

Bài 5

Internet Explore và Google Chrome là các trình duyệt web

Phần C 

Câu 1

Web tĩnh đơn thuần chỉ là website không có hệ thống quản lý nội dung, hoặc có nhưng nội dung trên website không thể thay đổi được

Web động tức là website có hệ thống quản lý nội dung nên người dùng có thể thay đổi nội dung

Câu 2

3 cách kết nối Internet:

Sử dụng modem qua đường điện thoại

Sử dụng công nghệ mạng không dây

Sử dụng đường truyền riêng

Internet là hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập cộng đồng các mạng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau. Dựa trên bộ giao thứ TCP/IP

Đúng(0) Xem thêm câu trả lời HT Hưng Trần 25 tháng 12 2019

Viết chương trình tính tổng dãy số:

S= \(1+\frac{1}{2^2}\)+\(\frac{1}{3^2}\)+...+\(\frac{1}{100^2}\)

S= \(1+\frac{1}{3^2}\)+\(\frac{1}{5^2}\)+...+\(\frac{1}{N^2}\)

#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 2 NL Nguyễn Lê Phước Thịnh CTVHS 25 tháng 12 2019

1: tính tổng của \(S=1+\frac{1}{2^2}+\frac{1}{3^2}+\frac{1}{4^2}+...+\frac{1}{100^2}\)

uses crt;

var s:real;

i:integer;

begin

clrscr;

s:=0;

for i:=1 to 100 do

s:=s+1/(sqr(i));

writeln('tong cua day so la: ',s);

readln;

end.

2: tính tổng \(S=1+\frac{1}{3^2}+\frac{1}{5^2}+\frac{1}{7^2}+...+\frac{1}{n^2}\)

uses crt;

var s:real;

n,i:integer;

begin

clrscr;

write('n='); readln(n);

s:=0;

for i:=1 to n do

if i mod 2=1 then s:=s+1/(sqr(i));

writeln('tong cua day so la: ',s:4:2);

readln;

end.

Đúng(0) BA Bùi Anh Tuấn 25 tháng 12 2019

Hỏi đáp Tin họcHỏi đáp Tin học

Đúng(0) Xem thêm câu trả lời LC lê chí hiếu 1 tháng 10 2019 Bài 1: Phân số tối giản. Cho 2 số nguyên dương A, B (1 ≤ A, B ≤ 109). Hãy tìm phân số tối giản của phân số . Dữ liệu vào: (PSTG.INP) + Dòng 1: Ghi hai số tự nhiên A và B, mỗi số cách nhau ít nhất một ký tự trắng. Dữ liệu ra: (PSTG.OUT) + Dòng 1: Ghi hai số tự nhiên tương ứng là tử số và mẫu số của phân số tối giản. Ví dụ: PSTG.INP PSTG.OUT 25 30 5 6 16 ...Đọc tiếp

Bài 1: Phân số tối giản.

Cho 2 số nguyên dương A, B (1 ≤ A, B ≤ 109). Hãy tìm phân số tối giản của phân số .

Dữ liệu vào: (PSTG.INP)

+ Dòng 1: Ghi hai số tự nhiên A và B, mỗi số cách nhau ít nhất một ký tự trắng.

Dữ liệu ra: (PSTG.OUT)

+ Dòng 1: Ghi hai số tự nhiên tương ứng là tử số và mẫu số của phân số tối giản.

Ví dụ:

PSTG.INP PSTG.OUT

25 30 5 6

16 21 16 21

Bài 2: Dãy số đối xứng.

Cho dãy gồm n số nguyên dương ( ). Dãy gồm k phần tử liên tiếp được gọi là dãy con của dãy ban đầu. Ví dụ: Dãy 2, 1, 4 là dãy con của dãy 1, 3, 2, 1, 4, 9.

Số đối xứng là số viết theo thứ tự ngược lại vẫn bằng chính nó. Số có một chữ số được coi là số đối xứng. Ví dụ: Các số 1221, 99, 282, 8 là số đối xứng; các số 12, 98, 199 không là số đối xứng.

