I:integer;Begin Assign(g, 'C:\DLA.txt'); Rewrite(g); For I:=1 To 10 Do If I ...
Có thể bạn quan tâm
- Học bài
- Hỏi bài
- Kiểm tra
- ĐGNL
- Thi đấu
- Thư viện số
- Bài viết Cuộc thi Tin tức Blog học tập
- Trợ giúp
- Về OLM
XEM NGAY HƯỚNG DẪN TỔ CHỨC THI THỬ THPT TRÊN OLM
🔥ĐẤU TRƯỜNG TRỞ LẠI, THỬ THÁCH TĂNG CẤP!!! THAM GIA NGAY
OLM App phiên bản mới, cập nhật trải nghiệm ngay!
- Mẫu giáo
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- ĐH - CĐ
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Xác nhận câu hỏi phù hợpChọn môn học Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên Mua vip
- Tất cả
- Mới nhất
- Câu hỏi hay
- Chưa trả lời
- Câu hỏi vip
Cho đoạn chương trình sau:
Var g:text;
I:integer;
Begin
Assign(g, ‘C:\DLA.txt’);
Rewrite(g);
For i:=1 to 10 do
If i mod 2 = 0 then write(g, i);
Close(g);
Readln
End.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào?
A. 2; 4; 6; 8; 10
B. 1; 3; 5; 9
C. 1; 3; 5; 7; 9
D. 4; 6; 8; 10
#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 1
DN Đỗ Ngọc Trinh 24 tháng 8 2019 Đáp án đúng : A
Đúng(0) Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên NC Nguyễn Cảnh Hùng 9 tháng 3 2019 Cho đoạn chương trình sau:Var g:text; I:integer;Begin Assign(g, ‘C:\DLA.txt’); Rewrite(g); For i:=1 to 10 do If i mod 2 <> 0 then write(g, i); Close(g); ReadlnEnd. Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào? A. 2; 4; 6; 8;10 B. 1; 3; 5; 9 C. 1; 3; 5; 7; 9 D. 4; 6; 8; 10...Đọc tiếpCho đoạn chương trình sau:
Var g:text;
I:integer;
Begin
Assign(g, ‘C:\DLA.txt’);
Rewrite(g);
For i:=1 to 10 do
If i mod 2 <> 0 then write(g, i);
Close(g);
Readln
End.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào?
A. 2; 4; 6; 8;10
B. 1; 3; 5; 9
C. 1; 3; 5; 7; 9
D. 4; 6; 8; 10
#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 1
DN Đỗ Ngọc Trinh 9 tháng 3 2019 Đáp án đúng : C
Đúng(0) NC Nguyễn Cảnh Hùng 18 tháng 11 2018 Cho đoạn chương trình sau:Var g:text; I:integer;Begin Assign(g, ‘C:\DLA.txt’); Rewrite(g); For i:=1 to 10 do If i mod 2 = 0 then write(g, i); Close(g); ReadlnEnd. Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào? A. 2; 4; 6; 8;10 B. 1; 3; 5; 9 C. 1; 3; 5;7; 9 D. 4; 6; 8;10...Đọc tiếpCho đoạn chương trình sau:
Var g:text;
I:integer;
Begin
Assign(g, ‘C:\DLA.txt’);
Rewrite(g);
For i:=1 to 10 do
If i mod 2 = 0 then write(g, i);
Close(g);
Readln
End.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào?
A. 2; 4; 6; 8;10
B. 1; 3; 5; 9
C. 1; 3; 5;7; 9
D. 4; 6; 8;10
#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 1
DN Đỗ Ngọc Trinh 18 tháng 11 2018 Đáp án đúng : A
Đúng(0) NC Nguyễn Cảnh Hùng 13 tháng 2 2017 Cho đoạn chương trình sau:Var g:text;I:integer;Begin Assign(g, ‘C:\DLA.txt’); Rewrite(g); For i:=1 to 10 do If i mod 2 <> 0 then write(g, i); Close(g); ReadlnEnd. Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào? A. 2; 4; 6; 8;10 B. 1; 3; 5; 9 C. 1; 3; 5;7; 9 D. 4; 6; 8;10...Đọc tiếpCho đoạn chương trình sau:
Var g:text;
I:integer;
Begin
Assign(g, ‘C:\DLA.txt’);
Rewrite(g);
For i:=1 to 10 do
If i mod 2 <> 0 then write(g, i);
Close(g);
Readln
End.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào?
