IGate GW040 Outdoor - VNPT Technology - Website

Tính năng chính:

GPON

  • Tương thích các tiêu chuẩn của Liên minh Viễn thông quốc tế:
    • ITU-T G.984.4
    • ITU-T G.984.3
  • Hỗ trợ lên đến 32 T-CONT/256GEM port
  • Hỗ trợ 08 queue cho mỗi T-CONT
  • Hỗ trợ hoạt động, quản lý và bảo trì lớp vật lý (Physical Layer Operations, Administration and Maintenance - PLOAM)
  • Kích hoạt, vô hiệu hóa và đăng ký lại ONT

Ethernet

  • Giao diện 10/100/1000BASE-T
  • Tự động xác định tốc độ và chế độ hoạt động
  • Hỗ trợ tính năng VLAN tag/untag trên cổng Ethernet
  • Hỗ trợ tính năng VLAN stacking (Q-in-Q) và VLAN translation
  • Hỗ trợ IGMP snooping v2, 3

Bảo mật

  • NAT, SPI Firewall
  • MAC / IP / Packet / Application / URL Filtering
  • Chống tất công từ chối dịch vụ (DoS), SYN Flooding

OMCI

  • Quản lý cấu hình OMCI (bao gồm cấu hình GEM port, T-CONT VLAN)
  • Quản lý truy vấn OMCI (thông tin thiết bị và trạng thái cổng Ethernet)
  • Cảnh báo OMCI

Quản lý và bảo trì thiết bị

  • Cấu hình dịch vụ và nâng cấp phần mềm Website
  • Quản lý thiết bị và cập nhật phần mềm thông qua OMCI
  • Truy xuất thông tin thu phát quang của ONT
  • Báo cáo cảnh báo Dying_Gasp khi ONT bị tắt nguồn
  • Quản lý từ xa bằng hệ thống ONE Telco Platform thông qua giao thức TR-069

Các chức năng khác

  • Thông tin hệ thống: phiên bản phần mềm, trạng thái kết nối và thống kê gói tin
  • Kết nối WAN: PPPoE, Dynamic and Static IPoE, Bridge và hỗ trợ nhiều kết nối đồng thời
  • Giao thức mạng và các tính năng cao cấp: Hỗ trợ IPv4 and IPv6, DHCP DHCP relay, DHCPv6, NAT, DLNA Server, USB Storage, Printer Server, Static Routing, VPN (PPTP, L2TP, IPSec) Pass through, Interface Grouping, DNS Relay, DDNS, IGMP snooping v2/v3, server ảo, DMZ, ACL(Access Control List), UPnP, NAT và SPI Firewall, MAC / IP / URL Filtering, (DoS), QoS, (802.1p), hỗ trợ 8 T-CONT/128 GEM

Từ khóa » Mtu Của Vnpt