Yêu cầu: Cho trước dãy số, hãy tìm dãy con dài nhất có các phần tử là số đối xứng.

Dữ liệu vào: (DSDX.INP)

+ Dòng 1: Ghi một số tự nhiên n là độ dài dãy số.

+ Dòng 2: Ghi n số nguyên dương, mỗi số cách nhau một ký tự trắng .

Dữ liệu ra: (DSDX.OUT)

+ Dòng 1: Ghi một số tự nhiên là độ dài dãy số dài nhất thoả mãn điều kiện. Nếu không có thì ghi -1.

+ Dòng 2: Ghi dãy số tìm được. Nếu có nhiều dãy số thoả mãn thì lấy dãy số đầu tiên tính từ bên trái.

Ví dụ:

DSDX.INP DSDX.OUT

10 44 343 567765

23 44 343 567765 43 233 98 21 989 888 3

5 87 901 223 3212 83 -1

Bài 3: Giá trị biểu thức

Cho một xâu chỉ chứa các kí tự: chữ số, dấu cộng, dấu trừ, thể hiện một biểu thức số học.

Yêu cầu: Tính giá trị của biểu thức đã cho. Biết xâu biểu thức không quá 255 kí tự, các số hạng và giá trị của biểu thức có độ lớn không quá 2.106.

Dữ liệu vào: (GTBT.INP)

+Dòng 1: Ghi duy nhất một xâu kí tự thể hiện biểu thức cần tính.

Dữ liệu ra: (GTBT.OUT)

+Dòng 1: Ghi duy nhất một số nguyên là giá trị của biểu thức.

Ví dụ:

GTBT.INP GTBT.OUT

12+23-45+6 -4

1234-998+123-345 14

Bài 4: Xếp diêm.

Bờm là một người rất thích chơi trò chơi xếp diêm. Từ các que diêm, Bờm có thể tạo ra các số theo cách xếp:

Một hôm khi Bờm đang ngồi xếp các chữ số thì Cuội đi qua. Cuội đố: “Tớ cho trước cậu n que diêm, cậu hãy xếp thành một số tự nhiên nhỏ nhất, một số tự nhiên lớn nhất từ n que diêm đó được không?”. Bờm suy nghĩ một lát rồi cũng nghĩ ra cách xếp. Vậy theo em, Bờm đã xếp như thế nào? Hãy lập trình để giải bài toán này nhé.

Yêu cầu: Cho trước n que diêm, hãy xếp n que diêm đó thành một số tự nhiên nhỏ nhất, một số tự nhiên lớn nhất có thể. (Lưu ý: Mọi số 0 đứng trước các số tự nhiên đều không có nghĩa)

Dữ liệu vào: (DIEM.INP)

+ Dòng 1: Ghi duy nhất một số tự nhiên n.

Dữ liệu ra: (DIEM.OUT)

+ Dòng 1: Ghi số tự nhiên nhỏ nhất xếp được.

+ Dòng 2: Ghi số tự nhiên lớn nhất xếp được.

Ví dụ:

DIEM.INP DIEM.OUT

18 208

11111111

25 2088

711111111111

#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 2 CQ Chu Quang Lượng 2 tháng 10 2019

Bài 1:

program pstg; uses crt; var a,b,i,u : integer; f : text; BEGIN clrscr; assign(f,'PSTG.INP'); reset(f); read(f, a); read(f, b); u:=1; for i:= 1 to a do if ((a mod i)=0) and ((b mod i)=0) and (i>u) then u:=i; a:= a div u; b:= b div u; assign(f,'PSTG.OUT'); rewrite(f); write(f, a,' ',b); close(f); END.

