IM ẮNG In English Translation - Tr-ex
What is the translation of " IM ẮNG " in English? SAdjectiveVerbim ắng
quiet
yên tĩnhim lặngyên lặngtĩnh lặnglặng lẽthầm lặngyên bìnhtrầm lặngbình lặngyên ắngmuted
câmtắt tiếngtắtim lặngtắt âm thanhdormant
không hoạt độngimngủim lìmngủ yênhoạt động lênở trạng thái ngủ
{-}
Style/topic:
You're kind of quiet.Giờ thì tôi mới để ý, hôm nay khá im ắng.
Now that I have noticed, it's pretty quiet today.Im ắng và nguy hiểm.
There's a dark and menacing.Nhưng ngoài tiếng chuông báo động, tất cả vẫn im ắng.
But apart fromthe alarm, everything remained silent.Im ắng, trừ tiếng con chó nào sủa đằng xa.
It is quiet, except for the barking of dogs in the distance.Phản ứng của đồng rúp đối với chuỗităng giá dầu gần đây đã im ắng;
The ruble's response to the recentstring of gains in oil prices was muted;Thậm chí khi mở cửa,các cửa hàng và cả sân bay đều im ắng khi du khách tránh xa nơi này.
Even when things are open,stores and the airport are quiet, as tourists stay away.United giành chiến thắng trước Juventus và Real Madrid mà có ngườiđòi lại tiền chỉ sau một chiều Chủ nhật im ắng.
You win all these games against Juventus and Real Madrid andsomeone asks for their money back after a slightly quiet Sunday.Trong trường hợp lạm dụng, nó sẽ chỉ trở nên im ắng vì kẻ lạm dụng tìm kiếm sự giúp đỡ và đã quyết định không lạm dụng nữa.
In the case of abuse, it will only become dormant because the abuser seeks help and has decided not to abuse anymore.Anh còn làm chúng ta lộ vị trí một lần nữa, tôi sẽ bắn anh,thật im ắng, và để anh lại đây.
You give our position up one more time, I will bleed you,real quiet, and leave you here.Vì sự chậm trễ, thị trường bán đất đã im ắng trong hai tháng đầu năm, trái ngược hoàn toàn so với cùng kỳ năm ngoái.
Because of the delays, the market for land sales was quiet for the first two months of the year, a stark contrast to the same period last year.Vì lí do đó,nhiều thư viện gần đó không có các không gian riêng biệt im ắng cho việc học.
For that reason,the libraries near them did not have a specialized space for quiet studying.Nó rất im ắng, âm thanh duy nhất là tiếng rên của Daniel khi anh đặt chân lên bậc thềm đá đầu tiên dẫn vào dinh thự Winstead.
It was quiet, blessedly so, and the only sound was his own groan as he lifted his foot to the first stone step at the entrance to Winstead House.Cũng có nghĩa là có thể sẽ phải nghĩ lại về việc A tháng 4 là mộtcuộc dạo chơi trước hè khá im ắng và B Rampage sẽ là phim thu bộn nhất tháng.
It also means that I may have torevise my thoughts about A April being a relatively quiet pre-summer jaunt and B Rampage being the biggest earner of the month.Nhưng kẹt trong một góc im ắng trên con phố này là một doanh nghiệp chuyên cung cấp lời khuyên chăm sóc sức khỏe thông qua một ứng dụng điện thoại thông minh.
But tucked away in a quiet corner of the same street is a firm that gives tailored health advice through a smartphone app.Con đường mòn đến những khoảnh khắc ấy, giống như chuyến đi bộ xuyên khuôn viên trường vào buổi sang mùa thu im ắng ở Connecticut ấy, đó mới là nơi cậu tìm thấy niềm vui.
Your winding path to that moment, just like your walk across campus on that quiet fall morning in Connecticut, will be where you find happiness.Trong một khoảnh khắc im ắng, Cio- Cio- San đã giới thiệu hôn phu của mình, một chút ít của cải của nàng và thổ lộ với chàng về ý định theo đạo Thiên chúa của chàng.
In a quiet moment, Cio-Cio-San shows her bridegroom her few earthly treasures and tells him of her intention to embrace his Christian faith.Tuy nhiên, Eva đã chết không như cô đã sống- với tư cách là bạn gái của Hitler, bởi vì đúng ngày 29/ 4/1945, Hitler và Eva đã kết hôn trong một buổi lễ có phần im ắng.
Yet she didn't die as she had lived, as Hitler's mistress, because on April 29,1945 they got married in an understandably somewhat muted ceremony.Đủ nhỏ để tạo không khí ấmcúng, nhưng vẫn đủ lớn để một người có thể trốn thoát đi tìm vài phút thanh bình và im ắng mà không để lại một lỗ hổng lớn trong buổi hội họp.
Small enough to be intimate,but still large enough so that one could escape for some peace and quiet without leaving a gaping hole in the gathering.Ở một đất nước nơi cuộc thảo luận về hãm hiếp im ắng và phong trào MeToo bị kiểm duyệt và chặn lại, đó có thể là kết thúc của câu chuyện.
In a country where discussion of rape has been muted and the MeToo movement has been held back by cultural mores and government censorship, that could have been the end of the story.Trong khi tổng thống Bill Clinton dành thời gian rảnh để trò chuyện qua điện thoại, tổng thống Obama dànhbốn đến năm tiếng mỗi ngày im ắng một mình trong văn phòng.
While President Clinton reportedly spent his free time chatting on the phone,President Obama spends four to five quiet hours alone in his office every day.Ngay cả khingành công nghiệp máy ảnh im ắng tại CES, chúng tôi vẫn rất hào hứng cho những gì sẽ đến vào năm 2019, với những tin đồn đã bắt đầu cho các mẫu mới từ Fujifilm, Canon và những người khác.
