IPad Pro – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 So sánh các model
  • 2 Tham khảo
  • 3 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia iPad Pro
iPad Pro 11" Gen 2 màu bạc
Nhà phát triểnApple Inc.
Nhà sản xuấtFoxconn (hợp đồng)
Dòng sản phẩmiPad
LoạiMáy tính bảng
Ngày phát hành Danh sách
  • 12.9-inch Gen 1: 11 tháng 11 năm 2015 (2015-11-11)
  • 9.7-inch: 31 tháng 3 năm 2016 (2016-03-31)
  • 12.9-inch Gen 2, 10.5-inch: 13 tháng 6 năm 2017 (2017-06-13)
  • 12.9-inch Gen 3, 11-inch Gen 1: 7 tháng 11 năm 2018 (2018-11-07)
  • 12.9-inch Gen 4, 11-inch Gen 2: 25 tháng 3 năm 2020 (2020-03-25)
Giá khởi điểm12.9-inch: $799 USD (32 GB chỉ có Wi-Fi) $949 USD (128 GB chỉ có Wi-Fi) $1099 USD (256 GB WiFi only) $1079 USD (128 GB WiFi + Cellular) $1229 USD (256 GB WiFi + Di động) 9.7-inch: $599 USD (32 GB chỉ có Wi-Fi) $749 USD (128 GB chỉ có Wi-Fi) $899 USD (256 GB chỉ có Wi-Fi) $729 USD (32 GB WiFi + Di động) $879 USD (128 GB WiFi + Di động) $1,029 USD (256 GB WiFi + Di động)
Ngừng sản xuất5 tháng 6, 2017 (12.9-inch 2015 và 9.7-inch 2015) 30 tháng 10, 2018 (12.9 inch 2017) 18 tháng 3, 2019 (10.5-inch 2017) 18 tháng 3, 2020 (12.9-inch 2018 và 11-inch 2018 20 tháng 4, 2021 (12.9 inch và 11-inch 2020)
Hệ điều hànhiOS (2015–2019)iPadOS (2019–hiện tại)
SoC Chip được sử dụng
  • 12.9-inch 1G, 9.7-inch: Apple A9X với kiến trúc 64-bit và Apple M9 bộ đồng xử lý chuyển động
  • 12.9-inch 2G, 10.5-inch: Apple A10X với kiến trúc 64-bit và Apple M10 bộ đồng xử lý chuyển động
  • 12.9-inch 3G, 11-inch 1G: Apple A12X Bionic với kiến trúc 64-bit và Apple M12 bộ đồng xử lý chuyển động
  • 12.9-inch 4G, 11-inch 2G: Apple A12Z Bionic với kiến trúc 64-bit và Apple M12 bộ đồng xử lý chuyển động
  • 12.9-inch 5G, 11-inch 3G: Apple M1 với kiến trúc 64-bit
CPU CPU
  • 12.9-inch 1G, 9.7-inch: 2.26 GHz 2 lõi 64-bit ARMv8-A[1]
  • 12.9-inch 2G, 10.5-inch: 2.34 GHz 6 lõi 64-bit
  • 12.9-inch 3G, 11-inch 1G: 2.49 GHz 8 lõi 64-bit[2]
  • 12.9-inch 4G, 11-inch 2G: 2.49 GHz 8 lõi 64-bit
  • 12.9-inch 5G, 11-inch 3G: 3.2 GHz 8 lõi 64-bit [3]
Bộ nhớ Bộ nhớ
  • 12.9-inch 1G: 4 GB LPDDR4 SDRAM[1]
  • 9.7-inch: 2 GB LPDDR4 SDRAM
  • 12.9-inch 2G, 10.5-inch: 4 GB LPDDR4 SDRAM
  • 12.9-inch 3G, 11-inch 1G: 4 hoặc 6 GB LPDDR4X SDRAM[2]
  • 12.9-inch 4G, 11-inch 2G: 6 GB LPDDR4X SDRAM[4]
  • 12.9-inch 5G, 11-inch 3G: 8 GB hoặc 16 GB[3]
Lưu trữ32, 64, 128, 256 hoặc 512 GB, 1 hoặc 2 TB[3] bộ nhớ flash
Màn hình12.9-inch:2732x2048 px (264 PPI) (5.5 megapixels), 12,9 in (330 mm), 4:3[3]

9.7-inch:2048x1536 px (264 PPI) (3.1 megapixels), 9,7 in (250 mm), 4:3[3] 10.5-inch:2224×1668 px (264 PPI) (IPS Panel), 10,5 in (270 mm), 4:3[3]

11-inch:2388×1668 px (264 PPI) (IPS Panel), 11 in (280 mm), ~4:3[3]
Đồ họa12 lõi PowerVR Series 7XT[5]
Âm thanh4 loa, âm thanh điều chỉnh tùy theo thiết bị
Đầu vàoMàn hình cảm ứng đa điểm, headset controls và cảm biến ánh sáng yếu, 3 trục gia tốc kế, 3 trục con quay hồi chuyển, la bàn kỹ thuật số, năm microphone, Bosch Sensortec BMP280 áp kế
Máy ảnh Danh sách
  • 12.9-inch 1G: 1.2 megapixel 720p trước và 8 megapixel sau[3] 9.7-inch: 5 megapixel 720p trước và 12 megapixel 4K rear-facing[3] 12.9-inch 2G và 10.5-inch: 7 megapixel 1080p trước and 12 megapixel 4K sau, quang học & ổn định hình ảnh kỹ thuật số[3] 12.9-inch 3G và 11-inch 1G: 7 megapixel 1080p trước với TrueDepth và 12 megapixel 4K sau, ổn định hình ảnh kỹ thuật số[3] 12.9-inch 4G và 11-inch 2G: 7 megapixel 1080p trước với TrueDepth & 10- và 12-megapixel 4K sau, ổn định hình ảnh kỹ thuật số, cảm biến LIDAR 12.9-inch 5G và 11-inch 3G: 12 megapixel 1080p trước với TrueDepth & 10- và 12-megapixel 4K sau, ổn định hình ảnh kỹ thuật số, cảm biến LIDAR
Kết nốiWi-Fi and Wi-Fi + Di động: Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac; kênh đôi (2.4 GHz và 5 GHz); HT80 với MIMO[3]Bluetooth 4.2[3]Wi-Fi + Di động: GPS & GLONASS[3] GSM UMTS / HSDPA 850, 900, 1700, 1900, 2100 MHz[3] GSM / EDGE 850, 900, 1800, 1900 MHz[3] CDMA CDMA/EV-DO Rev. A and B. 800, 1900 MHz[3]

