ích-xì - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ïk˧˥ si̤˨˩ḭ̈t˩˧ si˧˧ɨt˧˥ si˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ïk˩˩ si˧˧ḭ̈k˩˧ si˧˧

Từ nguyên

Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp ixe (tên gọi trong tiếng Pháp của chữ X/x).

Danh từ

ích-xì

  1. Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là ích hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.

Đồng nghĩa

  • ích
  • xờ
  • xờ nhẹ
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ích-xì&oldid=2003909” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ích-xì 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chu Xì Là Gì