Isuzu Trooper SE 3.2 MT 4x4 2004
Có thể bạn quan tâm
Đăng nhập
Mua bán Cẩm nang mua sắm Auto shows online Tư vấn & tham khảo Đăng tin bán xe Mua tốt, bán tốt
Thông tin ô tô trực tuyến
Thông tin xe được chào bán Isuzu Trooper SE 3.2 MT 4x4 2004 Thông tin xe đang chào bán Tóm tắt về mẫu xe này Tra cứu thông số kỹ thuật & tiện nghi Động cơ
Loại động cơ xăng | |
Cấu hình xy lanh V-6 (6 xy lanh sắp theo hình chữ V) | |
Hệ thống van điều khiển với cam đôi trên thân máy (DOHC) | |
Sử dụng nhiên liệu xăng | |
Hệ thống đánh lửa điện tử | |
Hệ thống nhiên liệu phun đa điểm điều khiển điện tử MPI | |
Dung tích công tác (lít) | 3.2 |
Đường kính X Hành trình piston (mm) | 93.4 x 77 |
Tỷ số nén | 9.1 |
Công suất cực đại | 202bhp tại 5400 vòng/ phút |
Mô-men xoắn cực đại | 29kg.m tại 3000 vòng/ phút |
Số van | 24 |
Hộp số tay (M/T) | |
Cấp số 5 cấp | |
Tỷ số truyền số 1 | 3.767 |
Tỷ số truyền số 2 | 2.248 |
Tỷ số truyền số 3 | 1.404 |
Tỷ số truyền số 4 | 1.00 |
Tỷ số truyền số 5 | 0.809 |
Số lùi | 3.873 |
Tỷ số truyển cuối | 4.556 |
Hệ dẫn động 2 cầu (4WD) | |
Công thức bánh xe | 4x4 |
Chuyển đổi chế độ cầu dẫn động điện tử | |
Dẫn động 2 cầu bán thời gian (part-time 4WD) | |
Loại cơ cấu trục vít - bi (re-circulating ball) | |
Trợ lực thủy lực | |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5.8 |
Hệ thống phanh dẫn động thủy lực, điều khiển mạch kép |
Phanh trước dùng đĩa tản nhiệt |
Phanh sau dùng đĩa tản nhiệt |
Hệ thống treo trước độc lập, cơ cấu tay đòn đôi (double wishbone) và thanh cân bằng | |
Hệ thống treo sau phụ thuộc, cơ cấu trục cố định liên kết đa điểm và thanh cân bằng | |
Giảm chấn trước loại thuỷ lực | |
Lò xo trước loại thanh xoắn (torsion bar) | |
Giảm chấn sau loại thuỷ lực | |
Lò xo sau loại trụ xoắn (coil springs) | |
Kích thước La zăng 16 | |
Thông số lốp (vỏ) trước 245/70R16 | |
Thông số lốp (vỏ) sau 245/70R16 | |
Loại La zăng đúc hợp kim | |
Bánh dự phòng nguyên cỡ (full size) |
Công suất và hiệu suất
Số chỗ | 7 |
Trọng lượng không tải (kg) | 1865 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 2600 |
Chiều dài tổng thể (mm) | 4605 |
Chiều rộng tổng thể (mm) | 1745 |
Chiều cao tổng thể (mm) | 1840 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2760 |
Khoảng cách 2 bánh trước (mm) | 1455 |
Khoảng cách 2 bánh sau (mm) | 1460 |
Chiều dài đầu xe (mm) | 855 |
Chiều dài đuôi xe (mm) | 990 |
Khoảng sáng gầm tối thiểu (mm) | 215 |
Góc thoát trước (độ) | 31 |
Góc thoát sau (độ) | 31 |
Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 85 |
Dây an toàn cho hàng ghế đầu | Tiêu chuẩn |
+ loại 3 điểm | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh độ cao dây | Tiêu chuẩn |
Dây an toàn cho ghế hành khách phía sau | Tiêu chuẩn |
+ loại 3 điểm | Tiêu chuẩn |
Tựa đầu cho hàng ghế đầu | Tiêu chuẩn |