A. 2; 4; 6; 8;10
B. 1; 3; 5; 9
C. 1; 3; 5;7; 9
D. 4; 6; 8;10
#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 1
DN Đỗ Ngọc Trinh 13 tháng 2 2017 Đáp án đúng : C
Đúng(0) NT Nguyễn Thị Nhung 15 tháng 5 2021 - olm ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II LỚP 10 Tiết 69 NỘI DUNG: PHẦN B – ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG Bài 1. Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 2. Lệnh Insert → Break → Page break dùng để: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 3. Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím: _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 4. Mạng Wide Area Network là mạng: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 5. Internet Explore và...Đọc tiếpÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II LỚP 10
Tiết 69
NỘI DUNG:
PHẦN B – ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
Bài 1. Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Bài 2. Lệnh Insert → Break → Page break dùng để: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Bài 3. Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím: _ _ _ _ _ _ _ _
Bài 4. Mạng Wide Area Network là mạng: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Bài 5. Internet Explore và Google Chrome là các: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
PHẦN C - TỰ LUẬN
Câu 1: Phân biệt trang web tĩnh và trang web động.
Caâu 2: Internet là gì? Nêu 3 cách kết nối Internet mà em biết.
#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 0
NT Nguyễn Thị Nhung 15 tháng 5 2021 - olm ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II LỚP 10 Tiết 69; 70 NỘI DUNG: PHẦN B – ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG Bài 1. Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 2. Lệnh Insert → Break → Page break dùng để: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 3. Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím: _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 4. Mạng Wide Area Network là mạng: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Bài 5. Internet Explore và...Đọc tiếpÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II LỚP 10
Tiết 69; 70
NỘI DUNG:
PHẦN B – ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
Bài 1. Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Bài 2. Lệnh Insert → Break → Page break dùng để: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Bài 3. Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím: _ _ _ _ _ _ _ _
Bài 4. Mạng Wide Area Network là mạng: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Bài 5. Internet Explore và Google Chrome là các: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
PHẦN C - TỰ LUẬN
Câu 1: Phân biệt trang web tĩnh và trang web động.
Caâu 2: Internet là gì? Nêu 3 cách kết nối Internet mà em biết.
#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 57
TT Tô Thị Hồng Nguyệt 15 tháng 5 2021 Bài 1. Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh File → Save, nhấn tổ hợp phím Ctrl+S, nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ.
Bài 2. Lệnh Insert → Break → Page break dùng để: Ngắt trang
Bài 3. Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím
- Ctrl + F
- Ctrl + H
Bài 4. Mạng Wide Area Network là mạng Mạng diện rộng (WAN - Wide Area Network) là mạng kết nối những máy tính ở cách nhau những khoảng cách lớn. Mạng diện rộng thường liên kết mạng cục bộ. ... Các máy tính và thiết bị có thể ở các thành phố, đất nước khác nhau, khắp lục địa nối kết với nhau (khoảng cách hàng nghìn km).
Bài 5. Internet Explore và Google Chrome là các trình duyệt wed
PHẦN C - TỰ LUẬN
Câu 1: Phân biệt trang web tĩnh và trang web động.
- Website tĩnh là website chỉ bao gồm các trang web tĩnh và không có cơ sở dữ liệu đi kèm.- Web động là thuật ngữ được dùng để chỉ những website có cơ sở dữ liệu và được hỗ trợ bởi các phần mềm phát triển web.
Câu 2: Internet là gì? Nêu 3 cách kết nối Internet mà em biết.
Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.
