IN THE LAST THREE MONTHS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
IN THE LAST THREE MONTHS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [in ðə lɑːst θriː mʌnθs]in the last three months
[in ðə lɑːst θriː mʌnθs] trong ba tháng qua
over the past three monthsin the last three monthstrong 3 tháng cuối
in the last three monthsduring the last trimesterin the final three monthsduring the third trimestertrong ba tháng cuối
in the last trimesterin the third trimesterin the last three monthsin the final three monthsin the final trimestertrong 3 tháng qua
over the past three monthsover the past 3 monthsin the last 3 monthsin the last 3 yearstrong vòng 3 tháng qua
within the last 3 monthswithin the past 3 months
{-}
Phong cách/chủ đề:
Khách hàng trong 3 năm qua.And I have had three fast food meals in the last three months.
Có sử dụng thức ăn nhanh trong vòng 3 tháng vừa qua.Police have arrested 354 people in the last three months in connection with what has become known as The Burning Sun Scandal.
Cảnh sát Hàn Quốc đã bắt giữ 354 người trong 3 tháng qua liên quan đến xìcăngđan Burning Sun.Have considered leaving the ministry in the last three months.
Có nghĩ đến việc rời bỏ chức vụ trong 3 tháng vừa qua.In the last three months in 2012, an average of over 25,000 unique phishing email reports were reported to the APWG.
Trong ba tháng cuối năm 2012, trung bình hơn 25.000 báo cáo email phishing khác thường đã được báo cáo với APWG.Septic abortion in the last three months;
Phá thai trong vòng ba tháng qua;This is the second time that South Korea has fired warningshots to drive back a North Korean ship in the last three months.
Đây là lần thứ hai Hàn Quốc nổ súngcảnh cáo tàu Triều Tiên trong vòng 3 tháng qua.What's happened in the last three months?”.
Chuyện gì đã xảy ra trong ba tháng này ah?”.In a recent study from Tillster,the company surveyed 1,000 people who ate at a QSR in the last three months.
Trong một nghiên cứu gần đây của Tillster,công ty khảo sát 1.000 người ăn QSR trong ba tháng qua.Among those who have purchased a smartphone in the last three months, 56% bought an Android model.
Trong số những ngườimua điện thoại thông minh trong 3 tháng qua, 56% chọn hệ điều hành Android.The Bloomberg Commodities Index has declined by 3 percent this month andby more than 9 percent in the last three months.
Chỉ số hàng hóa Bloomberg đã giảm 3 phần trăm trong tháng này vàhơn 9 phần trăm trong ba tháng qua.(The company sold 5 million Macs in the last three months of 2017, 13 million iPads, and 77 million iPhones.).
( Công ty đã bán được 5 triệu máy Mac trong ba tháng cuối năm 2017, 13 triệu chiếc iPad và 77 triệu iPhone).This is the second time this happened in the last three months.
Đây là trườnghợp thứ hai xảy ra trong vòng ba tháng qua.Japanese jets scrambled 369 times in the last three months to confront Russian planes, four times the pace of a decade ago.
Trong 3 tháng qua, Nhật phải triển khai chiến đấu cơ 369 lần để đối phó với các máy bay quân sự Nga- tăng gấp 4 lần so với một thập kỷ trước.The company hasnot changed its name at Companies House in the last three months.
Công ty đãthay đổi tên công ty trong vòng 3 tháng qua.According to China's National Bureau of Statistics, in the last three months of 2018 the economy expanded 6.4 percent from a year earlier.
Theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc, trong 3 tháng cuối năm 2018, nền kinh tế nước này đã tăng trưởng 6,4% so với một năm trước đó.And I can't use any of the same passwords I have used in the last three months.
Và tôi cũng không thể sử dụng lại bất kỳ mậtkhẩu nào tôi đã từng sử dụng trong vòng 3 tháng qua.In the last three months of 2015, reserves fell nearly $54 billion,the largest quarterly drop since the crisis started….
Trong ba tháng cuối năm 2015, dự trữ ngoại hối các nước giảm gần 54 tỷ USD, mức giảm hàng quý lớn nhất từ khi cuộc khủng hoảng giá dầu bắt đầu.Less than 100 page views in the last three months.
