Impostor - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Danh từ
impostor
- Kẻ lừa đảo.
- Kẻ mạo danh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “impostor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Kẻ Lừa đảo Tiếng Anh
-
Kẻ Lừa đảo Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
KẺ LỪA ĐẢO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Kẻ Lừa đảo - Vietnamese-English Dictionary - Glosbe
-
KẺ LỪA ĐẢO - Translation In English
-
Fraud | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
KẺ LỪA ĐẢO CÓ THỂ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"Scammer" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
Fraud | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
"kẻ Lừa đảo" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'kẻ Lừa đảo' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Danh Sách Các Trò Lừa đảo Thuế “Dirty Dozen” Của Sở Thuế Vụ ... - IRS
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'kẻ Lừa đảo' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Kẻ Lừa đảo: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...