+ loại chỉnh tay | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh cao/ thấp | Tiêu chuẩn |
Tựa đầu ghế hành khách phía sau | Tiêu chuẩn |
+ loại chỉnh tay | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh cao/ thấp | Tiêu chuẩn |
Khóa cửa | Tiêu chuẩn |
+ hệ thống khóa cửa điện trung tâm | Tiêu chuẩn |
Khóa cửa kính trung tâm | Tiêu chuẩn |
Hệ thống chống trộm (Security system) | Tiêu chuẩn |
Khoá an toàn cho trẻ em phía sau | Tiêu chuẩn |
Kích nâng | Tiêu chuẩn |
Bộ dụng cụ | Tiêu chuẩn |
Ghế người lái kiểu ghế đơn | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện ngả/ gập tựa lưng | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện tiến/ lùi | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện độ cao | Tiêu chuẩn |
+ tựa tay tích hợp với ghế | Tiêu chuẩn |
Ghế hành khách trước kiểu ghế đơn | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện ngả/ gập tựa lưng | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện tiến/ lùi | Tiêu chuẩn |
+ tựa tay tích hợp với ghế | Tiêu chuẩn |
Ghế hành khách phía sau | Tiêu chuẩn |
+ kiểu ghế băng | Tiêu chuẩn |
+ phân tách tựa lưng gập 60-40 | Tiêu chuẩn |
+ gập gọn nệm và tựa lưng ghế về trước | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay ngả/ gập tựa lưng | Tiêu chuẩn |
Tựa tay trung tâm hàng ghế sau | Tiêu chuẩn |
Hàng ghế cuối | Tiêu chuẩn |
+ kiểu ghế băng | Tiêu chuẩn |
+ gập nệm và tựa lưng về hai bên 50-50 | Tiêu chuẩn |
Ghế bọc da | Tiêu chuẩn |
Trần xe bọc nỉ | Tiêu chuẩn |
Sàn phủ bằng thảm | Tiêu chuẩn |
Cụm đèn pha loại gương cầu phản quang đa chiều | Tiêu chuẩn |
Bóng pha cao/ thấp | Tiêu chuẩn |
+ Halogen | Tiêu chuẩn |
Đèn pha tích hợp đa chức năng | Tiêu chuẩn |
+ hệ thống rửa đèn pha | Tiêu chuẩn |
Đèn sương mù phía trước | Tiêu chuẩn |
Đèn trần trước | Tiêu chuẩn |
Đèn trần phía sau | Tiêu chuẩn |
Đèn khoang hành lý | Tiêu chuẩn |
Gạt nước trước gián đoạn hoặc liên tục với nhiều tốc độ | Tiêu chuẩn |
Gạt nước sau gián đoạn hoặc liên tục | Tiêu chuẩn |
Sấy điện kính gió sau | Tiêu chuẩn |
Cửa kính màu nhẹ | Tiêu chuẩn |
Màn hình đa thông tin | Tiêu chuẩn |
Hiển thị mức nhiên liệu | Tiêu chuẩn |
Hiển thị nhiệt độ nước giải nhiệt động cơ | Tiêu chuẩn |
Hệ thống điều hoà không khí | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh tay | Tiêu chuẩn |
+ cửa gió có điều chỉnh cho hàng ghế sau | Tiêu chuẩn |
+ điều hòa nhiệt độ độc lập cho hàng ghế sau | Tiêu chuẩn |
Hệ thống sưởi ấm | Tiêu chuẩn |
Cửa kính chỉnh điện | Tiêu chuẩn |
Đóng/ mở kính trung tâm | Tiêu chuẩn |
Điều khiển kính với 1 chạm - xuống kính | Tiêu chuẩn |
+ kính người lái | Tiêu chuẩn |
Chế độ ga tự động | Tiêu chuẩn |
Chỉnh tay độ nghiêng cột lái | Tiêu chuẩn |
Kính chiếu hậu ngoài | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện kính | Tiêu chuẩn |