Các cách để kết nổi Internet đó là:
• Sử dụng môđem qua đường điện thoại;
• Sử dụng đường truyển riêng;
• Sử dụng đường truyền ADSL;
• Sử dụng công nghệ không dây Wi-Fi;
• Sử dụng đường truyền hình cáp
Đúng(0) HD Hoàng Đình Nghĩa 15 tháng 5 2021
Phần B
Bài 1
để lưu văn bản ta thực hiện lệnh: File ---> Save
Bài 2
Lệnh Insert --> Break --> Page Break dùng để: ngắt trang
Bài 3
Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím: Ctrl + H
Bài 4
Mạng Wide Area Network là mạng: diện rộng
Bài 5
Internet Explore và Google Chrome là các trình duyệt web
Phần C
Câu 1
Web tĩnh đơn thuần chỉ là website không có hệ thống quản lý nội dung, hoặc có nhưng nội dung trên website không thể thay đổi được
Web động tức là website có hệ thống quản lý nội dung nên người dùng có thể thay đổi nội dung
Câu 2
3 cách kết nối Internet:
Sử dụng modem qua đường điện thoại
Sử dụng công nghệ mạng không dây
Sử dụng đường truyền riêng
Internet là hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập cộng đồng các mạng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau. Dựa trên bộ giao thứ TCP/IP
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời HT Hưng Trần 25 tháng 12 2019Viết chương trình tính tổng dãy số:
S= \(1+\frac{1}{2^2}\)+\(\frac{1}{3^2}\)+...+\(\frac{1}{100^2}\)
S= \(1+\frac{1}{3^2}\)+\(\frac{1}{5^2}\)+...+\(\frac{1}{N^2}\)
#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 2
NL Nguyễn Lê Phước Thịnh CTVHS 25 tháng 12 2019 1: tính tổng của \(S=1+\frac{1}{2^2}+\frac{1}{3^2}+\frac{1}{4^2}+...+\frac{1}{100^2}\)
uses crt;
var s:real;
i:integer;
begin
clrscr;
s:=0;
for i:=1 to 100 do
s:=s+1/(sqr(i));
writeln('tong cua day so la: ',s);
readln;
end.
2: tính tổng \(S=1+\frac{1}{3^2}+\frac{1}{5^2}+\frac{1}{7^2}+...+\frac{1}{n^2}\)
uses crt;
var s:real;
n,i:integer;
begin
clrscr;
write('n='); readln(n);
s:=0;
for i:=1 to n do
if i mod 2=1 then s:=s+1/(sqr(i));
writeln('tong cua day so la: ',s:4:2);
readln;
end.
Đúng(0) BA Bùi Anh Tuấn 25 tháng 12 2019

Bài 1: Phân số tối giản.
Cho 2 số nguyên dương A, B (1 ≤ A, B ≤ 109). Hãy tìm phân số tối giản của phân số .
Dữ liệu vào: (PSTG.INP)
+ Dòng 1: Ghi hai số tự nhiên A và B, mỗi số cách nhau ít nhất một ký tự trắng.
Dữ liệu ra: (PSTG.OUT)
+ Dòng 1: Ghi hai số tự nhiên tương ứng là tử số và mẫu số của phân số tối giản.
Ví dụ:
PSTG.INP PSTG.OUT
25 30 5 6
16 21 16 21
Bài 2: Dãy số đối xứng.
Cho dãy gồm n số nguyên dương ( ). Dãy gồm k phần tử liên tiếp được gọi là dãy con của dãy ban đầu. Ví dụ: Dãy 2, 1, 4 là dãy con của dãy 1, 3, 2, 1, 4, 9.
Số đối xứng là số viết theo thứ tự ngược lại vẫn bằng chính nó. Số có một chữ số được coi là số đối xứng. Ví dụ: Các số 1221, 99, 282, 8 là số đối xứng; các số 12, 98, 199 không là số đối xứng.
Yêu cầu: Cho trước dãy số, hãy tìm dãy con dài nhất có các phần tử là số đối xứng.
Dữ liệu vào: (DSDX.INP)
+ Dòng 1: Ghi một số tự nhiên n là độ dài dãy số.
+ Dòng 2: Ghi n số nguyên dương, mỗi số cách nhau một ký tự trắng .
Dữ liệu ra: (DSDX.OUT)
+ Dòng 1: Ghi một số tự nhiên là độ dài dãy số dài nhất thoả mãn điều kiện. Nếu không có thì ghi -1.
+ Dòng 2: Ghi dãy số tìm được. Nếu có nhiều dãy số thoả mãn thì lấy dãy số đầu tiên tính từ bên trái.