12.9-inch Wi-Fi + Di động:

LTE Đa dãy băng 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29 và TD-LTE 38, 39, 40, 41[3]

9.7-inch Wi-Fi + Di động:

LTE Advanced Đa dãy băng 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 27, 28, 29, 30 và TD-LTE 38, 39, 40, 41[3]
Năng lượng Pin sạc tích hợpPin Li-ion
  • 12.9-inch 1G: 3.77 V 38.8 W·h (10,307 mA·h)[6]
  • 9.7-inch: 3.82 V 27.91 W·h (7,306 mA·h)[7]
  • 12.9-inch 2G: 3.76 V 41 W·h (10,891 mA·h)[8]
  • 10.5-inch: 3.77 V 30.8 W·h (8,134 mA·h)[9]
  • 12.9-inch 3G: 3.78 V 36.71 W·h (9,720 mA·h)[10]
  • 11-inch 1G: 3.77 V 29.45 W·h (7,812 mA·h)[11]
Dịch vụ trực tuyếnApp Store, Apple Music, iTunes Store, iBookstore, iCloud, Game Center
Kích thước12.9-inch:305,7 mm (12,04 in) (h)220,6 mm (8,69 in) (w)6,9 mm (0,27 in) (d)

12.9-inch (2018):280,6 mm (11,05 in) (h)214,6 mm (8,45 in) (w)5,9 mm (0,23 in) (d) 9.7-inch:240 mm (9,4 in) (h)169,5 mm (6,67 in) (w)6,1 mm (0,24 in) (d) 10.5-inch:250,6 mm (9,87 in) (h)174,1 mm (6,85 in) (w)6,1 mm (0,24 in) (d)

11-inch:247,6 mm (9,75 in) (h)178,5 mm (7,03 in) (w)5,9 mm (0,23 in) (d)
Trọng lượng12.9-inch Wi-Fi:

713 g (1,572 lb) 12.9-inch Wi-Fi + Di động: 723 g (1,594 lb) 12.9-inch (2018) Wi-Fi: 631 g (1,391 lb) 12.9-inch (2018) Wi-Fi + Di động: 633 g (1,396 lb) 12.9-inch (2020) Wi-Fi: 641 g (1,413 lb) 12.9-inch (2020) Wi-Fi + Di động: 643 g (1,418 lb) 9.7-inch Wi-Fi: 437 g (0,963 lb) 9.7-inch Wi-Fi + Di động: 444 g (0,979 lb) 10.5-inch WiFi: 469 g (1,034 lb) 10.5-inch WiFi + Di động: 477 g (1,052 lb) 11-inch (2018) WiFi and WiFi + Di động: 468 g (1,032 lb) 11-inch (2020) WiFi: 471 g (1,038 lb) 11-inch (2020) WiFi + Di động:

473 g (1,043 lb)
Tiền nhiệmiPad Air 2
Liên quaniPad, Apple Inc, iOS, Apple A9X, Apple Pencil
Websitewww.apple.com/ipad-pro/
Bài viết này là một phần của chuỗi sản phẩm
iPad
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • Air
    • 1
    • 2
    • 3
    • 4
    • 5
    • 6
    • 7
  • Mini
    • 1
    • 2
    • 3
    • 4
    • 5
    • 6
    • 7
  • Pro
    • 1
    • 2
    • 3
    • 4
    • 5
    • 6
    • 7
    • 8
Danh sách các thiết bị iPad
  • x
  • t
  • s

iPad Pro là một dòng máy tính bảng do Apple Inc. thiết kế, phát triển và đưa ra thị trường. iPad Pro sử dụng hệ điều hành iOS, với 2 kích cỡ màn hình, 9.7-inch và 12.9-inch, mỗi màn hình với 3 tùy chọn cho dung lượng bộ nhớ: 32, 128 hoặc 256 GB; cấu hình 256 GB khiến cho iPad Pro trở thành thiết bị iOS đầu tiên có cấu hình bộ nhớ này.

iPad Pro đầu tiên, phiên bản 12.9-inch, được thông báo vào ngày 9 tháng 9 năm 2015, và được đưa ra thị trường vào ngày 11 tháng 11 năm 2015.[12] Nó lớn hơn tất cả các phiên bản iPad trước đó và là máy tính bảng iPad đầu tiên sử dụng RAM LPDDR4. Phiên bản 12,9-inch được nối tiếp với các phiên bản 9,7-inch nhỏ hơn, được công bố vào ngày 21 tháng 3 năm 2016, và được đưa ra thị trường vào ngày 31 tháng 3 năm 2016.[13] So sánh với iPad Air 2, iPad Pro màn hình 9,7-inch có CPU nhanh hơn, camera tốt hơn, và iPad đầu tiên có tính năng True Tone Flash và Retina Flash. Nó cũng có bộ nhớ cao nhất cho một chiếc iPad với một lựa chọn lưu trữ 256 GB và bao gồm màn hình True Tone, cho phép màn hình LCD thích ứng với ánh sáng xung quanh để thay đổi màu sắc và cường độ của nó trong các môi trường khác nhau.

