Issued - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
issued
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Tiếng Anh
Động từ
issued
- Quá khứ và phân từ quá khứcủaissue
Chia động từ
issue| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to issue | |||||
| Phân từ hiện tại | issueing | |||||
| Phân từ quá khứ | issued | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | issue | issue hoặc issuest¹ | issues hoặc issueth¹ | issue | issue | issue |
| Quá khứ | issued | issued hoặc issuedst¹ | issued | issued | issued | issued |
| Tương lai | will/shall² issue | will/shall issue hoặc wilt/shalt¹ issue | will/shall issue | will/shall issue | will/shall issue | will/shall issue |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | issue | issue hoặc issuest¹ | issue | issue | issue | issue |
| Quá khứ | issued | issued | issued | issued | issued | issued |
| Tương lai | were to issue hoặc should issue | were to issue hoặc should issue | were to issue hoặc should issue | were to issue hoặc should issue | were to issue hoặc should issue | were to issue hoặc should issue |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | issue | — | let’s issue | issue | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Issue
-
Issue - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Chia Động Từ Issue - Thi Thử Tiếng Anh
-
Hướng Dẫn Cách Dùng Problem, Trouble Và Issue - English4u
-
Issue
-
ISSUE | Nghĩa Của Từ Issue - Từ điển Anh Việt
-
VẤN ĐỀ LÀ TRONG QUÁ KHỨ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
WON'T BE AN ISSUE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Quá Khứ Hoàn Thành - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN - Quizizz
-
Tiếng Anh 4 - Unit 10 - Quizizz
-
Ad ơi ở Lời Giải Câu 1 '' Do Sau đó Không Có Mạo Từ Và Danh Từ "issue ...
-
Cách Nhận Biết Mệnh đề Quan Hệ Rút Gọn Trong Câu