Ví dụ:
DSDX.INP DSDX.OUT
10 44 343 567765
23 44 343 567765 43 233 98 21 989 888 3
5 87 901 223 3212 83 -1
Bài 3: Giá trị biểu thức
Cho một xâu chỉ chứa các kí tự: chữ số, dấu cộng, dấu trừ, thể hiện một biểu thức số học.
Yêu cầu: Tính giá trị của biểu thức đã cho. Biết xâu biểu thức không quá 255 kí tự, các số hạng và giá trị của biểu thức có độ lớn không quá 2.106.
Dữ liệu vào: (GTBT.INP)
+Dòng 1: Ghi duy nhất một xâu kí tự thể hiện biểu thức cần tính.
Dữ liệu ra: (GTBT.OUT)
+Dòng 1: Ghi duy nhất một số nguyên là giá trị của biểu thức.
Ví dụ:
GTBT.INP GTBT.OUT
12+23-45+6 -4
1234-998+123-345 14
Bài 4: Xếp diêm.
Bờm là một người rất thích chơi trò chơi xếp diêm. Từ các que diêm, Bờm có thể tạo ra các số theo cách xếp:
Một hôm khi Bờm đang ngồi xếp các chữ số thì Cuội đi qua. Cuội đố: “Tớ cho trước cậu n que diêm, cậu hãy xếp thành một số tự nhiên nhỏ nhất, một số tự nhiên lớn nhất từ n que diêm đó được không?”. Bờm suy nghĩ một lát rồi cũng nghĩ ra cách xếp. Vậy theo em, Bờm đã xếp như thế nào? Hãy lập trình để giải bài toán này nhé.
Yêu cầu: Cho trước n que diêm, hãy xếp n que diêm đó thành một số tự nhiên nhỏ nhất, một số tự nhiên lớn nhất có thể. (Lưu ý: Mọi số 0 đứng trước các số tự nhiên đều không có nghĩa)
Dữ liệu vào: (DIEM.INP)
+ Dòng 1: Ghi duy nhất một số tự nhiên n.
Dữ liệu ra: (DIEM.OUT)
+ Dòng 1: Ghi số tự nhiên nhỏ nhất xếp được.
+ Dòng 2: Ghi số tự nhiên lớn nhất xếp được.
Ví dụ:
DIEM.INP DIEM.OUT
18 208
11111111
25 2088
711111111111
#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 2
CQ Chu Quang Lượng 2 tháng 10 2019 Bài 1:
program pstg; uses crt; var a,b,i,u : integer; f : text; BEGIN clrscr; assign(f,'PSTG.INP'); reset(f); read(f, a); read(f, b); u:=1; for i:= 1 to a do if ((a mod i)=0) and ((b mod i)=0) and (i>u) then u:=i; a:= a div u; b:= b div u; assign(f,'PSTG.OUT'); rewrite(f); write(f, a,' ',b); close(f); END.
Đúng(0) NL Nguyễn Lê Phước Thịnh CTVHS 13 tháng 10 2019bài 4 dễ ẹt à
uses crt; const fi='quediem.inp'; fo='quediem.out'; var i,m,n,d,x,j,csc:longint; a,b:array[1..1000]of integer; f1,f2:text; begin clrscr; assign(f1,fi); reset(f1); assign(f2,fo); rewrite(f2); readln(f1,n); {-------------------------tim-so-lon-nhat--------------------------} write(f2,'so lon nhat la: '); m:=n; if m mod 2=0 then begin for i:=1 to n div 2 do write(f2,'1'); end else begin write(f2,'7'); for i:=2 to n div 2 do write(f2,'1'); end; {----------------------------tim-so-nho-nhat------------------------} writeln(f2); a[1]:=2; b[1]:=1; a[2]:=5; b[2]:=2; a[3]:=4; b[3]:=4; a[4]:=6; b[4]:=6; a[5]:=3; b[5]:=7; a[6]:=7; b[6]:=8; d:=(n div 7)+1; if n mod 7=0 then d:=d-1; if d=1 then begin case n of 2:write(f2,'so nho nhat la: ',1); 3:write(f2,'so nho nhat la: ',7); 4:write(f2,'so nho nhat la: ',4); 5:write(f2,'so nho nhat la: ',2); 6:write(f2,'so nho nhat la: ',0); 7:write(f2,'so nho nhat la: ',8); end; end; if d>1 then begin write(f2,'so nho nhat la: '); for i:=1 to d do if i=1 then begin b[4]:=6; for j:=1 to 6 do begin x:=n; x:=x-a[j]; csc:=x div 7+1; if x mod 7=0 then csc:=csc-1; if csc=d-i then begin write(f2,b[j]); n:=x; break; end; end; end else begin a[1]:=6; b[1]:=0; a[2]:=2; b[2]:=1; a[3]:=5; b[3]:=2; a[4]:=4; b[4]:=4; a[5]:=3; b[5]:=7; a[6]:=7; b[6]:=8; for j:=1 to 6 do begin x:=n; x:=x-a[j]; csc:=(x div 7)+1; if x mod 7=0 then csc:=csc-1; if csc=d-i then begin write(f2,b[j]); n:=x; break; end; end; end; end; close(f1); close(f2); readln; end.