So sánh các model

[sửa | sửa mã nguồn]
Legend:       Ngưng sản xuất       Hiện tại
Phiên bản iPad Pro (2015) iPad Pro (2017) iPad Pro (2018) iPad Pro (2020)
Kích thước màn hình 12.9-inch 1st Gen 9.7-inch 1st Gen 12.9-inch 2nd Gen 10.5-inch 1st Gen 12.9-inch 3rd Gen 11-inch 1st Gen 12.9-inch 4th Gen 11-inch 2nd Gen
Hình ảnh
Hệ điều hành ban đầu iOS 9.1 iOS 9.3 iOS 10.3.2[14] iOS 12.1 iPadOS 13.4
Hệ điều hành cao nhất hỗ trợ iPadOS 17.1
Mã phiên bản[15][16] A1584 (Wi-Fi)

A1652 (Wi-Fi + Di Động)

A1673 (Wi-Fi)

A1674 or A1675 (Wi-Fi + Di Động)

A1670 (Wi-Fi)

A1671 (Wi-Fi + Di Động)

A1821 (Wi-Fi + Di Động, phiên bản Trung Quốc)

A1701 (Wi-Fi)

A1709 (Wi-Fi + Di Động)

A1852 (Wi-Fi + Di Động, phiên bản Trung Quốc)

A1876 (Wi-Fi)

A1895, A2014 (Wi-Fi + Di Động)

A1983 (Wi-Fi + Di Động, phiên bản Trung Quốc)[17]

A1980 (Wi-Fi)

A1934, A2013 (Wi-Fi + Di Động)

A1979 (Wi-Fi + Di Động, phiên bản Trung Quốc)[17]

A2229 (Wi-Fi)

A2069, A2232 (Wi-Fi + Di Động)

A2233 (Wi-Fi + Di Động, phiên bản Trung Quốc)[18]

A2228 (Wi-Fi)

A2068, A2230 (Wi-Fi + Di Động)

A2231 (Wi-Fi + Di Động, phiên bản Trung Quốc)[18]

Ngày công bố 9 tháng 9, 2015 21 tháng 3, 2016 5 tháng 6, 2017 30 tháng 10 2018 18 tháng 3, 2020
Ngày phát hành 11 tháng 11, 2015 31 tháng 3, 2016 13 tháng 6, 2017[19] 7 tháng 11, 2018 25 tháng 3, 2020
Giá phát hành Phiên bản Wi-Fi: 32 GB – US$799 128 GB – US$949 256 GB – US$1,099

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

128 GB – US$1,079 256 GB – US$1,229
Phiên bản Wi-Fi: 32 GB – US$599 128 GB – US$749 256 GB – US$899

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

32 GB – US$729 128 GB – US$879 256 GB – US$1,029
Phiên bản Wi-Fi: 64 GB – US$799 256 GB – US$899 512 GB – US$1,099

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

64 GB – US$929 256 GB – US$1,029 512 GB – US$1,229
Phiên bản Wi-Fi: 64 GB – US$649 256 GB – US$749 512 GB – US$949

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

64 GB – US$779 256 GB – US$879 512 GB – US$1,079
Phiên bản Wi-Fi: 64 GB – US$999 256 GB – US$1,149 512 GB – US$1,349 1024 GB – US$1,749

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

64 GB – US$1,149 256 GB – US$1,299 512 GB – US$1,499 1024 GB – US$1,899
Phiên bản Wi-Fi: 64 GB – US$799 256 GB – US$949 512 GB – US$1,149 1024 GB – US$1,549

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

64 GB – US$949 256 GB – US$1,099 512 GB – US$1,299 1024 GB – US$1,699
Phiên bản Wi-Fi: 128 GB – US$999 256 GB – US$1,099 512 GB – US$1,299 1024 GB – US$1,449

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

128 GB – US$1,149 256 GB – US$1,249 512 GB – US$1,449 1024 GB – US$1,649
Phiên bản Wi-Fi: 128 GB – US$799 256 GB – US$899 512 GB – US$1,099 1024 GB – US$1,299

