• Irritating, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "irritating" thành Tiếng Việt

làm phát cáu, bực tức, chọc tức là các bản dịch hàng đầu của "irritating" thành Tiếng Việt.

irritating adjective verb ngữ pháp

Stimulating or exciting a response. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làm phát cáu

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • bực tức

    Let love, not irritation, motivate what you say.

    Nói với động lực là tình yêu thương, chứ không phải sự bực tức.

    GlosbeMT_RnD
  • chọc tức

    You didn't ask his secretary, you said that just to irritate him.

    Anh không hề hỏi thư ký anh ta, anh nói vậy chỉ để chọc tức anh ta.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • kích thích

    verb noun

    It's probably a mild skin irritation.

    Có lẽ là kích thích da nhẹ thôi.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " irritating " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "irritating" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Non-irritating Nghĩa Là Gì