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời TA Trương Ánh Thuận Giáo viên 3 tháng 10 2018 - olm\(i:=0;\ while\left(i<10\right)\ i++;\)
Sau đoạn ct, \(i\) có giá trị bao nhiêu?
#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 0
NT nguyen thi khanh nguyen 5 tháng 3 2020 Cho mảng A gồm n phần tử nguyên (100\(\ge\)n\(\ge\)0 ; 255\(\ge\)A[i]\(\ge\)0).In ra màn hình mảng vừa nhập và đếm xem có bao nhiêu phần tử chẵn.
#Hỏi cộng đồng OLM #Tin học lớp 11 1
ML Minh Lệ 5 tháng 3 2020 Program hotrotinhoc;
var d,n,i: byte;
a: array[1..100] of byte;
begin
write('N='); readln(n);
d:=0;
for i:=1 to n do
begin
write('a[',i,']='); readln(a[i]);
if a[i] mod 2=0 then inc(d);
end;
write('Mang vua nhap la :');
for i:=1 to n do write(a[i],' ');
writeln;
write('So phan tu chan la : ',d);
readln
end.
Đúng(0) Xếp hạng Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên- Tuần
- Tháng
- Năm
- 4 456 6 GP
- TT Trần Thị Ngọc Diễm 4 GP
- TC Tuan Chu 4 GP
- S subjects 2 GP
- NT Nguyễn Trường An 2 GP
- LD Lăng Diệp Chi 2 GP
- NB Nguyễn Bảo Vy 2 GP
- BD Bùi Đăng Minh 2 GP
- LT Lương Tấn Khang 2 GP
- NH Nguyễn Huệ Chân 2 GP
Các khóa học có thể bạn quan tâm
Mua khóa học Tổng thanh toán: 0đ (Tiết kiệm: 0đ) Tới giỏ hàng ĐóngYêu cầu VIP
Học liệu này đang bị hạn chế, chỉ dành cho tài khoản VIP cá nhân, vui lòng nhấn vào đây để nâng cấp tài khoản.
Từ khóa » Cho đoạn Chương Trình Sau Var I S Integer
-
Cho đoạn Chương Trình Sau:Var G:text;I:integer;BeginAssign(g, 'C:DLA.
-
Cho đoạn Chương Trình Sau: Var G:text; I:integer; Begin Assign(g, 'C
-
Cho đoạn Chương Trình Dưới đây: Var I,s: Integer; BEGIN I:=7; S:=4
-
Cho đoạn Chương Trình Sau: Var G:text; I:integer - Thi Online
-
Cho đoạn Chương Trình Sau: Var G:text; I:integer; Begin Assign(g, 'C ...
-
Top 15 Cho đoạn Chương Trình Sau Var A B Integer - MarvelVietnam
-
Top 15 Cho đoạn Chương Trình Sau Var X Y Integer
-
Cho đoạn Chương Trình Sau: Var I:integer; Begin I:=10; While I > 0 Do ...
-
Cho đoạn Chương Trình Sau: Var G:text; I:integer; Begin Assign(g, 'C ...
-
Cho đoạn Chương Trình Sau : Var A,b : Integer; Begin A :=5 - Hoc24
-
Bai Kiem Tra Tn 11 | Computers - Quizizz
-
Cho đoạn Chương Trình Sau Var G Text
-
Trong Pascal, Xét đoạn Chương Trình Sau Cho Kết Quả Là: Var I:integer