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

128 GB – US$949 256 GB – US$1,049 512 GB – US$1,249 1024 GB – US$1,449
SoC Apple A9X Apple A10X Fusion Apple A12X Bionic Apple A12Z Bionic
Bộ đồng xử lý chuyển động Apple M9 Apple M10 Apple M12
CPU 2.26 GHz dual-core Apple Twister[1] 2.26 GHz dual-core Apple Twister (underclocked to 2.16 GHz) ~2.36 GHz hexa-core Apple Fusion (3× Hurricane + 3× Zephyr)[20] 7 nm, Octa-core SOC; 4x Vortex performance cores + 4x Tempest efficiency cores 7 nm, Octa-core SOC; 4x Vortex performance cores + 4x Tempest efficiency cores
GPU 12-core PowerVR Series 7XT[5] 7-core GPU 8-core GPU
Bộ nhớ 4 GB LPDDR4 RAM[1] 2 GB LPDDR4 RAM 4 GB LPDDR4 RAM[21] 64/256/512 GB - 4 GB LPDDR4X RAM1 TB - 6 GB LPDDR4X RAM[4][22] 6 GB LPDDR4X RAM[4]
Màn hình 12,9 inch (330 mm) đường chéo màn hình cảm ứng đa điểm với đèn nền LED lớp chống trầy và bám vân tay, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ 9,7 inch (250 mm) đường chéo màn hình cảm ứng đa điểm với đèn nền LEDlớp chống trầy, hiển thị Wide color, hiển thị True Tone, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ 12,9 inch (330 mm) đường chéo màn hình cảm ứng đa điểm với đèn nền LEDlớp chống trầy, hiển thị Wide color, hiển thị True Tone, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ, màn hình ProMotion (độ làm tươi 120 Hertz) 10,5 inch (270 mm) đường chéo màn hình cảm ứng đa điểm với đèn nền LEDlớp chống trầy, hiển thị Wide color, hiển thị True Tone, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ, màn hình ProMotion (độ làm tươi 120 Hertz) 12,9 inch (330 mm) đường chéo màn hình Liquid Retina và lớp chống trầy, hiển thị Wide color, hiển thị True Tone, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ, màn hình ProMotion (độ làm tươi 120 Hertz) 11 inch (280 mm) đường chéo màn hình Liquid Retina và lớp chống trầy, hiển thị Wide color, hiển thị True Tone, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ, màn hình ProMotion (độ làm tươi 120 Hertz) 12,9 inch (330 mm) đường chéo màn hình Liquid Retina và lớp chống trầy, hiển thị Wide color, hiển thị True Tone, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ, màn hình ProMotion (độ làm tươi 120 Hertz) 11 inch (280 mm) đường chéo màn hình Liquid Retina và lớp chống trầy, hiển thị Wide color, hiển thị True Tone, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ, màn hình ProMotion (độ làm tươi 120 Hertz)
Độ phân giải 2732x2048 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina) Độ phân giải 2048x1536 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina) Độ phân giải 2732x2048 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina) Độ phân giải 2224x1668 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina) Độ phân giải 2732x2048 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina) Độ phân giải 2388x1668 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina) Độ phân giải 2732x2048 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina) Độ phân giải 2388x1668 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina)
Máy ảnh iSight 8 MP, ƒ/2.4 độ mở, HDR cho hình ảnh, lấy nét tự động, five-element lens, Hybrid IR filter,

Backside illumination, nhận diện khuôn mặt, điều khiển phơi sáng, Panorama (lên đến 43 MP), Burst mode, chạm để lấy nét, Photo geotagging, Timer mode, quay video, 1080p video recording (30 fps), video slow motion hỗ trợ 720p at 120 fps, Time-lapse video, ổn định hình ảnh video, 3× zoom kỹ thuật số, Video geotagging

12 MP, ƒ/2.2 độ mở, Auto HDR for photos, five-element lens, Hybrid IR filter, Backside illumination, Autofocus with Focus Pixels, Improved face detection, điều khiển phơi sáng, Panorama (lên đến 63 MP), Burst mode, Tap to focus, Photo geotagging, Timer mode, Video Recording, Cinematic video stabilization, 4K video recording (30 fps), video 1080p HD với 30 fps hoặc 60 fps, video slow motion hỗ trợ 1080p với 120 fps và 720p với 240 fps, Time-lapse video, 3× zoom kỹ thuật số, Live Photos, True Tone LED flash, Sapphire crystal lens cover, Improved local tone mapping, Improved noise reduction, Video geotagging 12 MP, ƒ/1.8 độ mở, Auto HDR for photos, Autofocus with Focus Pixels, six-element lens, Hybrid IR filter, Backside illumination,Improved face detection, Exposure control, Panorama (lên đến 63 MP), Burst mode, Tap to focus,

Photo and video geotagging, Timer mode, Video Recording, Cinematic video stabilization, 4K video recording (30 fps), 1080p HD video recording at 30fps or 60fps, Slo-mo video support for 1080p at 120 fps and 720p at 240 fps, Time-lapse video, 3× digital zoom, True Tone LED flash, Sapphire crystal lens cover, improved local tone mapping, improved noise reduction

12-megapixel camera, ƒ/1.8 độ mở, up to 5x digital zoom, five‑element lens, quad-LED True Tone flash, panorama (lên đến 63 MP), backside illumination sensor, hybrid IR filter, autofocus with Focus Pixels, tap to focus with Focus Pixels, Live Photos with stabilization, wide color capture for photos and Live Photos, improved local tone mapping, exposure control, improved noise reduction, smart HDR for photos, photo geotagging, 4K video recording at 30 fps or 60 fps, 1080p HD video recording at 30 fps or 60 fps, 720p HD video recording at 30 fps, slo‑mo video support for 1080p at 120 fps and 720p at 240 fps, time‑lapse video with stabilization, cinematic video stabilization (1080p and 720p), continuous autofocus video, playback zoom Wide: 12-megapixel camera, ƒ/1.8 aperture

Ultra Wide: 10-megapixel camera, ƒ/2.4 độ mở, 125˚ field of view

All: up to 5x digital zoom, five‑element lens, quad-LED True Tone flash, panorama (lên đến 63 MP), backside illumination sensor, hybrid IR filter, autofocus with Focus Pixels, tap to focus with Focus Pixels, Live Photos with stabilization, wide color capture for photos and Live Photos, improved local tone mapping, exposure control, improved noise reduction, smart HDR for photos, photo geotagging, 4K video recording at 30 fps or 60 fps, 1080p HD video recording at 30 fps or 60 fps, 720p HD video recording at 30 fps, slo‑mo video support for 1080p at 120 fps and 720p at 240 fps, time‑lapse video with stabilization, cinematic video stabilization (1080p and 720p), continuous autofocus video, playback zoom

