IS QUITE RARE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

IS QUITE RARE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [iz kwait reər]is quite rare [iz kwait reər] khá hiếmquite rarepretty rarefairly rarevery rarerather rarerelatively rarequite rarelyquite uncommonrelatively uncommonfairly uncommonlà rất hiếmare rareis very rareis a rarityare very uncommonlà khá hiếm hoiis quite rareis pretty rare

Ví dụ về việc sử dụng Is quite rare trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is quite rare, mostly old movies.Kho phim khá ít, hầu hết là phim cũ.Thankfully, Donovanosis is quite rare.Rất may, Donovanosis khá hiếm gặp.It is quite rare, but it is dangerous.Nó là rất hiếm, nhưng nó là nguy hiểm.This one is a disorder which is quite rare.Hội chứng này rất hiếm gặp.It is quite rare to see evil on this level these days.Ngày nay khá hiếm khi nhìn thấy cái ác đến mức này.Naturally occurring blue topaz is quite rare.Thông thường thì topaz xanh sẽ khá hiếm.This is quite rare and this makes them quite expensive.Chúng rất hiếm và điều này khiến chúng đáng giá rất nhiều tiền.Treatment of metastatic retinoblastoma is quite rare.Xử lý nguyênbào võng mạc di căn is khá hiếm.Although magnesium deficiency is quite rare, many people do not get enough.Mặc dù thiếu magiê là khá hiếm, nhưng nhiều người không có đủ.Receiving a blood transfusion with blood that contains the virus, but this is quite rare.Được truyền máu với máu có chứa virus, mặc dù điều này là rất hiếm.The folding bike is quite rare and often purchase must be new.Xe đạp gấp là khá hiếm và việc mua hàng thường phải là mới.More than 500 engineers Zoom live there, which in itself is quite rare for an American company.Zoom có hơn 500 kỹ sư ở đó, là điều rất hiếm đối với một công ty Hoa Kỳ.Umbilical hernia in adults is quite rare, accounting for an average of 5% of the total number of hernias.Rò rốn ở người lớn khá hiếm, chiếm khoảng 5% tổng số hernias.It is possible to find a branch with six or even seven leaves on it, though this is quite rare.Có thể tìm thấy một nhánh có sáu hoặc thậm chí bảy lá trên đó, mặc dù điều này khá hiếm.This is quite rare(less than 1% of the cases) and always disappear within a few weeks.Biến chứng này rất hiếm xảy ra( dưới 1% trong các trường hợp) và sẽ hết sau vài tuần.Cafe Edmonds is in anold Gassho style building with an appearance that is quite rare to see around Tokyo.Cafe Edmonds nằm ở tòa nhà xây theo phongcách Gassho cổ với vẻ ngoài khá hiếm thấy xung quanh Tokyo.Vitamin A deficiency is quite rare among North Americans and Europeans who eat plant-based diets.Thiếu vitamin A khá hiếm ở những người Bắc Mỹ và Châu Âu ăn chế độ ăn thực vật.The only points canbe identified allergic reaction to this flower, which is quite rare, and the release of carbon dioxide.Điểm duy nhất có thểđược xác định là phản ứng dị ứng với loài hoa này, điều này khá hiếm và giải phóng carbon dioxide.Gout is quite rare in younger women and typically occurs in women many years after menopause.Gout là khá hiếm ở phụ nữ trẻ và thường xảy ra ở phụ nữ nhiều năm sau khi mãn kinh.Nix from lice on sale in online pharmacies is quite rare, but it is easy to buy in conventional pharmaceutical networks.Knicks cho chấy được bán trong các hiệu thuốc trực tuyến là khá hiếm, nhưng nó rất dễ mua trong các mạng dược phẩm thông thường.This is quite rare in the case of most search engines and Google certainly do not look for keywords in your Meta tags.Điều này khá hiếm trong trường hợp của hầu hết các công cụ tìm kiếm Google và chắc chắn không tìm kiếm từ khóa trong các thẻ meta của bạn.They serve up a range of comforting foods,including authentic pizza prepared in a wood-fired pizza oven, which is quite rare to find in Japan.Họ phục vụ nhiều món ăn thân thuộc, baogồm cả bánh pizza chính gốc được nướng trong lò đốt củi, một thứ khá hiếm thấy ở Nhật Bản.However, its deficiency is quite rare, since it occurs naturally in a wide range of foods.Tuy nhiên, thiếu hụt là rất hiếm vì nó xảy ra tự nhiên trong một loạt các loại thực phẩm.In Japan, it is quite rare to see someone eating a burger or burrito as they walk in the street.Ở Nhật Bản, người ta rất hiếm khi nhìn thấy cảnh người ăn xin lang thang trên đường phố.Thrombosis of the superior mesenteric vein is quite rare, but a significant cause of mesenteric ischemia and can be fatal.Huyết khối của tĩnh mạch mạc treo tràng trên là khá hiếm, nhưng một nguyên nhân đáng kể của thiếu máu cục bộ mạc treo và có thể gây tử vong.Such a phenomenon is quite rare, but when such symptoms appear, the patient shouldbe urgently taken to a doctor and the stomach should be flushed.Hiện tượng này rất hiếm, nhưng khi các triệu chứng như vậy xảy ra, bệnh nhân nên được đưa đến bác sĩ và rửa sạch dạ dày.They're almost savoury, which is quite rare amongst Portuguese cakes as most are extremely sweet.Chúng gần như thơm ngon, điều khá hiếm trong số các loại bánh Bồ Đào Nha vì hầu hết đều cực kỳ ngọt.Because neon is quite rare in our atmosphere both neon gas and liquid neon are relatively expensive costing more than 55 times that of liquid helium.Vì neon khá hiếm trong bầu khí quyển của chúng ta cả khí neon và chất lỏng neon là tương đối tốn kém hơn gấp 55 lần so với helium lỏng.However, this reaction is quite rare and mainly in patients prone to allergies or hypersensitive to cycloferon.Tuy nhiên, phản ứng này là khá hiếm và chủ yếu ở những bệnh nhân dễ bị dị ứng hoặc quá nhạy cảm với cycloferon.The obvious kind of change is quite rare, but it is very dramatic and vividly illustrated in books and movies.Loại thay đổi rõ ràng là khá hiếm, nhưng nó rất ấn tượng và được minh họa sống động trong sách và phim ảnh.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 104, Thời gian: 0.0422

