I Miss You, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "I miss you" thành Tiếng Việt

Tôi nhớ bạn, tôi nhớ bạn, anh nhớ em là các bản dịch hàng đầu của "I miss you" thành Tiếng Việt.

I miss you Phrase

An expression of sorrow or sadness from the absence of a family member, close friend, lover or spouse. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Tôi nhớ bạn

    An expression told to one to whom one has a longing for.

    [email protected]
  • tôi nhớ bạn

    I miss you

    enwiktionary-2017-09
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " I miss you " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

i miss you + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • anh nhớ em

    cảm xúc của hai người yêu nhau khi xa nhau.

    I love you, and I miss you.

    Anh yêu em. Anh nhớ em.

    [email protected]
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "I miss you" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Từ Tiếng Anh I Miss You