FaceTime 1.2 MP, ƒ/2.2 độ mở, quay video HD 720p, HDR tự động cho hình ảnh và video, Backside illumination, điều khiển phơi sáng, Burst mode, Timer mode và nhận diện khuôn mặt 5 MP, ƒ/2.2 độ mở, quay video HD 720p, Retina Flash, HDR tự động cho hình ảnh và video, Backside illumination, điều khiển phơi sáng, Burst mode, Timer mode và nhận diện khuôn mặt 7 MP ƒ/2.2 độ mở, quay video 1080p HD, HDR tự động cho hình ảnh và video, Backside illumination, điều khiển phơi sáng, Burst mode, Timer mode và nhận diện khuôn mặt 7 MP, Portrait mode, Portrait Lighting, Animoji and Memoji, quay video 1080p HD at 30 or 60 fps, Retina Flash, ƒ/2.2 độ mở, Wide color capture for photos and Live Photos, Smart HDR, Backside illumination, tự động ổn định hình ảnh, điều khiển phơi sáng, Burst mode, Timer mode (Face ID supported) 7 MP, Portrait mode, Portrait Lighting, Animoji and Memoji, quay video 1080p HD at 30 or 60 fps, Retina Flash, ƒ/2.2 độ mở, Wide color capture for photos and Live Photos, Smart HDR, Backside illumination, tự động ổn định hình ảnh, điều khiển phơi sáng, Burst mode, Timer mode (Face ID supported)
Wireless Wi-Fi Wi-Fi (802.11a/b/g/n/ac); dual channel (2.4 GHz and 5 GHz); HT80 with MIMO

Bluetooth 4.2 technology

Wi-Fi (802.11a/b/g/n/ac); dual channel (2.4 GHz and 5 GHz); HT80 with MIMO

Bluetooth 5.0 technology

Wi-Fi (802.11a/b/g/n/ac/ax); dual channel (2.4 GHz and 5 GHz); HT80 with MIMO

Bluetooth 5.0 technology

Wi-Fi + Di động Above plus:

UMTS/HSPA/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz); GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz), CDMA EV-DO Rev. A and Rev. B (800, 1900 MHz), LTE (Bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 38, 39, 40, 41), Data only, Includes Apple SIM (U.S., UK, and Germany only)

Above plus:

UMTS/HSPA/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz); GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz), CDMA EV-DO Rev. A and Rev. B (800, 1900 MHz), LTE Advanced (Bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41), Data only, Embedded Apple SIM

Above plus:
  • UMTS/HSPA/HSPA+/DC‑HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz); GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • Gigabit-class LTE (Models A2013 and A2014: bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 29, 30, 34, 38, 39, 40, 41, 46, 66, 71)
  • Data only
  • Wi-Fi calling
  • eSIM[23]
Above plus:
  • UMTS/HSPA/HSPA+/DC‑HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz); GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • Gigabit-class LTE (Models A2013 and A2014: bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 29, 30, 34, 38, 39, 40, 41, 46, 66, 71)
  • Data only
  • Wi-Fi calling
  • eSIM[23]
Geolocation Wi-Fi

models

  • Wi-Fi
  • Apple location databases
  • iBeacon microlocation
  • Digital compass
  • Wi-Fi
  • iBeacon microlocation[23]
Wi-Fi + Di Động

models

Above plus:

  • Assisted GPS
  • GLONASS
  • Cellular network
  • Assisted GPS, GLONASS, Galileo, and QZSS
  • Cellular[23]
Cảm biến môi trường
  • Gia tốc kế
  • Gia tốc kế
  • Cảm biến ánh sáng yếu
  • Từ kế
  • Áp kế
  • Gia tốc kế
  • Gia tốc kế
  • Cảm biến ánh sáng yếu
  • Từ kế
  • Áp kế
  • LiDAR
Pin 3.77 V 38.8 W·h (10307mA·h) rechargeable lithium‐polymer battery[6] 3.82 V 27.91 W·h (7306mA·h) rechargeable lithium‐polymer battery[24] 3.77 V 41 W·h (10875mA·h) rechargeable lithium‐polymer battery[25] 3.77 V 30.8 W·h (8134mA·h) rechargeable lithium‐polymer battery[21] 3.76 V 36.55 W⋅h (9720 mA·h) rechargeable li-ion battery[26] 3.77 V 29.45 W⋅h (7812mA⋅h) rechargeable li-ion battery[27] 3.76 V 36.55 W⋅h (9720 mA·h) rechargeable li-ion battery[26] 3.77 V 29.45 W⋅h (7812mA⋅h) rechargeable li-ion battery[27]
Kích thước 305,7 mm (12,04 in) (h)

220,6 mm (8,69 in) (w)

6,9 mm (0,27 in) (d)

240 mm (9,4 in) (h)

169,5 mm (6,67 in) (w)

6,1 mm (0,24 in) (d)

305,7 mm (12,04 in) (h)

220,6 mm (8,69 in) (w)

6,9 mm (0,27 in) (d)

250,6 mm (9,87 in) (h)

174,1 mm (6,85 in) (w)

6,1 mm (0,24 in) (d)

280,6 mm (11,05 in) (h)

214,9 mm (8,46 in) (w)

5,9 mm (0,23 in) (d)

247,6 mm (9,75 in) (h)

178,5 mm (7,03 in) (w)

5,9 mm (0,23 in) (d)

280,6 mm (11,05 in) (h)

214,9 mm (8,46 in) (w)

5,9 mm (0,23 in) (d)

