I87.2: Suy Tĩnh Mạch (mạn) (ngoại Biên)
Có thể bạn quan tâm
TÌM KIẾM
Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Trang chủ I00-I99 I80-I89 I87.2: Suy tĩnh mạch (mạn) (ngoại biên)
VỀ CHÚNG TÔITra cứu mã danh mục y tế là website giúp tra cứu thông tin mã y tế dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng và miễn phí : Mã bệnh ICD 10. Truy cập để tra cứu thông tin tác dụng thuốc. Thông tin giá bán thuốc và Cơ sở y tế
Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © 2026 Bản quyền thuộc về Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế
Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Trang chủ I00-I99 I80-I89 I87.2: Suy tĩnh mạch (mạn) (ngoại biên) - I00-I99
- I80-I89
- I87
Mã bệnh I87.2 là gì? Chẩn đoán I87.2 là bệnh gì? Dưới đây là thông tin chi tiết và cách áp dụng mã I87.2 theo bảng mã bệnh ICD 10 mới nhất 2019
Mục lục1. Thông tin chẩn đoán 2. Quy tắc áp dụng 3. Thông tin lập hóa đơn 4. Thông tin mở rộng 5. Lịch sử các phiên bản 6. English
Thông tin chẩn đoán
Mã I87.2 là mã bệnh ICD 10 Suy tĩnh mạch (mạn) (ngoại biên).- Mã nhóm báo cáo BYT: 164
- Mã nhóm cần chi tiết hơn: I87.2
Quy tắc áp dụng
Thông tin lập hóa đơn
- Mã I87.2 ICD 10 là mã có thể lập hóa đơn/xác định (Billable/Specific): mã dùng để xác định tên chẩn đoán mà có thể xuất hóa đơn cho mục đích hoàn trả (bảo hiểm…)
- Mã I87.2 thuộc bộ mã danh mục y tế dùng chung (Phiên bản thứ 6) 2019 có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018
- Mã I87.2 là phiên bản mã bệnh theo danh mục mã bệnh ICD 10 của Việt Nam (ban hành theo quyết định 7603/QĐ-BYT do Bộ Y tế ban hành). Các phiên bản quốc tế khác của ICD-10 I87.2 Suy tĩnh mạch (mạn) (ngoại biên)có thể khác nhau
Thông tin mở rộng
Tham chiếu mở rộng các mã khác cùng mã loại, mã nhóm chính, mã nhóm phụ, mã chương... liên quan đến mã I87.2- Mã bệnh I87.2 là mã ICD 10 Suy tĩnh mạch (mạn) (ngoại biên)
- I87.2 thuộc mã loại I87 là mã ICD 10 Rối loạn khác của tĩnh mạch
- I87.2 thuộc mã nhóm chính I80-I89 là mã ICD 10 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
- I87.2 thuộc mã chương I00-I99 là mã ICD 10 Bệnh hệ tuần hoàn
- I87.2 thuộc Chương IX - Bệnh hệ tuần hoàn
- Mã I00-I99
- Mã I80-I89
- Mã I87
Thông tin lịch sử các phiên bản
Dưới đây là lịch sử mã bệnh I87.2 ICD 10 qua các phiên bản Mã danh mục dùng chung do Bộ Y Tế ban hành- ICD 10 CM 2015 Quyết định 2182/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 1 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 06 năm 2015): Bắt đầu được sử dụng
- ICD 10 CM 2015 Quyết định 5084/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 2 (có hiệu lực từ ngày ngày 30 tháng 11 năm 2015): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2016 Quyết định 1122/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2016 Phiên bản số 3 (có hiệu lực ngày 31 tháng 03 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2017 Quyết định 3465/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2017 Phiên bản số 4 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 7 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2018 Quyết định 6061/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2018 Phiên bản số 5 (có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2017): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2019 Mới nhất Quyết định 7603/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2019 Phiên bản số 6 (có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
English
2019 ICD-10-CM Diagnosis Code I87.2 is ICD 10 CM code for Venous insufficiency (chronic)(peripheral)- I87 is ICD 10 CM for Other disorders of veins
- I80-I89 is ICD 10 CM code for Diseases of veins, lymphatic vessels and lymph nodes, not elsewhere classified
- I00-I99 is ICD 10 CM code for Diseases of the circulatory system
- Chapter IX Diseases of the circulatory system
- I87.2 is a billable/specific ICD-10-CM code that can be used to indicate a diagnosis for reimbursement purposes.
BÌNH LUẬN Hủy trả lời
Please enter your comment! Please enter your name here You have entered an incorrect email address! Please enter your email address hereSave my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
Mã ICD 10 phổ biến
Y54.8: Chất ảnh hưởng tới chuyển hóa acid uric
K21: Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản
B34: Nhiễm virus ở vị trí không xác định
K29.6: Viêm dạ dày khác
S92.1: Gẫy xương mắt cá
Xem thêm
VỀ CHÚNG TÔITra cứu mã danh mục y tế là website giúp tra cứu thông tin mã y tế dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng và miễn phí : Mã bệnh ICD 10. Truy cập để tra cứu thông tin tác dụng thuốc. Thông tin giá bán thuốc và Cơ sở y tế
Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © 2026 Bản quyền thuộc về Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Từ khóa » Suy Van Tĩnh Mạch Chi Dưới Icd
-
Giãn Tĩnh Mạch Chi Dưới (I83) - ICD 10
-
Suy Giãn Tĩnh Mạch Chân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Suy Giãn Tĩnh Mạch Chi Dưới: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu, Cách điều Trị
-
Bệnh Suy Giãn Tĩnh Mạch Chi Dưới - Thông Tin Hoạt động - Bộ Y Tế
-
Huyết Khối Tĩnh Mạch Sâu (DVT) - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Suy Tĩnh Mạch Mạn Tính Và Hội Chứng Hậu Huyết Khối - Cẩm Nang MSD
-
[PDF] ICD 10 – T ập 2 - Sở Y Tế
-
Tra Cứu Danh Mục ICD-10
-
DANH SÁCH BỆNH THEO DANH MỤC ICD 10 SỬ DỤNG TẠI ...
-
[PDF] CHẨN ĐOÁN THEO DANH MỤC BỆNH TẬT QUỐC TẾ
-
Máy Khử Rung Tim ( Icd) - Bệnh Viện Đa Khoa Trung Tâm An Giang
-
Cấy Máy Phá Rung Tự động (ICD) | BvNTP