ICD 10, Tỉnh, Thành Phố, Quận, Huyện, Thị Xã, Dân Tộc, Nghề Nghiệp ...
Có thể bạn quan tâm
Đăng nhập
Trang chủ Tìm kiếm Công cụ Thủ thuật Thuốc Xét nghiệm Phác đồ ICU & ED ACLS PALS ATLS FCCS CERTAIN RRT Tương tác thuốc TÌM KIẾM
GIỚI THIỆU Hỗ trợ làm hồ sơ bệnh án ngoài tìm kiếm ICD 10:
MÃ 54 DÂN TỘC (VIỆT NAM)
MÃ NGHỀ NGHIỆP
MÃ MỘT SỐ QUỐC GIA
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Chuyên về công cụ hỗ trợ thực hành (tools), cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về thủ thuật (procedures), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị. Chuyên về công cụ hỗ trợ thực hành (tools), cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về thủ thuật (procedures), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị. Giới thiệu Điều khoản sử dụng Chính sách đối tác Tài khoản VIP Liên hệ Hồi Sức Cấp Cứu 4.0 Hồi Sức Cấp Cứu 4.0 Hồi Sức Cấp Cứu 4.0 Tải về điện thoại android ×
Trang chủ Tìm kiếm Công cụ Thủ thuật Thuốc Xét nghiệm Phác đồ ICU & ED ACLS PALS ATLS FCCS CERTAIN RRT Tương tác thuốc TÌM KIẾM - Mới cập nhật..
- Amphotericin B Lipid Complex (ABLC)Kháng nấm nhóm Polyene, biệt dược: AbelcetTra cứu thuốc cập nhật: 16/11/2025
- VoriconazoleKháng nấm nhóm Azole, biệt dược: Vfend; Vfend IV; JAMP-Voriconazole; SANDOZ Voriconazole; TEVA-Voriconazole; VfendTra cứu thuốc cập nhật: 4/11/2025
- SOFA-2Sequential Organ Failure AssessmentCông cụ, thang điểm cập nhật: 31/10/2025
- ItraconazoleKháng nấm nhóm Azole, biệt dược: JAMP Itraconazole; MINT-Itraconazole; ODAN Itraconazole; Sporanox; TolsuraTra cứu thuốc cập nhật: 29/10/2025
- Phân loại thủ thuật, phẫu thuậtĐịnh mức nhân lựcCông cụ, thang điểm cập nhật: 27/10/2025
- PrednisolonKháng viêm corticosteroidTra cứu thuốc cập nhật: 19/10/2025
- MethylprednisoloneKháng viêm CorticosteroidTra cứu thuốc cập nhật: 18/10/2025
- Cúm mùa (cúm A, cúm B, cúm C)Seasonal influenzaBệnh nhiễm trùng cập nhật: 2/10/2025
- Cấp cứu ngưng tuần hoàn hô hấp ở trẻ emHồi sinh tim phổi nâng cao (PALS)Nhi khoa cập nhật: 2/10/2025
- HScore cho Hội chứng thực bào máu phản ứngHỗ trợ chẩn đoán hội chứng thực bào máu phản ứng(Reactive Hemophagocytic Syndrome)Công cụ, thang điểm cập nhật: 24/9/2025
- Tương hợp - tương kỵ thuốc tiêm truyền qua Y-SITEXem xét thuốc có thể truyền cùng 1 đường truyền qua chạc 3 (Y-SITE) không ?Công cụ, thang điểm cập nhật: 15/9/2025
- Quy tắc dự đoán lâm sàng Ostrosky-Zeichner (2007)Nguy cơ nhiễm nấmCông cụ, thang điểm cập nhật: 7/9/2025
ICD 10, tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã, dân tộc, nghề nghiệp, quốc gia
Hỗ trợ làm hồ sơ bệnh án cập nhật: 13/3/2025 Chia sẻ ×Chia sẻ
Sao cheo địa chỉ liên kết Sao chép Mã QR-CODEĐóng
GIỚI THIỆU Hỗ trợ làm hồ sơ bệnh án ngoài tìm kiếm ICD 10:- Mã huyệt, quận, thị xã, thành phố, tỉnh
- Mã 54 dân tộc
- Mã nghề nghiệp
- Mã một số quốc gia
| Đơn vị hành chính | Mã |
|---|---|
| Thành phố Hà Nội | 1-01 |
| Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | 01 |
| Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | 03 |
| Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 05 |
| Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | 07 |
| Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | 09 |
| Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | 11 |
| Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | 13 |
| Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 15 |
| Huyện Đông Anh, Hà Nội | 17 |
| Huyện Gia Lâm, Hà Nội | 19 |
| Huyện Từ Liêm, Hà Nội | 21 |
| Huyện Thanh Trì, Hà Nội | 23 |
| Thành phố Hải Phòng | 1-03 |
| Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng | 01 |
| Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng | 03 |
| Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | 05 |
| Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng | 07 |
| Thị xã Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng | 09 |
| Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | 11 |
| Huyện An Hải, Thành phố Hải Phòng | 13 |
| Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng | 15 |
| Huyện Kiến Thuỵ, Thành phố Hải Phòng | 17 |
| Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng | 19 |
| Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | 21 |
| Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng | 23 |
| Huyện Bạch Long Vĩ, Thành phố Hải Phòng | 25 |
| Tỉnh Vĩnh Phúc | 1-04 |
| Thị xã Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | 01 |
| Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc | 03 |
| Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc | 05 |
| Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc | 06 |
| Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 07 |
| Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc | 09 |
| Huyện Mê Linh, Vĩnh Phúc | 11 |
| Tỉnh Hà Tây | 1-05 |
| Thị xã Hà Đông, Hà Tây | 01 |
| Thị xã Sơn Tây, Hà Tây | 03 |
| Huyện Ba Vì, Hà Tây | 05 |
| Huyện Phúc Thọ, Hà Tây | 07 |
| Huyện Đan Phượng, Hà Tây | 09 |
| Huyện Thạch Thất, Hà Tây | 11 |
| Huyện Hoài Đức, Hà Tây | 13 |
| Huyện Quốc Oai, Hà Tây | 15 |
| Huyện Chương Mỹ, Hà Tây | 17 |
| Huyện Thanh Oai, Hà Tây | 19 |
| Huyện Thường Tín, Hà Tây | 21 |
| Huyện Mỹ Đức, Hà Tây | 23 |
| Huyện ứng Hoà, Hà Tây | 25 |
| Huyện Phú Xuyên, Hà Tây | 27 |
| Tỉnh Hải Dương | 1-07 |
| Thành phố Hải Dương, Hải Dương | 01 |
| Huyện Chí Linh, Hải Dương | 03 |
| Huyện Nam Sách, Hải Dương | 05 |
| Huyện Thanh Hà, Hải Dương | 07 |
| Huyện Kinh Môn, Hải Dương | 09 |
| Huyện Kim Thành, Hải Dương | 11 |
| Huyện Gia Lộc, Hải Dương | 13 |
| Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương | 15 |
| Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương | 17 |
| Huyện Bình Giang, Hải Dương | 19 |
| Huyện Thanh Miện, Hải Dương | 21 |
| Huyện Ninh Giang, Hải Dương | 23 |
| Tỉnh Hưng Yên | 1-09 |
| Thị xã Hưng Yên, Hưng Yên | 01 |
| Huyện Văn Lâm, Hưng Yên | 02 |
| Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên | 03 |
| Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên | 04 |
| Huyện Văn Giang, Hưng Yên | 05 |
| Huyện Khoái Châu, Hưng Yên | 06 |
| Huyện Ân Thi, Hưng Yên | 07 |
| Huyện Kim Động, Hưng Yên | 09 |
| Huyện Phù Cừ, Hưng Yên | 11 |
| Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên | 13 |
| Tỉnh Hà Nam | 1-11 |
| Thị xã Phú Lý, Hà Nam | 01 |
| Huyện Duy Tiên, Hà Nam | 03 |
| Huyện Kim Bảng, Hà Nam | 05 |
| Huyện Lý Nhân, Hà Nam | 07 |
| Huyện Thanh Liêm, Hà Nam | 09 |
| Huyện Bình Lục, Hà Nam | 11 |
| Tỉnh Nam Định | 1-13 |
| Thành phố Nam Định, Nam Định | 01 |
| Huyện Vụ Bản, Nam Định | 03 |
| Huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 05 |
| Huyện Ý Yên, Nam Định | 07 |
| Huyện Nam Trực, Nam Định | 09 |
| Huyện Trực Ninh, Nam Định | 11 |
| Huyện Xuân Trường, Nam Định | 13 |
| Huyện Giao Thuỷ, Nam Định | 15 |
| Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định | 17 |
| Huyện Hải Hậu, Nam Định | 19 |
| Tỉnh Thái Bình | 1-15 |
| Thị xã Thái Bình, Thái Bình | 01 |
| Huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 03 |
| Huyện Hưng Hà, Thái Bình | 05 |
| Huyện Thái Thuỵ, Thái Bình | 07 |
| Huyện Đông Hưng, Thái Bình | 09 |
| Huyện Vũ Thư, Thái Bình | 11 |
| Huyện Kiến Xương, Thái Bình | 13 |
| Huyện Tiền Hải, Thái Bình | 15 |
| Tỉnh Ninh Bình | 1-17 |
| Thị xã Ninh Bình, Ninh Bình | 01 |
| Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình | 03 |
| Huyện Nho Quan, Ninh Bình | 05 |
| Huyện Gia Viễn, Ninh Bình | 07 |
| Huyện Hoa Lư, Ninh Bình | 09 |
| Huyện Yên Mô, Ninh Bình | 11 |
| Huyện Yên Khánh, Ninh Bình | 13 |
| Huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 15 |
| Tỉnh Hà Giang | 2-01 |
| Thị xã Hà Giang, Hà Giang | 01 |
| Huyện Đồng Văn, Hà Giang | 03 |
| Huyện Mèo Vạc, Hà Giang | 05 |
| Huyện Yên Minh, Hà Giang | 07 |
| Huyện Quản Bạ, Hà Giang | 09 |
| Huyện Bắc Mê, Hà Giang | 11 |
| Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang | 13 |
| Huyện Vị Xuyên, Hà Giang | 15 |
| Huyện Xín Mần, Hà Giang | 17 |
| Huyện Bắc Quang, Hà Giang | 19 |
| Tỉnh Cao Bằng | 2-03 |
| Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng | 01 |
| Huyện Bảo Lạc, Cao Bằng | 03 |
| Huyện Hà Quảng, Cao Bằng | 05 |
| Huyện Thông Nông, Cao Bằng | 07 |
| Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng | 09 |
| Huyện Trùng Khánh, Cao Bằng | 11 |
| Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng | 13 |
| Huyện Hoà An, Cao Bằng | 15 |
| Huyện Quảng Hoà, Cao Bằng | 17 |
| Huyện Hạ Lang, Cao Bằng | 19 |
| Huyện Thạch An, Cao Bằng | 21 |
| Tỉnh Lào Cai | 2-05 |
| Thị xã Lào Cai, Lào Cai | 01 |
| Thị xã Cam Đường, Lào Cai | 03 |
| Huyện Mường Khương, Lào Cai | 05 |
| Huyện Bát Xát, Lào Cai | 07 |
| Huyện Bắc Hà, Lào Cai | 09 |
| Huyện Bảo Thắng, Lào Cai | 11 |
| Huyện Sa Pa, Lào Cai | 13 |
| Huyện Bảo Yên, Lào Cai | 15 |
| Huyện Than Uyên, Lào Cai | 17 |
| Huyện Văn Bàn, Lào Cai | 19 |
| Tỉnh Bắc Cạn | 2-07 |
| Thị xã Bắc Kạn, Bắc Cạn | 01 |
| Huyện Ba Bể, Bắc Cạn | 03 |
| Huyện Ngân Sơn, Bắc Cạn | 05 |
| Huyện Chợ Đồn, Bắc Cạn | 07 |
| Huyện Na Rì, Bắc Cạn | 08 |
| Huyện Bạch Thông, Bắc Cạn | 11 |
| Huyện Chợ Mới, Bắc Cạn | 12 |
| Tỉnh Lạng Sơn | 2-09 |
| Thị xã Lạng Sơn, Lạng Sơn | 01 |
| Huyện Tràng Định, Lạng Sơn | 03 |
| Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn | 05 |
| Huyện Bình Gia, Lạng Sơn | 07 |
| Huyện Bắc Sơn, Lạng Sơn | 09 |
| Huyện Văn Quan, Lạng Sơn | 11 |
| Huyện Cao Lộc, Lạng Sơn | 13 |
| Huyện Lộc Bình, Lạng Sơn | 15 |
| Huyện Chi Lăng, Lạng Sơn | 17 |
| Huyện Đình Lập, Lạng Sơn | 19 |
| Huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 21 |
| Tỉnh Tuyên Quang | 2-11 |
| Thị xã Tuyên Quang, Tuyên Quang | 01 |
| Huyện Nà Hang, Tuyên Quang | 03 |
| Huyện Chiêm Hoá, Tuyên Quang | 05 |
| Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang | 07 |
| Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang | 09 |
| Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang | 11 |
| Tỉnh Yên Bái | 2-13 |
| Thị xã Yên Bái, Yên Bái | 01 |
| Thị xã Nghĩa Lộ, Yên Bái | 03 |
| Huyện Lục Yên, Yên Bái | 05 |
| Huyện Văn Yên, Yên Bái | 07 |
| Huyện Mù Căng Chải, Yên Bái | 09 |
| Huyện Trấn Yên, Yên Bái | 11 |
| Huyện Yên Bình, Yên Bái | 13 |
| Huyện Văn Chấn, Yên Bái | 15 |
| Huyện Trạm Tấu, Yên Bái | 17 |
| Tỉnh Thái Nguyên | 2-15 |
| Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên | 01 |
| Thị xã Sông Công, Thái Nguyên | 03 |
| Thị xã Sông Công, Thái Nguyên | 05 |
| Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên | 07 |
| Huyện Phú Lương, Thái Nguyên | 09 |
| Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên | 11 |
| Huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 13 |
| Huyện Phú Bình, Thái Nguyên | 15 |
| Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên | 17 |
| Tỉnh Phú Thọ | 2-17 |
| Thành phố Việt Trì, Phú Thọ | 01 |
| Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ | 03 |
| Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ | 05 |
| Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ | 07 |
| Huyện Thanh Ba, Phú Thọ | 09 |
| Huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 11 |
| Huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 12 |
| Huyện Sông Thao, Phú Thọ | 13 |
| Huyện Yên Lập, Phú Thọ | 15 |
| Huyện Tam Nông, Phú Thọ | 17 |
| Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ | 18 |
| Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ | 19 |
| Tỉnh Bắc Giang | 2-21 |
| Thị xã Bắc Giang, Bắc Giang | 01 |
| Huyện Yên Thế , Bắc Giang | 03 |
| Huyện Tân Yên, Bắc Giang | 05 |
| Huyện Lục Ngạn, Bắc Giang | 07 |
| Huyện Hiệp Hoà, Bắc Giang | 09 |
| Huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 11 |
| Huyện Sơn Động, Bắc Giang | 13 |
| Huyện Lục Nam, Bắc Giang | 15 |
| Huyện Việt Yên, Bắc Giang | 17 |
| Huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 19 |
| Tỉnh Bắc Ninh | 2-23 |
| Thị xã Bắc Ninh, Bắc Ninh | 01 |
| Huyện Yên Phong, Bắc Ninh | 03 |
| Huyện Quế Võ, Bắc Ninh | 05 |
| Huyện Tiên Du, Bắc Ninh | 07 |
| Huyện Từ Sơn, Bắc Ninh | 08 |
| Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh | 09 |
| Huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 11 |
| Huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 12 |
| Tỉnh Quảng Ninh | 2-25 |
| Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh | 01 |
| Thị xã Cẩm Phả, Quảng Ninh | 03 |
| Thị xã Uông Bí, Quảng Ninh | 05 |
| Thị xã Móng Cái, Quảng Ninh | 06 |
| Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh | 07 |