247,6 mm (9,75 in) (h)

178,5 mm (7,03 in) (w)

5,9 mm (0,23 in) (d)

Trọng lượng Wi-Fi model: 710 g (1,57 lb)

Wi-Fi + Di Động model: 720 g (1,59 lb)

Wi-Fi: 437 g (0,963 lb)

Wi-Fi + Di Động: 444 g (0,979 lb)

Wi-Fi model: 677 g (1,493 lb)

Wi-Fi + Di Động model: 692 g (1,526 lb)

Wi-Fi: 469 g (1,034 lb)

Wi-Fi + Di Động 477 g (1,052 lb)

Wi-Fi: 631 g (1,391 lb)

Wi-Fi + Di Động 633 g (1,396 lb)

468 g (1,032 lb) Wi-Fi: 641 g (1,413 lb)

Wi-Fi + Di Động 643 g (1,418 lb)

Wi-Fi: 471 g (1,038 lb)

Wi-Fi + Di Động 473 g (1,043 lb)

Mechanical keys
  • Home button
  • Sleep/Wake
  • Volume control
  • Sleep/Wake
  • Volume control
Kết nối
  • Lightning Connector
  • Apple Smart Connector
  • 3.5 mm audio jack connector
  • USB-C
  • Apple Smart Connector
  • Apple Magnetic Connector (Apple Pencil)
Loa Quad stereo
Greenhouse gas emissions 240 kg CO2e[28] 210 kg CO2e[29] 122 kg CO2e[30] 100 kg CO2e[31] 136 kg CO2e[32] 113 kg CO2e[33] 140 kg CO2e[34] 119 kg CO2e[35]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b c d "The A9X SoC & More To Come - The iPad Pro Preview: Taking Notes With iPad Pro". AnandTech. ngày 11 tháng 11 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2015.
  2. ^ a b Hardy, Ed. "We finally know all the 2018 iPad Pro specs". Cult of Mac. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2018.
  3. ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r s "iPad Pro - Technical Specifications - Apple". Apple Inc.
  4. ^ a b c Clover, Juli (ngày 18 tháng 3 năm 2020). "All New 2020 iPad Pro Models Feature 6GB RAM and Ultra Wideband Chip". MacRumors. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2020. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “macrumors” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  5. ^ a b Smith, Ryan (ngày 30 tháng 11 năm 2015). "More on Apple's A9X SoC". AnandTech. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2015.
  6. ^ a b "iPad Pro Teardown". iFixit. ngày 11 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2015.
  7. ^ "iPad Pro 9.7" Teardown". iFixit. ngày 4 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2016.
  8. ^ "Apple iPad Pro 12.9 (2017) - Full tablet specifications". GSMArena. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2019.
  9. ^ "iPad Pro 10.5 inch teardown". ngày 14 tháng 6 năm 2017.
  10. ^ "Apple iPad Pro 12.9 (2018) - Full tablet specifications". GSMArena. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2019.
  11. ^ "iPad Pro 11" Teardown". ngày 12 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2019.
  12. ^ "Apple - Press Info - Epic 12.9-inch iPad Pro Available to Order Online Wednesday & Arrives in Stores Later This Week". Apple Inc.
  13. ^ Seifert, Dan (ngày 21 tháng 3 năm 2016). "New iPad Pro announced: $599, 9.7-inch display, weighs less than one pound". The Verge. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2016.
  14. ^ "Review: The 10.5-inch iPad Pro is much more "pro" than what it replaces". Ars Technica (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2017.
  15. ^ "Identifying iPad Models".
  16. ^ "Apple - iPad - View countries with supported LTE networks".
  17. ^ a b "Identify your iPad model". Apple Support (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2018.
  18. ^ a b "Identify your iPad model". Apple Support (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2020.
  19. ^ "New 2017 iPad Pro Models Now Available in Apple Stores" (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2017.
  20. ^ Smith, Ryan (ngày 29 tháng 6 năm 2017). "TechInsights Confirms Apple's A10X SoC Is TSMC 10nm FF; 96.4mm2 Die Size". AnandTech. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2017.
  21. ^ a b "iPad Pro 10.5" Teardown". iFixit (bằng tiếng Anh). ngày 13 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2017.
  22. ^ "Steve Troughton-Smith on Twitter". Twitter (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2018.
  23. ^ a b c d "iPad Pro - Technical Specifications". Apple (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2018.
  24. ^ "iPad Pro 9.7" Teardown". iFixit. ngày 4 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2016.
  25. ^ "iPad Pro 12.9in (2017) vs iPad Pro 12.9in (2015)". ngày 15 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2017.
  26. ^ a b iFixit Video (ngày 12 tháng 11 năm 2018), iPad Pro 12.9" (2018) Teardown!, truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2018
