I MISSED YOU Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

I MISSED YOU Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ai mist juː]i missed you [ai mist juː] em nhớ anhi miss youi remember youtao nhớ màyi missed youi remember youchị nhớ emi missed youtôi nhớ bạni miss youi remember youtôi bỏ lỡ anh

Ví dụ về việc sử dụng I missed you trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I missed you.Chị nhớ em!Oh, God, I missed you.Ôi, Chúa ơi, chị nhớ em.I missed you.Em nhớ anh.Can't say I missed you.Không thể nói là tao nhớ mày.I Missed You!Tao nhớ mày! Mọi người cũng dịch ihavemissedyouThat's why I missed you.Đó chính là lí do tôi bỏ lỡ Anh.I missed you.em nhớ anh.But when you weren't there, I missed you.Nhưng khi bạn không có ở đây, tôi nhớ bạn.I missed you, boy.Tao nhớ mày lắm.Just one more itsy bitsy bit of info as I missed you latest post.Chỉ cần thêm một chút thông tin là tôi nhớ bạn bài mới nhất.I missed you so much!Em nhớ anh lắm!Yeah, I missed you.Ừ, tao nhớ mày lắm.I missed you so much!Tao nhớ mày lắm!Mak: I missed you buddy.Tao nhớ mày, Buddy à.I missed you, Morris.Tao nhớ mày, Morris.Today I missed you more than usual.Hôm nay em nhớ anh hơn bình thường.I missed you, buddy!Tao nhớ mày, Buddy à!I missed you so much!Chị nhớ em nhiều quá!I missed you so much.Em nhớ anh nhiều nắm.I missed you so much.Em nhớ anh rất nhiều.I missed you so much.Tôi nhớ bạn rất nhiều.I missed you, Lloyd.Tao nhớ mày lắm, Lloyd.I missed you for a while.Em nhớ Anh một lúc thôi.I missed you, Christine.”.Tôi nhớ bạn, Christina”.I missed you so much, Sam.Chị nhớ em nhiều lắm, Sam.I missed you more than anyone.Em nhớ anh hơn ai hết.I missed you, brother.Em nhớ anh, anh trai ạ.I missed you during those moments.Em nhớ anh vào những lúc ấy.I missed you even when I was with you..Em nhớ anh ngay cả khi được ở bên anh..I missed you so much, I have got a present for you..Tao nhớ mày nhiều lắm, tao có quà cho mày đây.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 149, Thời gian: 0.0495

Xem thêm

i have missed youem nhớ anhmình nhớ cậuem nhớ chị

I missed you trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - te extrañé
  • Người pháp - tu m'as manqué
  • Người đan mạch - jeg har savnet dig
  • Thụy điển - jag har saknat dig
  • Na uy - jeg har savnet deg
  • Hà lan - ik heb je gemist
  • Tiếng ả rập - اشتقت لك
  • Hàn quốc - 보고 싶 었 어
  • Tiếng nhật - 寂しかったよ
  • Kazakhstan - сені сағындым
  • Tiếng slovenian - sem te pogrešal
  • Tiếng do thái - התגעגעתי אליך
  • Người hy lạp - μου έλειψες
  • Người hungary - hiányoztál
  • Người serbian - ti si meni nedostajao
  • Tiếng slovak - ty si mi chýbala
  • Người ăn chay trường - те изпуснах
  • Tiếng rumani - mi-ai lipsit
  • Người trung quốc - 我想念你
  • Malayalam - ഞാൻ നിന്നെ മിസ്സ്
  • Tiếng mã lai - saya terlepas anda
  • Thái - ฉันคิดถึงคุณ
  • Thổ nhĩ kỳ - seni kaçırdım
  • Tiếng hindi - तुम्हारी याद आती है
  • Đánh bóng - tęskniłem za tobą
  • Bồ đào nha - senti a tua falta
  • Người ý - mi sei mancato
  • Tiếng phần lan - kaipasin sinua
  • Tiếng croatia - nedostajao si mi
  • Tiếng indonesia - aku merindukanmu
  • Séc - jsi mi chyběl
  • Tiếng nga - мне тебя не хватало
  • Ukraina - я сумувала за тобою

Từng chữ dịch

missedbỏ lỡbỏ quamissedđộng từnhớnhỡmấtyoudanh từbạnemôngmissdanh từmissmissđộng từnhớmissbỏ lỡhoa hậu i missed outi mix

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt i missed you English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Today I Miss You Có Nghĩa Là Gì