IN OTHER WORDS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
IN OTHER WORDS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [in 'ʌðər w3ːdz]in other words
[in 'ʌðər w3ːdz] nói cách khác
put another wayto put it differentlyother words
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nói gọn lại, nó là Utopia.It is not nationalism which, in other words, is another form of caste system founded on a wider basis.
Phật Giáo không phảilà quốc gia chủ nghĩa, hay nói khác, là một hình thức của hệ thống giai cấp, được thiết lập trên một nền tảng rộng rãi hơn.In other words, it's utopian.
Nói gọn lại, nó là Utopia.Or in other words, a hangover.
Hoặc là, trong cách nói khác, HanKyung.In other words, we have integrated.
Nói tóm lại, chúng ta đã integriert rồi.In other words, I just want to help people.
Nói tóm lại, tôi chỉ muốn giúp người.In other words, there is nothing interesting at all!
Tóm lại là không có gì thú vị hết!Or in other words, one within the city walls.
Hay nói cách khác, ở bên trong thành phố.In other words, it's kind of automatic setup.
Nói tóm lại nó là 1 dạng cài đặt tự động.In other words, the traditional resume format.
Nói các khác, là dạng resume truyền thống.In other words, the worst will govern.".
Nói cách khác, những người tồi tệ nhất sẽ cai trị".In other words, they are Muslim“terrorists”.
Những kẻ đó là" những kẻ khủng bố Hồi giáo".In other words, you don't love yourself enough.
Nói tóm lại, bạn chưa yêu quý bản thân mình đủ nhiều.In other words, play is our adaptive wildcard.
Theo một cách khác, chơi đùa là tấm thẻ thích nghi hoang dã.In other words, in other words: I love you.
In other words, I love you/ Nói cách khác, em yêu anh.In other words, the woman has a strong affect on him.
Cách khác, người phụ nữ đó đã tác động mạnh đến anh ta.In other words, you use it when you are in serious trouble.
やばぽよ: Bạn dùng nó khi bạn đang trong rắc rối.In other words, he was stronger and scarier than Johnson…….
Hoặc là nói, người còn đáng sợ hơn, mạnh hơn cả Johnson….So in other words, it almost always starts from the bottom up.
Hay là nói cách khác, mọi thứ luôn diễn ra từ dưới lên.In other words, we want to become a disciple of Jesus.
Tóm lại, chúng ta muốn trở thành những môn đệ tốt của Chúa Giêsu.In other words, a Christian citizen ought to be the best citizen.
Tóm lại, một công dân Cơ Đốc phải là công dân tốt nhất.In other words, this Yoshio Tanaka gave this book to grandmother.
Tóm lại, Tanaka Yoshio là người tặng bà tôi cuốn sách này.In other words, they want to make sure you are able to make the payments.
Tóm lại họ muốn đảm bảo bạn có khả năng thanh toán.In other words, China has no voluntary donation community.
Nói các khác, Trung Quốc không có một cộng đồng tặng tạng tình nguyện.In other words, the medicine itself contains the capacity to produce healing.
Cách khác, trong thuốc có chứa khả năng để sản sinh sự chữa lành.In other words I do not have any official citation for my claims.
Cách nói khác thì đó là tôi không có trích dẫn chính thức cho tuyên bố của tôi.In other words: we do not want them to translate every single word while they work.
Người nói không phải chờ họ thông dịch xong mỗi câu.In other words, it would appear that five-sixths of Rome's prewar Jewish population managed to survive, chiefly because of Catholic assistance.
Nói cách khác, vào khoảng 5/ 6 tổng số người Do- Thái tại Rome trước chiến tranh đã sống còn chủ yếu do sự giúp đỡ của công giáo.In other words, entheogens allow people to look at the world in a different way, often giving people insight or guidance.
Bằng những từ khác, entheogen cho phép con người nhìn vào thế giới theo một cách khác, thường cho con người sự sáng suốt hay sự dìu dắt.In other words, telling ordinary individuals they lack agency is unlikely to be met with enthusiasm, no matter their ideological leanings.
Nói cách khác, nói với những cá nhân bình thường họ thiếu cơ quan dường như không được đáp ứng với sự nhiệt tình, bất kể khuynh hướng tư tưởng của họ.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 13150, Thời gian: 0.0399 ![]()
![]()

Tiếng anh-Tiếng việt
in other words English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng In other words trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
In other words trong ngôn ngữ khác nhau
- Tiếng do thái - כלומר
- Tiếng bengali - অন্য কথায়
- Thái - พูดอีก
- Người tây ban nha - en otras palabras
Từng chữ dịch
othertính từkhácotherngười kiawordsdanh từlờiwordslời nóinhững từcác từtừ ngữworddanh từlờiwordchữwordtừ ngữwordđộng từnóiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cách Dùng Từ In Other Words
-
In Other Words Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ In Other Words Trong Câu ...
-
In Words, In Other Words Là Gì? Phân Biệt Cách Dùng
-
IN OTHER WORDS | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
IN OTHER WORDS - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Phân Biệt Cách Dùng Words: In Other Words
-
In Other Words Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ In Other ... - Blog Chia Sẻ AZ
-
In Other Words Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Những Cách Khác để Nói: "In Other Words - Skype English
-
40 Cụm Từ Hữu Dụng Trong Viết Văn Tiếng Anh
-
In Other Words Là Gì? Phân Biệt Với In Other Ways, On The Other Hands
-
In Other Words Là Gì
-
In Other Words Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ In Other Words ... - TungChi'N
-
Cụm Từ Này Là Cách Nói Khác Của “in Other Words Ví Dụ - Facebook
-
Nghĩa Của Từ In Other Words Là Gì, Nghĩa Của ... - Mister