  27. ^ a b "iPad Pro 11" Teardown". iFixit (bằng tiếng Anh). ngày 12 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2018.
  28. ^ "iPad Pro Environmental Report" (PDF). Apple Inc. tháng 11 năm 2015. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2015.
  29. ^ "9.7-inch iPad Pro Environmental Report" (PDF). Measuring performance. One product at a time. Apple Inc. tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2016.
  30. ^ "iPad Pro (12.9-inch) Environmental Report" (PDF). ngày 5 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2017.
  31. ^ "iPad Pro (10.5-inch) Environmental Report" (PDF). ngày 5 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2017.
  32. ^ "Product Environmental Report iPad Pro (12.9-inch)" (PDF). Apple. ngày 30 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2018.
  33. ^ "Product Environmental Report iPad Pro (11-inch)" (PDF). Apple. ngày 30 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2018.
  34. ^ "iPad Pro (12.9-inch) Product Environmental Report" (PDF). Apple. ngày 18 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2020.
  35. ^ "iPad Pro (11-inch) Product Environmental Report" (PDF). Apple. ngày 18 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2020.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • iPad Pro – Trang chủ chính thức
  • x
  • t
  • s
iOS và các sản phẩm dựa trên nền iOS
  • Lịch sử
  • Tóm tắt
Phần cứng
iPhone
  • 2G
  • 3G
  • 3GS
  • 4
  • 4S
  • 5
  • 5C
  • 5S
  • 6 & 6 Plus
  • 6S & 6S Plus
  • 7 & 7 Plus
  • 8 & 8 Plus
  • X
  • XR
  • XS & XS Max
  • 11
  • 11 Pro & 11 Pro Max
  • 12 & 12 Mini
  • 12 Pro & 12 Pro Max
  • 13 & 13 Mini
  • 13 Pro & 13 Pro Max
  • 14 & 14 Plus
  • 14 Pro & 14 Pro Max
  • 15 & 15 Plus
  • 15 Pro & 15 Pro Max
  • 16 & 16 Plus
  • 16 Pro & 16 Pro Max
  • 16e
  • 17
  • 17 Pro & 17 Pro Max
  • iPhone Air (1)
  • SE
    • SE (2016)
    • SE (2020)
    • SE (2022)
iPod Touch
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
iPad
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • iPad Mini
    • 1
    • 2
    • 3
    • 4
    • 5
    • 6
    • 7
  • iPad Air
    • 1
    • 2
    • 3
    • 4
    • 5
    • 6
    • 7
  • iPad Pro
    • 1
    • 2
    • 3
    • 4
    • 5
    • 6
    • 7
    • 8
Khác
  • Apple TV
    • 1
    • 2
    • 3
    • 4
    • 4K
  • Apple Watch
    • Series 0
    • Series 1
    • Series 2
    • Series 3
    • Series 4
    • Series 5
    • Series 6
    • Series 7
    • Series 8
    • Series 9
    • Series 10
    • Series 11
  • HomePod
    • Mini
iOS logo
Phần mềm
OS
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 26
Có nguồn gốctừ iOS
  • watchOS
  • tvOS
  • iPadOS
    • 13
    • 14
    • 15
    • 16
    • 17
    • 18
    • 26
Đặc trưng
  • AirDrop
  • AirPlay
  • AirPrint
  • CarPlay
  • Control Center
  • Crash Detection
  • iTunes
  • Night Shift
  • Notification Center
  • Shazam
  • Siri
  • Spotlight
  • SpringBoard
  • VoiceOver
SDK & API
  • SDK
  • Cocoa Touch
  • Core Animation
  • HomeKit
  • Inter-App Audio
  • WebKit
  • GymKit
  • HealthKit
  • SwiftUI
Ứng dụng đi kèm
  • Sách
  • Máy tính
  • Lịch
  • Đồng hồ
  • Danh bạ
  • FaceTime
  • Freeform
  • Tệp
  • Tìm
  • Thể dục
    • Workouts
  • Sức khỏe
    • Mindfulness
  • Nhà
  • Journal
  • Mail
  • Bản đồ
  • Đo
  • Tin nhắn
  • Music
  • News
  • Ghi chú
  • Ảnh
  • Podcasts
  • Lời nhắc
  • Safari
  • Phím tắt
  • Chứng khoán
  • Dịch thuật
  • TV
  • Voice Memos
  • Thời tiết
  • Watch
Đã ngừng
  • Find My Friends
  • Find My iPhone
  • Newsstand
Ứng dụngApple
  • Classroom
  • Clips
  • GarageBand
  • iMovie
  • iWork
    • Keynote
    • Numbers
    • Pages
  • iTunes Remote
Đã ngừng
  • Beats Music
  • iPhoto
  • Nike+iPod
Dịch vụ
  • Apple Pay
  • App Store
  • Game Center
  • iBookstore
  • iCloud
  • iMessage
  • iTunes Connect
  • iTunes Store
  • Đa nhiệm
  • Push Notifications
  • TestFlight
Đã ngừng
  • iAd
  • iLife
  • iTunes Radio
  • MobileMe
Khác
  • Hóa đơn 300 trang
  • Bộ xử lý ứng dụng di động Apple
  • FairPlay
  • Ưng dụng iOS mã nguồn mở và miễn phí
  • Trò chơi
  • Lịch sử iPhone
  • iFund
  • Jailbreak
  • Metal
  • Swift
  • WWDC
  • x
  • t
  • s
Apple Inc.
  • Lịch sử
  • Các sản phẩm đã ngừng
Sản phẩm
Phần cứng
  • iPhone
    • Phần cứng
    • Lịch sử
  • TV
  • Watch
  • AirPods
    • Pro
    • Max
  • AirTag
  • Beats
    • Pill
    • Powerbeats Pro
  • HomePod
    • Mini
  • Silicon
  • Vision Pro
Mac
  • iMac
    • Pro
  • MacBook
    • Air
    • Pro
  • Mini
  • Studio
  • Pro
iPod
  • Classic