Đúng(0) NL Nguyễn Lê Phước Thịnh CTVHS 13 tháng 10 2019

bài 4 dễ ẹt à

uses crt; const fi='quediem.inp'; fo='quediem.out'; var i,m,n,d,x,j,csc:longint; a,b:array[1..1000]of integer; f1,f2:text; begin clrscr; assign(f1,fi); reset(f1); assign(f2,fo); rewrite(f2); readln(f1,n); {-------------------------tim-so-lon-nhat--------------------------} write(f2,'so lon nhat la: '); m:=n; if m mod 2=0 then begin for i:=1 to n div 2 do write(f2,'1'); end else begin write(f2,'7'); for i:=2 to n div 2 do write(f2,'1'); end; {----------------------------tim-so-nho-nhat------------------------} writeln(f2); a[1]:=2; b[1]:=1; a[2]:=5; b[2]:=2; a[3]:=4; b[3]:=4; a[4]:=6; b[4]:=6; a[5]:=3; b[5]:=7; a[6]:=7; b[6]:=8; d:=(n div 7)+1; if n mod 7=0 then d:=d-1; if d=1 then begin case n of 2:write(f2,'so nho nhat la: ',1); 3:write(f2,'so nho nhat la: ',7); 4:write(f2,'so nho nhat la: ',4); 5:write(f2,'so nho nhat la: ',2); 6:write(f2,'so nho nhat la: ',0); 7:write(f2,'so nho nhat la: ',8); end; end; if d>1 then begin write(f2,'so nho nhat la: '); for i:=1 to d do if i=1 then begin b[4]:=6; for j:=1 to 6 do begin x:=n; x:=x-a[j]; csc:=x div 7+1; if x mod 7=0 then csc:=csc-1; if csc=d-i then begin write(f2,b[j]); n:=x; break; end; end; end else begin a[1]:=6; b[1]:=0; a[2]:=2; b[2]:=1; a[3]:=5; b[3]:=2; a[4]:=4; b[4]:=4; a[5]:=3; b[5]:=7; a[6]:=7; b[6]:=8; for j:=1 to 6 do begin x:=n; x:=x-a[j]; csc:=(x div 7)+1; if x mod 7=0 then csc:=csc-1; if csc=d-i then begin write(f2,b[j]); n:=x; break; end; end; end; end; close(f1); close(f2); readln; end.

Đúng(0) Xem thêm câu trả lời TA Trương Ánh Thuận Giáo viên 3 tháng 10 2018 - olm

\(i:=0;\ while\left(i<10\right)\ i++;\)

Sau đoạn ct, \(i\) có giá trị bao nhiêu?

#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 0 NT nguyen thi khanh nguyen 5 tháng 3 2020

Cho mảng A gồm n phần tử nguyên (100\(\ge\)n\(\ge\)0 ; 255\(\ge\)A[i]\(\ge\)0).In ra màn hình mảng vừa nhập và đếm xem có bao nhiêu phần tử chẵn.

#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 1 ML Minh Lệ 5 tháng 3 2020

Program hotrotinhoc;

var d,n,i: byte;

a: array[1..100] of byte;

begin

write('N='); readln(n);

d:=0;

for i:=1 to n do

begin

write('a[',i,']='); readln(a[i]);

if a[i] mod 2=0 then inc(d);

end;

write('Mang vua nhap la :');

for i:=1 to n do write(a[i],' ');

writeln;

write('So phan tu chan la : ',d);

readln

end.

Đúng(0) Xếp hạng Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên
  • Tuần
  • Tháng
  • Năm
  • 4 456 6 GP
  • TT Trần Thị Ngọc Diễm 4 GP
  • TC Tuan Chu 4 GP
  • S subjects 2 GP
  • NT Nguyễn Trường An 2 GP
  • LD Lăng Diệp Chi 2 GP
  • NB Nguyễn Bảo Vy 2 GP
  • BD Bùi Đăng Minh 2 GP
  • LT Lương Tấn Khang 2 GP
  • NH Nguyễn Huệ Chân 2 GP
Học liệu Hỏi đáp Link rút gọn Link rút gọn Học trực tuyến OLM Để sau Đăng ký
Các khóa học có thể bạn quan tâm
Mua khóa học Tổng thanh toán: 0đ (Tiết kiệm: 0đ) Tới giỏ hàng Đóng
Yêu cầu VIP

Học liệu này đang bị hạn chế, chỉ dành cho tài khoản VIP cá nhân, vui lòng nhấn vào đây để nâng cấp tài khoản.

Từ khóa » Cho đoạn Chương Trình Sau Var I S Integer