Even with the camera industry quiet at CES, we're still excited for what will come later in 2019, with rumors already starting for new models from Fujifilm, Canon, and others.Tại Úc, cũng như các nền kinh tế tiên tiến khác, phản ứng của tiền lương nhằm cải thiện điều kiện trong thị trườnglao động đã trì trệ và im ắng hơn so với các chu kỳ trước đây', theo Bộ Ngân khố.
In Australia, as in other advanced economies, the response of wages to improving labour market conditions had been slower andmore muted than in past cycles,” the budget update states.Sau một thời gian im ắng với bao nhiêu sự cố không đáng có xảy ra trong cuộc sống( chia tay với Justin Timberlake; đưa ngón giữa lên trước các paparazzi; hủy show diễn ở Mexico sau khi đã trình diễn một lúc…) thì ít ai có thể ngờ rằng Britney sẽ quay lại và càng ngạc nhiên hơn khi cô quay lại một cách mạnh mẽ với album thứ 4 In The Zone.
After a quiet time with the many incidents in life(breaking up with Justin Timberlake, put your middle finger in front of the paparazzi, Mexico canceled the show after show at a time…) is at one Britney would have guessed that back and more surprised when she returned with a strong fourth album In The Zone.Các nhà phân tích lưu ý, giá vàng thường tăng trong thời điểm bất ổn tài chính và chính trị đã không như vậy,khi phản ứng của các nhà đầu tư im ắng trong tranh chấp giữa Mỹ và Iran.
Gold prices, which usually gain in times of political and financial instability, have failed to do so, analysts noted,with investors' reaction to the dispute between the United States and Iran staying muted.Sự tò mò khám phá mọi thứ từ mọi góc độ có thể làm cho những người đó nhìn thấy nhiều thứ hơn người bình thường, hay như một nhóm nghiên cứu khác khám phá ra“ nhữngkhả năng phức tạp nằm im ắng trong cái gọi là” môi trường quen thuộc“.
This curiosity to examine things from all angles may lead people high in openness to see more than the average person, or as another research team put it,to discover‘complex possibilities laying dormant in so-called“familiar environments”.Mặc dù các nhà phân tích nói rằng triển vọng can thiệp quân sự là rất khó xảy ra do tính chất phi chính trị của nó, nhưng tuyên bố của ông Ngô Khiêm đã đẩy cao mối lo ngại của người HongKong rằng" sự hiện diện im ắng" của PLA tại đặc khu cho đến nay có thể thay đổi.
Though analysts say the prospect of military intervention is extremely unlikely because of the high political cost, Wu's remarks fuelled concern among theHong Kong public that the PLA's hitherto dormant presence in the city could change.Trong khi nhắc lại lập trường lâu dài của Washington là không chấp nhận một nước Triều Tiên có vũ khí hạt nhân, ông Tillerson nói rằng Mỹ" sẵn lòng đối thoại bất cứ khi nào họ( Triều Tiên) sẵn sàng”,nhưng trước hết phải có“ một thời kỳ im ắng”, không có các cuộc thử tên lửa và hạt nhân.
While repeating Washington's long-standing position that it cannot accept a nuclear-armed North Korea, Tillerson said that the United States was“ready to talk anytime they're ready to discuss”,but that there would first have to be a“period of quiet” without atomic and missile tests.Display more examples
Results: 28, Time: 0.0286 ![]()
ilyushinim bặt

Vietnamese-English
im ắng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Im ắng in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
imnounimimshut upbe quietimadjectivedormantsilentắngadverbheresoắnga darkắngadjectivesaferắngpronounit SSynonyms for Im ắng
yên tĩnh yên lặng tĩnh lặng quiet lặng lẽ thầm lặng câm tắt tiếng yên bình bình lặng mute yên ắng êm tắt trầm tĩnhTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cả Làng Im ắng
-
Cả Làng đã Im ăng. Bà Như Chiếc Bóng Giớ Về. Ít Khi Tôi Thấy Bà Nói ...
-
Cả Làng đã Im ắng.Bà Như Chiếc Bóng Trở Về.Ít Khi Tôi Thấy Bà Nói ...
-
Cả Làng Im ắng. Bà Như Chiếc Bóng Giở Về. Ít... - Hoc24
-
Môn Văn Lớp: 6 Cả Làng đã Im ắng . Bà Như Chiếc Bóng Giở Về . Ít ...
-
Cả Làng Im ắng. Bà Như Chiếc Bóng Giở Về. ít Khi Tôi Thaaysbaf Nói ...
-
“Cả Làng đã Im ắng. Bà Như Chiếc Bóng Giở Về. Ít Khi Tôi ...
-
Cả Làng đã Im ắng . Bà Như Chiếc Bóng Giở Về . Ít Khi Tôi ... - MTrend
-
Xác định Phương Thức Biểu đạt Chính Của đoạn Cả Làng đã Im ắng...
-
Bà Như Một Chiếc Bóng Lặng Lẽ đi Không Ai Biết
-
Cả Làng đã Im ắng .Bà Như Chiếc Bóng Giở Về . Ít Khi ôi Thấy Bà Nói ...
-
Đề Thi Học Kì 1 Môn Ngữ Văn 9 Năm 2020-2021 Có đáp án - TaiLieu.VN
-
Bà Nội - Duy Khán ~ Chương 0 # Mobile
-
Những Chiếc Bóng Không Bao Giờ Tắt - KiotViet