Ít hơn 100 lượt xem trong ba tháng.Meanwhile, Reuters has also reported that the province of Manitoba hasreceived more than 100 inquiries from miners in the last three months.
Trong khi đó, Reuters cũng báo cáo rằng tỉnh Manitoba đã nhận được hơn100 yêu cầu từ các thợ mỏ trong ba tháng qua.The best lead we have got in the last three months.
Đầu mối tốt nhất chúng ta có trong vòng 3 tháng qua.Trotter said that in the last three months of 2015 alone,the Berry family killed around 100 deer, according to photos taken from their phones.
Trotter tiết lộ chỉ trong 3 tháng cuối năm 2015, những bức ảnh trong điện thoại cho thấy gia đình Berry đã giết khoảng 100 con hươu.I have had three robberies in the last three months.
Có ba vụ cướp trong ba tháng vừa qua.Some analysts estimate that Applecould sell as many as 90 million iPhones in the last three months of 2017 alone.
Một số nhà phân tích ướctính rằng Apple có thể bán được 90 triệu iPhone chỉ riêng trong 3 tháng cuối năm 2017.When its skeletal growth reaches its peak in the last three months, the fetus draws on the mother's store.
Khi tăng trưởng xương của nó đạt đến đỉnh cao của nó trong ba tháng cuối, thai nhi dựa trên các cửa hàng của mẹ.The advance reading of U.S. Gross Domestic Productshowed that the U.S. economy grew 2.6% in the last three months of the year.
Số liệu Tổng sản phẩm quốc nội của Hoa Kỳ cho thấy nền kinhtế Mỹ đã tăng 2,6% trong 3 tháng cuối năm ngoái.Consequently, the Ethereum exchange market has suffered in the last three months, as ICOs continued to dump large amounts of Ether on the market.
Do đó, thị trường giao dịch Ethereum đã chịu đựng trong 3 tháng qua, khi các ICO tiếp tục đổ một lượng lớn Ethereum lên thị trường.Apple's cash balances increased by $2.8bn in the last three months alone.
Số dư tiền mặt của Appletăng 2,8 tỉ USD riêng trong 3 tháng qua.According to CEB,58 percent of consumers have tried a new brand in the last three months that they didn't even know about a year ago.
Theo CEB, 58%người tiêu dùng đã thử một thương hiệu mới trong ba tháng qua mà họ thậm chí không biết đến trong một năm trước.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0615 ![]()
![]()
in all disciplinesin all european countries

Tiếng anh-Tiếng việt
in the last three months English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng In the last three months trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
In the last three months trong ngôn ngữ khác nhau
- Tiếng do thái - בשלושת ה חודשים ה אחרונים
Từng chữ dịch
lastcuối cùngkéo dàilastdanh từngoáilastlastđộng từquathreechữ sốbathree3threedanh từthreemonthsdanh từthángmonthdanh từthángmonthTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Three Months Là Thì Gì
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Và Cách Sử Dụng Các Thì Cơ Bản Trong Tiếng Anh
-
Thì Hiện Tại Hoàn Thành The Present Perfect Trong Tiếng Anh đầy ...
-
Thì Hiện Tại Với FOR Và SINCE | EF | Du Học Việt Nam
-
Các Thì Cơ Bản Trong Tiếng Anh Và Cách Nhận Biết - Dạy Nhau Học
-
12 Thì Trong Tiếng Anh: Cách Dùng, Công Thức, Dấu Hiệu Nhận Biết - JES
-
Ago Là Thì Gì Cụm Từ Two Months Ago Là Thì Gì - Bình Dương
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Các Thì Trong Tiếng Anh
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Các Thì Trong Tiếng Anh | VFO.VN
-
CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG CÁC THÌ TIẾNG ANH - Langmaster
-
THREE MONTHS AGO Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
It Is + Giai đoạn + Since + Thì Quá Khứ Hay Hoàn Thành
-
Các Thì Trong Tiếng Anh: 12 Thì Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất