IS ALIVE AGAIN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

IS ALIVE AGAIN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [iz ə'laiv ə'gen]is alive again [iz ə'laiv ə'gen] sống lạiback to lifereliveresurrectedlivealiverevivedrise againalive againreturned to lifecome to lifeđược sống trở lại

Ví dụ về việc sử dụng Is alive again trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jesus really is alive again!Chúa đã sống lại thật rồi!The greatest truth about Him is that“He was dead but is alive again.”.Sự thật lớn nhất vềNgài là" Ngài đã chết, nhưng được sống lại.".But, there he is alive again.Nhưng ở đây, hắn được sống lại.Celebrate and be glad, because your brother was dead and is alive again".Thật nên dọn tiệc và vui mừng…""… bởi vì em con đã chết mà lại sống.".For this my son was dead, and is alive again; he was lost, and is found.Vì con ta đây đã chết mà bây giờ lại sống, đã mất mà bây giờ lại thấy được.When Hiyo and Kurou created a new world, she is alive again.Khi Hiyo và Kurou tạo ra thế giới mới, cô sống lại.For this, my son, was dead, and is alive again. He was lost, and is found.' They began to celebrate.Vì con ta đây đã chết mà bây giờ lại sống, đã mất mà bây giờ lại thấy được. Ðoạn, họ khởi sự vui mừng.For your brother was dead and is alive again.Vì em con đã chết mà nay lại sống.He KNOWS Jesus is alive again.Giăng biết Jesus đã sống lại.The father said,“For this son of mine was dead and is alive again.”.Cha bảo:“ Con ta đã chết, nay sống lại.He was dead and is alive again!Nó đã chết rồi và sống lại!The father said,“For this son of mine was dead and is alive again.”.Người Cha vui mừng:“ Con ta đây đã chết mà nay sống lại.And everybody who died in the bomb blast that is alive again, be completely uninjured.Mọi người đã chết trong vụ nổ bom sống lại và không thương tích gì.The father said,“For this son of mine was dead and is alive again.”.Như cha chàngđã nói:“ Con ta đã chết mà bây giờ lại sống.”.They say"My son was dead and is alive again.Cha bảo:“ Con ta đã chết, nay sống lại.My son was dead, but now he is alive again!Con ta đã chết, nhưng nay nó được sống lại!But we had to celebrate, because this brother of yours was dead and is alive again; he was lost and is found.”.Nhưng phải ăn khao vì em con đã chết, nay sống lại, đã mất, nay lại tìm thấy”.Of his return homethe father says,‘this son of mine was dead and is alive again; he was lost and is found.'.Người Cha vui mừng:“Con ta đây đã chết mà nay sống lại, đã mất mà nay lại tìm thấy”.But we had to celebrate and be glad,because this brother of yours was dead is alive again; he was lost and is found.”.Trong khi mọi người vuimừng“ vì em con đã chết nay sống lại đã mất nay tìm thấy”.Of his return home the fathersays,‘this son of mine was dead and is alive again; he was lost and is found.'.Với người con phung phá trở vềông bảo:“ Con ta đã chết nay sống lại, đã mất nay lại tìm thấy”.In the parable of‘the prodigal son',the prodigal son who was dead and is alive again(Luke 15:24), represents YOU.Trong ngụ ngôn về" người con trai hoang đàng",người con trai hoang đàng đã chết đi và được sống trở lại( Lu- ca 15: 24), tượng trưng cho CON.In his parable about the prodigal son,the Father says,“This my son was dead, and is alive again.”(Luke 15:24).Trong câu chuyện ngụ ngôn của Ngài về người con trai hoang đàng, người cha nói rằng:" vìcon ta đây đã chết mà bây giờ lại sống"( Lu- ca 15: 24).It was meet that we should make merry, and be glad:for this thy brother was dead, and is alive again; and was lost, and is found.Nhưng thật nên dọn tiệc và vui mừng,vì em con đây đã chết mà lại sống, đã mất mà lại thấy được.But it was appropriate to celebrate and be glad,for this, your brother, was dead, and is alive again. He was lost, and is found.'".Nhưng thật nên dọn tiệc và vui mừng,vì em con đây đã chết mà lại sống, đã mất mà lại thấy được.You are alive again and you are surprised that you are alive again.Bạn sống lại và bạn ngạc nhiên rằng bạn sống lại.It's alright, I survived, I'm alive again.Không sao đâu, tôi đã sống sót, tôi sống lại.Let everyone who died be alive again.Hãy để những người đã chết sống lại.Help me be alive again.Giúp cháu 1 lần nữa được sống.There was wonderful exuberance, because I was alive again.".Đủng vậy, bởi vì ta đã sống lại lần nữa.”. Kết quả: 29, Thời gian: 0.0475

Is alive again trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - ha revivido
  • Người đan mạch - er i live igen
  • Thụy điển - lever igen
  • Na uy - lever igjen
  • Hà lan - leeft weer
  • Tiếng slovenian - je oživel
  • Người hungary - újra él
  • Đánh bóng - znowu żyje
  • Bồ đào nha - voltou à vida
  • Tiếng croatia - oživje
  • Tiếng indonesia - hidup kembali
  • Séc - ožil
  • Hàn quốc - 다시 살 아

Từng chữ dịch

isđộng từđượcbịistrạng từđangrấtislà mộtaliveđộng từsốngalivedanh từalivealivevẫn còn sốngalivesự liên kếtcònalivetrạng từvẫnagaintrạng từlạinữaagainlần nữa is aliveis alive and well

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt is alive again English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chết đi Sống Lại Tiếng Anh