| Huyện Quảng Hà, Quảng Ninh | 11 |
| Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh | 13 |
| Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh | 15 |
| Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh | 17 |
| Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh | 19 |
| Huyện Đông Triều, Quảng Ninh | 21 |
| Huyện Cô Tô, Quảng Ninh | 23 |
| Huyện Yên Hưng, Quảng Ninh | 25 |
| Tỉnh Lai Châu | 3-01 |
| Thị xã Điện Biên Phủ, Lai Châu | 01 |
| Thị xã Lai Châu, Lai Châu | 03 |
| Huyện Mường Tè, Lai Châu | 05 |
| Huyện Phong Thổ, Lai Châu | 07 |
| Huyện Sìn Hồ, Lai Châu | 09 |
| Huyện Mường Lay, Lai Châu | 11 |
| Huyện Tủa Chùa, Lai Châu | 13 |
| Huyện Tuần Giáo, Lai Châu | 15 |
| Huyện Điện Biên, Lai Châu | 17 |
| Huyện Điện Biên Đông, Lai Châu | 17 |
| Tỉnh Sơn La | 3-03 |
| Thị xã Sơn La, Sơn La | 01 |
| Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La | 03 |
| Huyện Mường La, Sơn La | 05 |
| Huyện Thuận Châu, Sơn La | 07 |
| Huyện Bắc Yên, Sơn La | 09 |
| Huyện Phù Yên, Sơn La | 11 |
| Huyện Mai Sơn, Sơn La | 13 |
| Huyện Sông Mã, Sơn La | 15 |
| Huyện Yên Châu, Sơn La | 17 |
| Huyện Mộc Châu, Sơn La | 19 |
| Tỉnh Hòa Bình | 3-05 |
| Thị xã Hoà Bình, Hòa Bình | 01 |
| Huyện Đà Bắc, Hòa Bình | 03 |
| Huyện Mai Châu, Hòa Bình | 05 |
| Huyện Kỳ Sơn, Hòa Bình | 07 |
| Huyện Lương Sơn, Hòa Bình | 09 |
| Huyện Kim Bôi, Hòa Bình | 11 |
| Huyện Tân Lạc, Hòa Bình | 13 |
| Huyện Lạc Sơn, Hòa Bình | 15 |
| Huyện Lạc Thuỷ, Hòa Bình | 17 |
| Huyện Yên Thuỷ, Hòa Bình | 19 |
| Tỉnh Nghệ An | 4-03 |
| Thành phố Vinh, Nghệ An | 01 |
| Thị xã Cửa Lò, Nghệ An | 03 |
| Huyện Quế Phong, Nghệ An | 5 |
| Huyện Quỳ Châu, Nghệ An | 07 |
| Huyện Kỳ Sơn, Nghệ An | 09 |
| Huyện Kỳ Sơn, Nghệ An | 11 |
| Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 13 |
| Huyện Tương Dương, Nghệ An | 15 |
| Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An | 17 |
| Huyện Tân Kỳ, Nghệ An | 19 |
| Huyện Con Cuông, Nghệ An | 40421 |
| Huyện Yên Thành, Nghệ An | 23 |
| Huyện Diễn Châu, Nghệ An | 25 |
| Huyện Anh Sơn, Nghệ An | 27 |
| Huyện Đô Lương, Nghệ An | 29 |
| Huyện Thanh Chương, Nghệ An | 31 |
| Huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 33 |
| Huyện Nam Đàn, Nghệ An | 35 |
| Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An | 37 |
| Tỉnh Hà Tĩnh | 4-05 |
| Thị xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh | 01 |
| Thị xã Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh | 03 |
| Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 05 |
| Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh | 07 |
| Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh | 09 |
| Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh | 11 |
| Huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 13 |
| Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 15 |
| Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh | 17 |
| Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 19 |
| Tỉnh Quảng Bình | 4-07 |
| Thị xã Đồng Hới, Quảng Bình | 01 |
| Huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình | 03 |
| Huyện Minh Hoá, Quảng Bình | 05 |
| Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình | 07 |
| Huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 09 |
| Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 11 |
| Huyện Lệ Thuỷ, Quảng Bình | 13 |
| Tỉnh Quảng Trị | 4-09 |
| Thị xã Đông Hà, Quảng Trị | 01 |
| Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị | 03 |
| Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị | 05 |
| Huyện Gio Linh, Quảng Trị | 07 |
| Huyện Cam Lộ, Quảng Trị | 09 |
| Huyện Triệu Phong, Quảng Trị | 11 |
| Huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 13 |
| Huyện Hướng Hoá, Quảng Trị | 15 |
| Huyện Đa Krông, Quảng Trị | 17 |
| Tỉnh Thừa Thiên Huế | 4-11 |
| Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế | 01 |
| Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế | 03 |
| Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | 05 |
| Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế | 07 |
| Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế | 09 |
