INTO A NURSING HOME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
INTO A NURSING HOME Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['intə ə 'n3ːsiŋ həʊm]into a nursing home
['intə ə 'n3ːsiŋ həʊm] vào viện dưỡng lão
in a nursing homevào nhà dưỡng lão
in a nursing homedưỡng lão
nursingnursing homes
{-}
Phong cách/chủ đề:
Em đột nhập vào viện dưỡng lão à?Most elderly people did not want to go into a nursing home.
Phần lớn người già không muốn vào viện dưỡng lão.She was forced into a nursing home and was never able to come home..
Cô bé phải ở nhà tế bần và chưa bao giờ được trở về gia đình.Do not move your parents into a nursing home.
Đừng bỏ mẹ cha mình vào nhà dưỡng lão.You put someone into a nursing home- you certainly expect there would be a longevity for her.".
Bạn đưa ai đó vào viện dưỡng lão- bạn chắc chắn mong đợi sẽ có tuổi thọ cho cô ấy.".So, the grandmother had to go into a nursing home.
Từ đó, bà nội bé phải đến nhà chăm sóc.When this lady moved into a nursing home in the mid 90's, her family took this photo.
Khi người phụ nữ này chuyển đến một nhà dưỡng lão vào giữa những năm 90, gia đình cô đã chụp bức ảnh này.We provide 24/7care so he won't have to go into a nursing home.
Cô con gái củaông hiện chăm cha 24/ 7 nên ông không phải tới viện dưỡng lão.That my own daughter threw me into a nursing home, and that she ate Minny's shit.
Con gái ruột của ta quăng ta vào nhà dưỡng lão Và nó đã ăn phân của Minny.When older individuals are no longer able to takecare of themselves, they can move into a nursing home.
Khi không thể tự lo cho mình được nữa,người ta có thể xin chỗ tại dưỡng đường.He must move into a nursing home.
Bà phải chuyển tới một nhà dưỡng lão.Upwards of 90 percent of older adultsprefer to age in place as opposed to moving into a nursing home.
Có đến 90% người cao tuổi thích sống tạingôi nhà của mình thay vì chuyển vào viện dưỡng lão.Many years later it was developed into a nursing home for the elderly.
Nhiều năm trước đây, nó được xây dựng lại để trở thành nhà chăm sóc cho người già.Most seniors prefer to stay athome as long as possible rather than move into a nursing home.
Người cao tuổi thường muốn sống ởnhà mình càng lâu càng tốt thay vì phải đi trại dưỡng lão.Berman eventually had to be placed into a nursing home, after which the first signs of Capgras emerged.
Ông Berman cuối cùng đã được đưa vào viện dưỡng lão để được chăm sóc sau khi xuất hiện những dấu hiệu đầu tiên của hội chứng Capgras.Most seniors want to be able tostay at home as long as they can instead of moving into a nursing home.
Người cao tuổi thường muốn sốngở nhà mình càng lâu càng tốt thay vì phải đi trại dưỡng lão.The granddaughter put her grandmother into a nursing home, and the daughter who lived out of town asked me to bring her mother some soup every week.
Cô cháu gái đưa bà vào viện dưỡng lão, và người cháu gái sống ở ngoài thành phố nhờ tôi mang cho bà một ít súp mỗi tuần.Upwards of 90 percent of older adultsprefer to age in place as opposed to moving into a nursing home,” Cook said.
Có đến 90% người cao tuổithích được già đi ở nhà thay vì ở viện dưỡng lão", Cook nói.Liz fears that if she doesn't turn her life around,her mother and aunt will have to put her into a nursing home because they can no longer care for her.
Liz lo ngại nếu không thay đổi lối sống,mẹ và dì sẽ phải đưa cô đến nhà dưỡng lão vì không thể chăm sóc được nữa.If you become unable to take care of yourself later in life,you may need assisted living services or to move into a nursing home;
Nếu bạn không thể tự chăm sóc bản thân trong cuộc sống sau này, bạncó thể cần các dịch vụ sinh hoạt được hỗ trợ hoặc chuyển đến viện dưỡng lão;However, in the event of death of our father,she could become completely disoriented and taken into a nursing home- something that she absolutely did not want.
Tuy nhiên, trong trường hợp cha tôi mất, mẹ cóthể hoàn toàn bị mất phương hướng và phải vào nhà dưỡng lão- đó là điều bà không bao giờ muốn.Herbert Goodine, 91, was told he must leave the long-term care facility where he lives with his wife Audrey Goodine, 89,and move into a nursing home.
Cụ ông Herbert Goodine, 91 tuổi, được thông báo phải rời khỏi cơ sở chăm sóc dài hạn, nơi ông sống với vợ là Audrey Goodine, 89 tuổi,và chuyển đến nhà dưỡng lão.When she died in 1988, he lived with his daughter Irene Johnson, 69,before moving into a nursing home in 2007.
Sau khi vợ qua đời năm 1988, cụ sống với con gái là bà Irene Johnson,69 tuổi, và vào viện dưỡng lão năm 2007.Her mother, with whom she had lived,recently passed and an aunt had moved into a nursing home.
Mẹ bà, người bà đã sống cùng lâu nay, mới qua đời vàdì của bà đã chuyển đến sống tại một nhà dưỡng lão.Upwards of 90 per cent of older adultsprefer to age in place as opposed to moving into a nursing home,” said Diane Cook.
Có đến 90% người caotuổi thích được già đi ở nhà thay vì ở viện dưỡng lão", Cook nói.I have known these people for 67 years, you know,so it's not like I'm coming into a nursing home of strangers.
Tôi đã biết những người này trong 67 năm, bạn biết đấy,vì vậy không giống như tôi đến viện dưỡng lão của những người lạ.And yet,so many people opt for this solution in order to prevent their parent from going into a nursing or residential care home;
Tuy nhiên, rất nhiều người lựa chọn giải pháp này để ngăn chặn cha mẹ của họ đi vào một nhà chăm sóc điều dưỡng hoặc nhà ở;To survive, Mr. Sakamoto has put his energies into managing a nursing home and a new temple in a growing suburb of Akita City.
Để tồn tại, ông Sakamoto đã ra sức quản lý một nhà dưỡng lão và một ngôi chùa mới ở ngoại ô thành phố Akita đang phát triển.And how many ordinary men and women, every day, put into practice this work of mercy in a hospital room, or in a nursing home, or in their own home, assisting a sick person.
Và biết bao nhiêu người đơn sơ nam nữ mỗi ngày thực hành việc thương xót này trong một phòng nhà thương, hay trong một nhà hưu dưỡng, hoặc trong chính nhà mình, khi giúp đỡ một người đau yếu.A nonprofit called Kin Onis spending about $7 million to expand its nursing home into a campus.
Một tổ chức phi lợi nhuận có tên là Kin On đang chi ra 7 triệu đô-la để mở rộng nhà dưỡng lão của tổ chức thành một khu lớn hơn.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 59, Thời gian: 0.0398 ![]()
intolerableintolerances

Tiếng anh-Tiếng việt
into a nursing home English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Into a nursing home trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nursingđiều dưỡngdưỡng lãocho con búy tánursingdanh từnursinghomedanh từnhàhomehometrang chủgia đìnhquê hươngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dưỡng Lão Nursing Home
-
Nhà Dưỡng Lão - NursingHome - Home | Facebook
-
[PDF] Tại Viện Dưỡng Lão
-
Viện Dưỡng Lão Bình Mỹ: Home
-
Price List And Procedures For The Nursing Home - Viện Dưỡng Lão ...
-
NURSING HOMES IN CANADA (Nhà Dưỡng Lão Canada)
-
Tên Của Một Viện Dưỡng Lão ở Mỹ Là Gì?Giá Vốn Là Bao Nhiêu (phiên ...
-
Nursing Home - Nhà Dưỡng Lão, Người Nhà đang Gửi Gắm Hay Rũ Bỏ?
-
“Trốn” Dưỡng Lão Xứ Người
-
PHẦN MỀM QUẢN LÝ VIỆN DƯỠNG LÃO E-NURSING HOME
-
Viện Dưỡng Lão ở Mỹ Có đáng Sợ Như Lời đồn? - YouTube
-
Viện Dưỡng Lão
-
ĐẾN VIỆN DƯỠNG LÃO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
E-NURSING HOME!! CHỮ "HIẾU" THỜI @ - EHIS-SONG ÂN
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'viện Dưỡng Lão' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...