Is quite rare trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - es bastante raro
  • Người pháp - est assez rare
  • Thụy điển - är mycket sällsynt
  • Na uy - er svært sjeldent
  • Hà lan - is vrij zeldzaam
  • Tiếng ả rập - نادر جدا
  • Hàn quốc - 매우 드문
  • Tiếng nhật - 非常にまれであり
  • Tiếng slovenian - je precej redka
  • Ukraina - зустрічається досить рідко
  • Tiếng do thái - די נדיר
  • Người hy lạp - είναι αρκετά σπάνιο
  • Người hungary - meglehetősen ritka
  • Tiếng slovak - je pomerne zriedkavé
  • Tiếng rumani - este destul de rar
  • Người trung quốc - 非常罕见
  • Tiếng hindi - काफी दुर्लभ है
  • Tiếng croatia - je vrlo rijetka
  • Tiếng indonesia - cukup langka
  • Người đan mạch - er ret sjældent
  • Người ăn chay trường - е доста рядко
  • Tiếng bengali - খুবই বিরল
  • Đánh bóng - jest dość rzadkie
  • Bồ đào nha - é bastante raro

Từng chữ dịch

isđộng từđượcbịistrạng từđangrấtislà mộtquitetrạng từkhárấthẳnquitehoàn toànquitetính từnhiềuraretính từhiếmraredanh từrarebeđộng từbịbetrạng từđangrất is quite powerfulis quite reasonable

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt is quite rare English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gg Dịch Rare