  • Mini
  • Nano
  • Shuffle
  • Touch
iPad
  • Mini
  • Air
  • Pro
  • Accessories
Khác
  • Apple SIM
Phần mềm
Hệ điều hành
  • iOS / iPadOS
    • iPhones
    • iPads
    • iOS history
    • iPadOS history
    • Apps
  • macOS
    • History
    • Server
  • tvOS
  • watchOS
  • bridgeOS
  • Darwin
  • Classic Mac OS
  • visionOS
  • CarPlay
  • Classroom
  • HomeKit
  • Core Foundation
  • Developer Tools
  • FileMaker
  • Final Cut Pro
    • X
    • Compressor
    • Motion
  • Logic Pro
    • MainStage
  • iLife
    • GarageBand
    • iMovie
    • iPhoto
  • iTunes
  • iWork
    • Keynote
    • Numbers
    • Pages
  • Mail
  • QuickTime
  • Safari
  • Shazam
  • Siri
  • Swift
  • Xcode
Dịch vụ
Tài chính
  • Card
  • Pay
  • Wallet
Phương tiệntruyền thông
  • Arcade
  • Books
  • Music
    • 1
    • Beats Music
    • Up Next
    • Festival
    • iTunes Radio
    • App
  • News
    • Newsstand
  • Podcasts
  • TV
    • +
    • originals
    • MLS Season Pass
Giao tiếp
  • FaceTime
  • Walkie-Talkie
  • iMessage
    • iChat
    • App
  • Game Center
Bán lẻ vàbán hàng kỹ thuật số
  • App Store
    • macOS
  • iTunes Store
    • Connect
  • Store
    • Fifth Avenue
Hỗ trợ
  • AppleCare+
  • AASP
  • Certifications
  • Genius Bar
  • ProCare
  • One to One
Khác
  • ID
    • Sign in with Apple
  • One
  • Developer
    • iAd
    • TestFlight
    • WWDC
  • iCloud
    • MobileMe
  • Find My
  • Fitness
  • Photos
  • Maps
    • Look Around
Công ty
Công ty con
  • Anobit
  • Apple IMC
  • Apple Studios
  • Beats
  • Beddit
  • Braeburn Capital
  • Claris
Mua lại
  • List
  • Anobit
  • AuthenTec
  • Beats
  • Beddit
  • Cue
  • EditGrid
  • Emagic
  • FingerWorks
  • Intrinsity
  • InVisage Technologies
  • The Keyboard Company
  • Lala
  • Metaio
  • NeXT
  • Nothing Real
  • P.A. Semi
  • Power Computing
  • PrimeSense
  • Shazam Entertainment Limited
  • Siri
  • Texture
  • Topsy
Quan hệ đối tác
  • AIM alliance
    • Kaleida Labs
    • Taligent
  • Akamai
  • Arm
  • DiDi
  • Digital Ocean
  • iFund
  • Imagination
  • Rockstar Consortium
Có liên quan
  • Advertising
    • "1984"
    • "Think different"
    • "Get a Mac"
    • iPod
    • Product Red
  • Ecosystem
  • Events
  • Headquarters
    • Campus
    • Park
  • University
  • Design
    • IDg
    • Typography
    • Book
  • History
    • Codenames
  • Community
    • AppleMasters
    • Litigation
      • FBI encryption dispute
    • iOS app approvals
  • Worker organizations
  • Depictions of Steve Jobs
  • Linux
    • Asahi Linux
    • iPodLinux
Nhân vật
Giám đốcđiều hành
Hiện tại
  • Tim Cook (CEO)
  • Jeff Williams (COO)
  • Luca Maestri (CFO)
  • Katherine Adams (General Counsel)
  • Eddy Cue
  • Craig Federighi
  • Isabel Ge Mahe
  • John Giannandrea
  • Lisa Jackson
  • Greg Joswiak
  • Deirdre O'Brien
  • Dan Riccio
  • Phil Schiller
  • Johny Srouji
  • John Ternus
Trước đây
  • Michael Scott (CEO)
  • Mike Markkula (CEO)
  • John Sculley (CEO)
  • Michael Spindler (CEO)
  • Gil Amelio (CEO)
  • Steve Jobs (CEO)
  • Jony Ive (CDO)
  • Angela Ahrendts
  • Fred D. Anderson
  • John Browett
  • Guerrino De Luca
  • Paul Deneve
  • Al Eisenstat
  • Tony Fadell
  • Scott Forstall
  • Ellen Hancock
  • Nancy R. Heinen
  • Ron Johnson
  • David Nagel
  • Peter Oppenheimer
  • Mark Papermaster
  • Jon Rubinstein
  • Bertrand Serlet
  • Bruce Sewell
  • Sina Tamaddon
  • Avie Tevanian
  • Steve Wozniak
Ban giám đốc
Hiện tại
  • Arthur D. Levinson (Chủ tịch)
  • Tim Cook (CEO)
  • James A. Bell
  • Alex Gorsky
  • Al Gore
  • Andrea Jung
  • Ronald D. Sugar
  • Susan L. Wagner
Trước đây
  • Mike Markkula (Chủ tịch)
  • John Sculley (Chủ tịch)
  • Steve Jobs (Chủ tịch)
  • Gil Amelio
  • Fred D. Anderson
  • Bill Campbell
  • Mickey Drexler
  • Al Eisenstat
  • Larry Ellison
  • Robert A. Iger
  • Delano Lewis
  • Arthur Rock
  • Eric Schmidt
  • Michael Scott
  • Michael Spindler
  • Edgar S. Woolard Jr.
  • Jerry York
Sáng lập
  • Steve Jobs
  • Steve Wozniak
  • Ronald Wayne
  • Sách
  • Thể loại Thể loại
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=IPad_Pro&oldid=74545687” Thể loại:
  • IOS
  • IPad
  • Máy tính bảng
  • Máy tính bảng được giới thiệu năm 2015
Thể loại ẩn:
  • Trang có lỗi chú thích
  • Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
  • Website chính thức khác nhau giữa Wikidata và Wikipedia
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục iPad Pro 28 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Các đời Ipad Pro