Interviewed - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Động từ
interviewed
- Quá khứ và phân từ quá khứcủainterview
Chia động từ
interview| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to interview | |||||
| Phân từ hiện tại | interviewing | |||||
| Phân từ quá khứ | interviewed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | interview | interview hoặc interviewest¹ | interviews hoặc intervieweth¹ | interview | interview | interview |
| Quá khứ | interviewed | interviewed hoặc interviewedst¹ | interviewed | interviewed | interviewed | interviewed |
| Tương lai | will/shall²interview | will/shallinterview hoặc wilt/shalt¹interview | will/shallinterview | will/shallinterview | will/shallinterview | will/shallinterview |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | interview | interview hoặc interviewest¹ | interview | interview | interview | interview |
| Quá khứ | interviewed | interviewed | interviewed | interviewed | interviewed | interviewed |
| Tương lai | weretointerview hoặc shouldinterview | weretointerview hoặc shouldinterview | weretointerview hoặc shouldinterview | weretointerview hoặc shouldinterview | weretointerview hoặc shouldinterview | weretointerview hoặc shouldinterview |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | interview | — | let’s interview | interview | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Interview Là Gì
-
Interview - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Chia Động Từ Interview - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ "to Interview" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Interview Từ A đến Y| Phần 2| Làm Thế Nào để Trả Lời Câu Hỏi - Viblo
-
Interview Từ A đến Y| Phần 1| Các Câu Hỏi Về Hành Vi Trong Phỏng ...
-
Động Từ Bất Quy Tắc | Ngữ Pháp Tiếng Anh
-
Mock Interview Là Gì? Cách Thực Hiện Mock Interview - GrowUpWork
-
"How Was Your Interview?" - Duolingo
-
Phỏng Vấn Hành Vi - Những “bí Mật” Mà ứng Viên Hay HR đều Phải ...
-
Tại Sao Có 'since' Mà Không Dùng Hiện Tại Hoàn Thành?
-
Electrical Managerment: Common Interview Questions - VietnamWorks
-
Phỏng Vấn Năng Lực (Competency-based Interview): Mọi điều Bạn ...
-
Phỏng Vấn Hành Vi (Behavioral-Based Interview) | TopDev