| Huyện Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế | 11 |
| Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | 13 |
| Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế | 15 |
| Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế | |
| Thành phố Đà Nẵng | 5-01 |
| Quận Hải Châu, Đà Nẵng | 01 |
| Quận Thanh Khê, Đà Nẵng | 03 |
| Quận Sơn Trà, Đà Nẵng | 05 |
| Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng | 07 |
| Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng | 09 |
| Huyện Hoà Vang, Đà Nẵng | 11 |
| Huyện Đảo Hoàng Sa, Đà Nẵng | 13 |
| Tỉnh Quảng Nam | 5-03 |
| Thị xã Tam Kỳ, Quảng Nam | 01 |
| Thị xã Hội An, Quảng Nam | 03 |
| Huyện Hiên, Quảng Nam | 05 |
| Huyện Đại Lộc, Quảng Nam | 07 |
| Huyện Điện Bàn, Quảng Nam | 09 |
| Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam | 11 |
| Huyện Nam Giang, Quảng Nam | 13 |
| Huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 15 |
| Huyện Quế Sơn, Quảng Nam | 17 |
| Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam | 19 |
| Huyện Tiên Phước, Quảng Nam | 21 |
| Huyện Phước Sơn, Quảng Nam | 23 |
| Huyện Núi Thành, Quảng Nam | 25 |
| Huyện Trà My, Quảng Nam | 27 |
| Tỉnh Quảng Ngãi | 5-05 |
| Thị xã Quảng Ngãi, Quảng Ngãi | 01 |
| Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi | 03 |
| Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi | 05 |
| Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi | 07 |
| Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi | 09 |
| Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi | 11 |
| Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi | 13 |
| Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi | 15 |
| Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi | 17 |
| Huyện Minh Long, Quảng Ngãi | 19 |
| Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi | 21 |
| Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi | 23 |
| Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi | 25 |
| Tỉnh Bình Định | 5-07 |
| Thành phố Quy Nhơn, Bình Định | 01 |
| Huyện An Lão, Bình Định | 03 |
| Huyện Hoài Nhơn, Bình Định | 05 |
| Huyện Hoài n, Bình Định | 07 |
| Huyện Phù Mỹ, Bình Định | 09 |
| Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định | 11 |
| Huyện Phù Cát, Bình Định | 13 |
| Huyện Tây Sơn, Bình Định | 15 |
| Huyện An Nhơn, Bình Định | 17 |
| Huyện Tuy Phước, Bình Định | 19 |
| Huyện Vân Canh, Bình Định | 21 |
| Tỉnh Phú Yên | 5-09 |
| Thị xã Tuy Hoà, Phú Yên | 01 |
| Huyện Đồng Xuân, Phú Yên | 03 |
| Huyện Sông Cầu, Phú Yên | 05 |
| Huyện Tuy An, Phú Yên | 07 |
| Huyện Sơn Hoà, Phú Yên | 09 |
| Huyện Tuy Hoà, Phú Yên | 11 |
| Huyện Sông Hinh, Phú Yên | 13 |
| Tỉnh Khánh Hòa | 5-11 |
| Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa | 01 |
| Huyện Vạn Ninh, Khánh Hòa | 03 |
| Huyện Ninh Hoà, Khánh Hòa | 05 |
| Huyện Diên Khánh, Khánh Hòa | 07 |
| Huyện Cam Ranh, Khánh Hòa | 09 |
| Huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hòa | 11 |
| Huyện Khánh Sơn, Khánh Hòa | 13 |
| Huyện Trường Sa, Khánh Hòa | 15 |
| Tỉnh Kon Tum | 6-01 |
| Thị xã Kon Tum, Kon Tum | 01 |
| Huyện Đăk Glei, Kon Tum | 03 |
| Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum | 05 |
| Huyện Đăk Tô, Kon Tum | 07 |
| Huyện Kon Plông, Kon Tum | 09 |
| Huyện Đak Hà, Kon Tum | 11 |
| Huyện Sa Thầy, Kon Tum | 13 |
| Tỉnh Gia Lai | 6-03 |
| Thành phố PleiKu, Gia Lai | 01 |
| Huyện KBang, Gia Lai | 03 |
| Huyện Mang Yang, Gia Lai | 05 |
| Huyện Chư Păh, Gia Lai | 07 |
| Huyện Ia Grai, Gia Lai | 09 |
| Huyện An Khê, Gia Lai | 11 |
| Huyện Kông Chro, Gia Lai | 13 |
| Huyện Đức Cơ, Gia Lai | 15 |
| Huyện Chư Prông, Gia Lai | 17 |
| Huyện Chư Sê, Gia Lai | 19 |
| Huyện Ayun Pa, Gia Lai | 21 |
| Huyện Krông Pa, Gia Lai | 23 |
| Tỉnh Đắk Lắk | 6-05 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk | 01 |
| Huyện Ea H'leo, Đắk Lắk | 03 |
| Huyện Ea Súp, Đắk Lắk | 05 |
| Huyện Krông Năng, Đắk Lắk | 07 |
| Huyện Krông Búk, Đắk Lắk | 09 |
| Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk | 11 |
| Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk | 13 |
| Huyện Ea Kar, Đắk Lắk | 15 |
| Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk | 17 |
| Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk | 19 |
| Huyện Cư Jút, Đắk Lắk | 21 |
| Huyện Krông A Na, Đắk Lắk | 23 |
| Huyện Krông Bông, Đắk Lắk | 25 |
| Huyện Đắk Mil, Đắk Lắk | 27 |
| Huyện Krông Nô, Đắk Lắk | 29 |
| Huyện Lắk, Đắk Lắk | 31 |
| Huyện Đắk R'Lấp, Đắk Lắk | 33 |
| Huyện Đắk Nông, Đắk Lắk | 35 |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 7-01 |
| Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh | 01 |
| Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh | 03 |
| Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh | 05 |
| Quận 4, thành phố Hồ Chí Minh | 07 |
| Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh | 09 |
| Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh | 11 |
| Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh | 13 |
| Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh | 15 |
| Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh | 17 |
| Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh | 19 |
| Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh | 21 |
| Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 23 |
| Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh | 25 |
| Quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh | 27 |
| Quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh | 29 |
| Quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh | 31 |
| Quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh | 33 |
| Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh | 35 |
| Huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh | 37 |
| Huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh | 39 |
| Huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh | 41 |
| Huyền Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh | 43 |
| Tỉnh Ninh Thuận | 7-05 |
| Thị xã Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận | 01 |
| Huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận | 03 |
| Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận | 05 |
| Huyện Ninh Phước, Ninh Thuận | 07 |
| Tỉnh Bình Phước | 7-07 |
| Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước | 01 |
| Huyện Đồng Phú, Bình Phước | 02 |
| Huyện Phước Long, Bình Phước | 03 |
| Huyện Lộc Ninh, Bình Phước | 05 |
| Huyện Bù Đăng, Bình Phước | 07 |
| Huyện Bình Long, Bình Phước | 09 |
| Tỉnh Tây Ninh | 7-09 |
| Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh | 01 |
| Huyện Tân Biên, Tây Ninh | 03 |
| Huyện Tân Châu, Tây Ninh | 05 |
| Huyện Dương Minh Châu, Tây Ninh | 07 |
| Huyện Châu Thành, Tây Ninh | 09 |
| Huyện Hoà Thành, Tây Ninh | 11 |
| Huyện Bến Cầu, Tây Ninh | 13 |
| Huyện Gò Dầu, Tây Ninh | 15 |
| Huyện Trảng Bàng, Tây Ninh | 17 |
| Tỉnh Bình Dương | 7-11 |
| Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương | 01 |
| Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương | 02 |
| Huyện Bến Cát, Bình Dương | 03 |
| Huyện Phú Giáo, Bình Dương | 04 |
| Huyện Tân Uyên, Bình Dương | 05 |
| Huyện Thuận An, Bình Dương | 07 |
| Huyện Dĩ An, Bình Dương | 08 |
| Tỉnh Đồng Nai | 7-13 |
| Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai | 01 |
| Huyện Tân Phú, Đồng Nai | 03 |
| Huyện Định Quán, Đồng Nai | 05 |
| Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai | 07 |
| Huyện Thống Nhất, Đồng Nai | 09 |
| Huyện Long Khánh, Đồng Nai | 11 |
| Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai | 13 |
| Huyện Long Thành, Đồng Nai | 15 |
| Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai | 17 |
| Tỉnh Bình Thuận | 7-15 |
| Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận | 01 |
| Huyện Tuy Phong, Bình Thuận | 03 |
| Huyện Bắc Bình, Bình Thuận | 05 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | 07 |
| Huyện Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | 09 |
| Huyện Tánh Linh, Bình Thuận | 11 |
| Huyện Hàm Tân, Bình Thuận | 13 |
| Huyện Đức Linh, Bình Thuận | 15 |
| Huyện Phú Quý, Bình Thuận | 17 |
| Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 7-17 |
| Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu | 01 |
| Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu | 03 |
