I LIKE MUSIC Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

I LIKE MUSIC Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ai laik 'mjuːzik]i like music [ai laik 'mjuːzik] tôi thích âm nhạci like musictôi yêu âm nhạci love music

Ví dụ về việc sử dụng I like music trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I like music and coffee.Yêu thích âm nhạc và cafe.English: I like music!Vietnamese: Tôi thích âm nhạc:!I like music of Beethoven.Anh thích nhạc Beethoven.Actually, it's because I like music.Thật ra, đó là vì tôi yêu âm nhạc.I like music and fashion.Anh thích âm nhạc và thời trang.But I like business as much as I like music.Mình thích kinh doanh như thích âm nhạc vậy!I like music better than sports.Tôi thích âm nhạc hơn là thể thao.My dad noticed that I like music, so he took me to audition.Cha em thấy em thích âm nhạc nên đã đưa em đi thử giọng.I like music, whatever it maybe.Chúng tôi yêu âm nhạc, bất luận là.Am I an artist and do I like music, arts or graphic design?Tôi có phải là một nghệ sĩ và tôi thích âm nhạc, nghệ thuật hay thiết kế đồ họa gì không?I like music which simply is.”.Tôi thích âm nhạc đơn giản là vì thế”.I still don't knowenough spanish to read a spanish novel, but i like music and so that's a place to start to familiarize myself with the language in an authentic way.Tôi vẫn chưa có thểđọc được một tiểu thuyết Tây Ban Nha, nhưng tôi thích âm nhạc và vì thế đây là điểm tôi có thể bắt đầu giúp bản thân làm quen với ngôn ngữ này theo cách gần gũi nhất.I like music and am a musician.Tôi thích âm nhạc và tôi đã là nhạc công.Because I like music when I'm working.Bởi vì tôi thích nghe nhạc khi làm việc.I like music I can dance to.Em thích những bản nhạc mà mình có thể nhảy theo.I like music because it helps me to relax.Tôi thích nhạc pop vì nó giúp tôi thư giãn.I like music because it helps me to relax.Tôi yêu thích âm nhạc vì giúp tôi thư giãn.I like music best in a car or on the train.Tôi thích nghe nhạc khi đang trên xe hoặc trên máy bay.I like music, and I listen to it every day.Tôi thích âm nhạc và tôi nghe nó hằng ngày.I like music, but I don't know much about it.Em thích nhạc cổ điển nhưng lại ko biết nhiều về nó.I like music when I walk or run.Tôi yêu thích việc nghe nhạc trong khi đi dạo hoặc chạy bộ.I like music because it's easy to use in a variety of situations.Chúng tôi thích màu xanh vì nó dễ áp dụng cho nhiều dạng khuôn mặt.And I like music videos- I just watched some old Beyoncé.Tôi cũng thích xem video nhạc, tôi vừa xem một vài video cũ của Beyoncé.I like music, so I put two posters of famous singers on the wall.Mình thích âm nhạc, vì thế mình đặt 3 áp phích hình các ca sỹ nổi tiếng trên tường.I like music, so I put two posters of famous singers on the wall.Mình thích âm nhạc, vâ vậy mình đặt những tờ quảng cáo của các ca sĩ nổi tiếng trên tường.I like music, and I like banjos, and I think I probably heard Steve Martin playing, and I said,"I could do that.".Tôi yêu âm nhạc, và tôi thích banjo và hình tôi cũng đã nghe Steve Martin chơi. và tôi nhủ rằng, mình có thể làm được.I played the bass, and I liked music, but I wasn't serious about it.Tôi chơi bass và tôi thích âm nhạc, nhưng tôi không nghiêm túc về nó.A: When I was a kid I liked music, but my dream wasn't to become a singer.^^;Khi tôi còn là một đứa nhóc thì tôi đã thích âm nhạc, nhưng ước mơ của tôi không phải là trở thành ca sĩ.^^;I would volunteered for music-education programs because I liked music, but this felt not like an exercise in selflessness, but rather an expression of my personal identity, like wearing clothes.Tôi từng tình nguyện tham gia các chương trình giáo dục âm nhạc vì tôi thích âm nhạc, nhưng điều này không giống như sự vị tha, mà chỉ là cách thể hiện bản sắc cá nhân của tôi, cũng như chọn quần áo vậy.I liked stamp collecting, and I liked music.And I also collect stamps Tớ cũng thích âm nhạc.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 961, Thời gian: 0.0382

I like music trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - me gusta la música
  • Người pháp - j'aime la musique
  • Thụy điển - jag gillar musik
  • Tiếng do thái - אני אוהב מוזיקה
  • Người hy lạp - μου αρέσει η μουσική
  • Người hungary - szeretem a zenét
  • Người serbian - volim muziku
  • Tiếng slovak - mám rád hudbu
  • Người ăn chay trường - обичам музиката
  • Tiếng rumani - îmi place muzica
  • Người trung quốc - 我喜欢音乐
  • Thổ nhĩ kỳ - müziği seviyorum
  • Đánh bóng - lubię muzykę
  • Bồ đào nha - gosto de música
  • Người ý - mi piace la musica
  • Tiếng phần lan - pidän musiikista
  • Tiếng indonesia - saya suka musik
  • Séc - mám ráda hudbu
  • Hà lan - ik hou van muziek
  • Tiếng ả rập - أحب الموسيقى
  • Tiếng nhật - 私は音楽が好きで
  • Tiếng croatia - volim glazbu

Từng chữ dịch

musicdanh từnhạcmusicâm i like meni like my job

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt i like music English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Music