Incense - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪn.ˌsɛnts/
Danh từ
incense /ˈɪn.ˌsɛnts/
- Nhang, hương, trầm. an incense burner — người thắp hương; lư hương
- Khói hương trầm (lúc cúng lễ).
- Lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc.
Ngoại động từ
incense ngoại động từ /ˈɪn.ˌsɛnts/
- Đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần... ).
- Làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí... ).
Chia động từ
incense| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to incense | |||||
| Phân từ hiện tại | incensing | |||||
| Phân từ quá khứ | incensed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | incense | incense hoặc incensest¹ | incenses hoặc incenseth¹ | incense | incense | incense |
| Quá khứ | incensed | incensed hoặc incensedst¹ | incensed | incensed | incensed | incensed |
| Tương lai | will/shall²incense | will/shallincense hoặc wilt/shalt¹incense | will/shallincense | will/shallincense | will/shallincense | will/shallincense |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | incense | incense hoặc incensest¹ | incense | incense | incense | incense |
| Quá khứ | incensed | incensed | incensed | incensed | incensed | incensed |
| Tương lai | weretoincense hoặc shouldincense | weretoincense hoặc shouldincense | weretoincense hoặc shouldincense | weretoincense hoặc shouldincense | weretoincense hoặc shouldincense | weretoincense hoặc shouldincense |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | incense | — | let’s incense | incense | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
incense nội động từ /ˈɪn.ˌsɛnts/
- Đốt nhang, thắp hương, đốt trầm.
Ngoại động từ
incense ngoại động từ /ˈɪn.ˌsɛnts/
- Làm nổi giận, làm tức điên lên.
Chia động từ
incense| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to incense | |||||
| Phân từ hiện tại | incensing | |||||
| Phân từ quá khứ | incensed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | incense | incense hoặc incensest¹ | incenses hoặc incenseth¹ | incense | incense | incense |
| Quá khứ | incensed | incensed hoặc incensedst¹ | incensed | incensed | incensed | incensed |
| Tương lai | will/shall²incense | will/shallincense hoặc wilt/shalt¹incense | will/shallincense | will/shallincense | will/shallincense | will/shallincense |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | incense | incense hoặc incensest¹ | incense | incense | incense | incense |
| Quá khứ | incensed | incensed | incensed | incensed | incensed | incensed |
| Tương lai | weretoincense hoặc shouldincense | weretoincense hoặc shouldincense | weretoincense hoặc shouldincense | weretoincense hoặc shouldincense | weretoincense hoặc shouldincense | weretoincense hoặc shouldincense |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | incense | — | let’s incense | incense | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “incense”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Thắp Nhang Tiếng Anh
-
Thắp Hương Tiếng Anh Là Gì? Thuật Ngữ Trong Tiếng Anh
-
THẮP NHANG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thắp Hương Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Thắp Hương Tiếng Anh Là Gì? - Từ Vưng Tiếng Anh Về Thờ Cúng
-
Nhang Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
IDEA ZONE - Tiếng Anh Giao Tiếp Thực Tế - [ Tip đi Tour: Thắp Hương ...
-
Thắp Hương Tiếng Anh Là Gì? Những Thuật Ngữ Tiếng Anh?
-
"thắp Nhang" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "thắp Nhang" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Nhang Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'thắp Hương' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...