| Huyện Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu | 05 |
| Huyện Xuyên Mộc, Bà Rịa - Vũng Tàu | 07 |
| Huyện Tân Thành, Bà Rịa - Vũng Tàu | 09 |
| Huyện Long Đất, Bà Rịa - Vũng Tàu | 11 |
| Huyện Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu | 13 |
| Tỉnh Long An | 8-01 |
| Thị xã Tân An, Long An | 01 |
| Huyện Tân Hưng, Long An | 03 |
| Huyện Vĩnh Hưng, Long An | 05 |
| Huyện Mộc Hoá, Long An | 07 |
| Huyện Tân Thạnh, Long An | 09 |
| Huyện Thạnh Hoá, Long An | 11 |
| Huyện Đức Huệ, Long An | 13 |
| Huyện Đức Hoà, Long An | 15 |
| Huyện Bến Lức, Long An | 17 |
| Huyện Thủ Thừa, Long An | 19 |
| Huyện Châu Thành, Long An | 21 |
| Huyện Tân Trụ, Long An | 23 |
| Huyện Cần Đước, Long An | 25 |
| Huyện Cần Giuộc, Long An | 27 |
| Tỉnh Đồng Tháp | 8-03 |
| Thị xã Cao Lãnh, Đồng Tháp | 01 |
| Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp | 03 |
| Huyện Tân Hồng, Đồng Tháp | 05 |
| Huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp | 07 |
| Huyện Tam Nông, Đồng Tháp | 09 |
| Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp | 11 |
| Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp | 13 |
| Huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp | 15 |
| Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp | 17 |
| Huyện Lai vung, Đồng Tháp | 19 |
| Huyện Châu Thành, Đồng Tháp | 21 |
| Tỉnh An Giang | 8-05 |
| Thành phố Long Xuyên, An Giang | 01 |
| Thị xã Châu Đốc, An Giang | 03 |
| Huyện An Phú, An Giang | 05 |
| Huyện Tân Châu, An Giang | 07 |
| Huyện Phú Tân, An Giang | 09 |
| Huyện Châu Phú, An Giang | 11 |
| Huyện Tịnh Biên, An Giang | 13 |
| Huyện Tri Tôn, An Giang | 15 |
| Huyện Chợ Mới, An Giang | 17 |
| Huyện Châu Thành, An Giang | 19 |
| Huyện Thoại Sơn, An Giang | 21 |
| Tỉnh Tiền Giang | 8-07 |
| Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang | 01 |
| Thị xã Gò Công, Tiền Giang | 03 |
| Huyện Tân Phước, Tiền Giang | 05 |
| Huyện Châu Thành, Tiền Giang | 07 |
| Huyện Cai Lậy, Tiền Giang | 09 |
| Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang | 11 |
| Huyện Cái Bè, Tiền Giang | 13 |
| Huyện Giò Công Tây, Tiền Giang | 15 |
| Huyện Gò Công Đông, Tiền Giang | |
| Tỉnh Vĩnh Long | 8-09 |
| Thị xã Vĩnh Long, Vĩnh Long | 01 |
| Huyện Long Hồ, Vĩnh Long | 03 |
| Huyện Mang Thít, Vĩnh Long | 05 |
| Huyện Bình Minh, Vĩnh Long | 07 |
| Huyện Tam Bình, Vĩnh Long | 09 |
| Huyện Trà ôn, Vĩnh Long | 11 |
| Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long | 1 |
| Tỉnh Bến Tre | 8-11 |
| Thị xã Bến Tre, Bến Tre | 01 |
| Huyện Châu Thành, Bến Tre | 03 |
| Huyện Chợ Lách, Bến Tre | 05 |
| Huyện Mỏ Cày, Bến Tre | 07 |
| Huyện Giồng Trôm, Bến Tre | 09 |
| Huyện Bình Đại, Bến Tre | 11 |
| Huyện Ba Tri, Bến Tre | 13 |
| Huyện Thạnh Phú, Bến Tre | 15 |
| Tỉnh Kiên Giang | 8-13 |
| Thị xã Rạch Giá, Kiên Giang | 01 |
| Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang | 02 |
| Huyện Kiên Lương, Kiên Giang | 03 |
| Huyện Hòn Đất, Kiên Giang | 05 |
| Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang | 07 |
| Huyện Châu Thành, Kiên Giang | 09 |
| Huyện Giồng Giềng, Kiên Giang | 11 |
| Huyện Gò Quao, Kiên Giang | 13 |
| Huyện An Biên, Kiên Giang | 15 |
| Huyện An Minh, Kiên Giang | 17 |
| Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang | 19 |
| Huyện Phú Quốc, Kiên Giang | 21 |
| Huyện Kiên Hải, Kiên Giang | 23 |
| Tỉnh Cần Thơ | 8-15 |
| Thành phố Cần Thơ, Cần Thơ | 01 |
| Thị xã Vị Thanh, Cần Thơ | 02 |
| Huyện Thốt Nốt, Cần Thơ | 03 |
| Huyện Ô Môn, Cần Thơ | 05 |
| Huyện Châu Thành, Cần Thơ | 07 |
| Huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ | 09 |
| Huyện Vị Thuỷ, Cần Thơ | 11 |
| Huyện Long Mỹ, Cần Thơ | 13 |
| Tỉnh Trà Vinh | 8-17 |
| Thị xã Trà Vinh, Trà Vinh | 01 |
| Huyện Càng Long, Trà Vinh | 03 |
| Huyện Châu Thành, Trà Vinh | 05 |
| Huyện Cầu Kè, Trà Vinh | 07 |
| Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh | 09 |
| Huyện Cầu Ngang, Trà Vinh | 11 |
| Huyện Trà Cú, Trà Vinh | 13 |
| Huyện Duyên Hải, Trà Vinh | |
| Tỉnh Sóc Trăng | 8-19 |
| Thị xã Sóc Trăng, Sóc Trăng | 01 |
| Huyện Kế Sách, Sóc Trăng | 03 |
| Huyện Long Phú, Sóc Trăng | 05 |
| Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng | 07 |
| Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng | 09 |
| Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng | 11 |
| Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng | 13 |
| Tỉnh Bạc Liêu | 8-21 |
| Thị xã Bạc Liêu, Bạc Liêu | 01 |
| Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu | 03 |
| Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu | 05 |
| Huyện Giá Rai, Bạc Liêu | 07 |
| Tỉnh Cà Mau | 8-23 |
| Thành phố Cà Mau, Cà Mau | 01 |
| Huyện Thới Bình, Cà Mau | 03 |
| Huyện U Minh, Cà Mau | 05 |
| Huyện Trần Văn Thời, Cà Mau | 07 |
| Huyện Cái Nước, Cà Mau | 09 |
| Huyện Đầm Dơi, Cà Mau | 11 |
| Huyện Ngọc Hiển, Cà Mau | 13 |
| Dân tộc | Mã |
|---|---|
| Ba na | 01 |
| Bố y | 02 |
| Brâu | 03 |
| Chăm | 04 |
| Chơ ro | 05 |
| Chu ru | 06 |
| Chứt | 07 |
| Co | 08 |
| Cống | 09 |
| Cơ ho | 10 |
| Cờ lao | 11 |
| Dao | 12 |
| Ê đê | 13 |
| Gia rai | 14 |
| Giấy | 15 |
| Gié triêng | 16 |
| H mông | 17 |
| H rê | 18 |
| Hà nhì | 19 |
| Hoa | 20 |
| K tu | 21 |
| Kháng | 22 |
| Khơ me | 23 |
| Khơ mú | 24 |
| Kinh | 25 |
| La chí | 26 |
| La ha | 27 |
| La hù | 28 |
| Lào | 29 |
| Lô lô | 30 |
| Lự | 31 |
| M nông | 32 |
| Mạ | 33 |
| Mảng | 34 |
| Mường | 35 |
| Ngái | 36 |
| Nùng | 37 |
| Ơ đu | 38 |
| Pà thẻn | 39 |
| Phù lá | 40 |
| Pu péo | 41 |
| Rag lai | 42 |
| Rơ man | 43 |
| Sán chay | 44 |
| Sán dìu | 45 |
| Si la | 46 |
| Tà ôi | 47 |
| Tày | 48 |
| Thái | 49 |
| Thổ | 50 |
| Vân kiều | 51 |
| X tiêng | 52 |
| Xinh mun | 53 |
| Xơ đăng | 54 |
| Nghề nghiệp | Mã |
|---|---|
| Trẻ < 6 tuổi đi học, < 15 tuổi không đi học | 01 |
| Sinh viên, học sinh | 02 |
| Hưu và > 60 tuổi | 03 |
| Công nhân | 04 |
| Nông dân | 05 |
| Lực lượng vũ trang | 06 |
| Trí thức | 07 |
| Hành chính, sự nghiệp | 08 |
| Y tế | 09 |
| Dịch vụ | 10 |
| Việt kiều | 11 |
| Ngoại kiều | 12 |
| Khác | 99 |
| Quốc gia (nước) | Mã |
|---|---|
| Anh | 01 |
| Brunei | 02 |
| Campuchia | 03 |
| Canada | 04 |
| Cuba | 05 |
| Đài loan | 06 |
| Đức | 07 |
| Hà Lan | 08 |
| Hàn Quốc | 09 |
| Hoa Kỳ (Mỹ) | 10 |
| Indonesia | 11 |
| Lào | 12 |
| Malaysia | 13 |
| Myanmar | 14 |
| Nga | 15 |
| Nhật | 16 |
| Pháp | 17 |
| Philippines | 18 |
| Singapore | 19 |
| Thái Lan | 20 |
| Trung Quốc | 21 |
| Khác | 99 |
- Danh mục ICD 10 Ban hành kèm theo Quyết định số 3465/QĐ-BYT ngày 8/7/2016 của Bộ Y tế
- Phần IV. Quyết định về việc ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án. Số: 4069/2001/QĐ-BYT. Ngày 28/09/2021 của Bộ Trưởng Bộ Y Tế
- Danh mục đơn vị hành chính tỉnh Vĩnh Phúc
- Danh mục ICD 10 Ban hành kèm theo Quyết định số 3465/QĐ-BYT ngày 8/7/2016 của Bộ Y tế
- Phần IV. Quyết định về việc ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án. Số: 4069/2001/QĐ-BYT. Ngày 28/09/2021 của Bộ Trưởng Bộ Y Tế
- Danh mục đơn vị hành chính tỉnh Vĩnh Phúc
DANH MỤC
Bố cục nội dung
❝ICU & ED chuyển đổi số !❞
Chuyên về công cụ hỗ trợ thực hành (tools), cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về thủ thuật (procedures), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị. Chuyên về công cụ hỗ trợ thực hành (tools), cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về thủ thuật (procedures), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị. Giới thiệu Điều khoản sử dụng Chính sách đối tác Tài khoản VIP Liên hệ Hồi Sức Cấp Cứu 4.0 Hồi Sức Cấp Cứu 4.0 Hồi Sức Cấp Cứu 4.0 Tải về điện thoại android × Chia sẻ
Phiên bản miễn phí Phiên bản VIPĐóng
Từ khóa » Tìm Mã Icd 10
-
Tra Cứu Danh Mục ICD-10
-
I10 - Cục Công Nghệ Thông Tin - Bộ Y Tế
-
Danh Mục Bệnh ICD-10
-
Tra Cứu Phân Loại Quốc Tế Về Bệnh Tật (ICD10)
-
Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm Từ điển ICD-10
-
Tra Cứu Mã ICD - Bệnh Viện Nhi Đồng 2
-
Tra Cứu Bệnh Theo Mã ICD-10 - Y Khoa Phước An
-
DANH SÁCH BỆNH THEO DANH MỤC ICD 10 SỬ DỤNG TẠI ...
-
[PDF] ICD 10 – T ập 2 - Sở Y Tế
-
Ứng Dụng Tra Cứu ICD10: Tra Cứu Danh Mục Bệnh BHYT
-
Tải Bảng Phân Loại Quốc Tế Bệnh Tật ICD 10
-
Quyết định 4469/QĐ-BYT Phân Loại Quốc Tế Mã Hoá Bệnh Tật ...
-
Mã ICD-10 Là Gì ?
-
[PDF] CHẨN ĐOÁN THEO DANH MỤC BỆNH TẬT QUỐC TẾ