+ sấy kính | Tiêu chuẩn |
Kính chiếu hậu trong xe | Tiêu chuẩn |
+ 2 chế độ quan sát ngày và đêm | Tiêu chuẩn |
Hộc găng tay | Tiêu chuẩn |
+ thiết kế hộc đơn | Tiêu chuẩn |
Ngăn chứa đa năng | Tiêu chuẩn |
+ tích hợp với bục nổi sàn trung tâm hàng ghế trước | Tiêu chuẩn |
+ tích hợp trên tấm ốp cửa trước | Tiêu chuẩn |
Khay chứa vật dụng dưới ghế sau | Tiêu chuẩn |
Ngăn để ly phía trước | Tiêu chuẩn |
Ngăn để ly phía sau | Tiêu chuẩn |
Ngách chứa tích hợp sau lưng ghế trước | Tiêu chuẩn |
Tấm chắn nắng phía trước | Tiêu chuẩn |
Radio AM/ FM | Tiêu chuẩn |
Casset | Tiêu chuẩn |
Ăng ten tự thu/ mở khi kích hoạt radio | Tiêu chuẩn |
4 loa | Tiêu chuẩn |
Kết cấu thân trên khung tải (body on frame) | Tiêu chuẩn |
Bánh xe dự phòng treo ngoài phía sau xe | Tiêu chuẩn |
Bọc bánh xe dự phòng | Tiêu chuẩn |
Bệ bước trên cản sau | Tiêu chuẩn |
Bậc bước hông xe | Tiêu chuẩn |
Đuôi lướt gió sau | Tùy chọn |
Chắn bùn | Tiêu chuẩn |
Cửa hành lý mở ngang | Tiêu chuẩn |
Lưới tản nhiệt mạ chrome | Tiêu chuẩn |
Sơn 2 tông màu | Tiêu chuẩn |
Tay nắm cửa ngoài mạ chrome | Tiêu chuẩn |
Thanh đỡ giá hành lý mui xe | Tiêu chuẩn |
Giá hành lý mui xe | Tùy chọn |
Bọc kính chiếu hậu mạ chrome | Tiêu chuẩn |
Motoring.vn là trang thông tin, quảng cáo mua bán ô tô và xe máy công trình, nơi người mua và người bán trên toàn quốc có thể gặp gỡ, giao dịch mua bán một cách dễ dàng và tiện lợi
-
Thông tin ô tô trực tuyến
- Trang chủ
- Mua xe
- Bán xe
- Tra cứu xe
- Auto shows online
- Tư vấn & tham khảo
-
PRO-DEALER
- Các dịch vụ PRO
- Ngành và nghề ô tô
- Thỏa thuận dịch vụ PRO
- Tính riêng tư PRO
- Quy trình đăng ký
- Liên hệ bộ phận dịch vụ PRO
-
Về Motoring.vn
- Về Motoring.vn
- Nội dung
- Liên hệ
-
Chính sách và thoả thuận
- Tính riêng tư
- Thoả thuận dịch vụ
-
Hướng dẫn sử dụng
- Tiện ích cho người mua xe
© 2011-2026 motoring.vn, bản quyền của PDS Corp. Giấy phép số: 27/GP-STTTT, Sở Thông tin & Truyền thông Tp.Hồ Chí Minh
Từ khóa » đèn Gầm Xe Isuzu Trooper
-
Top 14 đèn Gầm Xe Isuzu Trooper
-
Top 14 đèn Gầm Isuzu Trooper
-
đèn Gầm Isuzu Trooper - Phụ Tùng ô Tô Giá Rẻ
-
Đèn Gầm Phải Isuzu Trooper 2000-2006 | 8978059620
-
ĐÈN GẦM ISUZU NQR, NPR, NKR. GIÁ TỐT - PHỤ TÙNG Ô TÔ 88
-
ĐÈN PHA ISUZU TROOPER 2002 - Phụ Tùng ô Tô
-
ĐÈN HẬU TRÁI ISUZU TROOPER - Phụ Tùng ô Tô Thành Dũng
-
Dàn Lạnh Xe Isuzu Trooper, Đèn Gầm Trái, Phụ Tùng Điều Hòa Ô ...
-
Bóng Đèn Xenon Cho Xe Isuzu Trooper Tại Hà Nội
-
Thảo Luận Phụ Tùng Cho Isuzu Trooper - Otosaigon
-
ĐÈN XI NHAN PHẢI ISUZU TROOPER - Phụ Tùng ô Tô Thành Dũng
-
ĐÈN HẬU PHẢI ISUZU TROOPER - Phụ Tùng ô Tô Thành Dũng
-
Bóng đèn Pha Cos Xe Isuzu Trooper, Bóng đèn H4 12V-60/55W
-
ĐÈN GẦM ( ĐÈN SƯƠNG MÙ ) ISUZU NQR- FRR Archives ...
-
PHỤ TÙNG HỆ THỐNG THÂN VỎ - Trang 2