ÍT TỐN THỜI GIAN HƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ÍT TỐN THỜI GIAN HƠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ít tốn thời gian hơnless time consumingless time-consumingít tốn thời gian hơnít tốn thời gian

Ví dụ về việc sử dụng Ít tốn thời gian hơn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
SuperSpeed USB3. 0, ít tốn thời gian hơn.Super speed USB3.0, spending less time for transmission.Ít tốn thời gian hơn phương pháp thứ hai.It even takes less time than the second method.Bạn cũng sẽ thấy nó ít tốn thời gian hơn khi tìm kiếm những phần nội dung yêu thích của bạn.You will also find it less time-consuming looking for your favorite pieces of content.Với sự trợ giúp của Acid Protease,sản xuất rượu trở nên hiệu quả hơn và ít tốn thời gian hơn.With the aid of acid protease,alcohol production becomes more efficient and less time consuming.Nó thường ít tốn thời gian hơn so với nghiên cứu ban đầu,….It will often take less time that the original research.Điều này có nghĩa là một số lượng lớn người có thể được kiểm tratheo cách hiệu quả hơn và ít tốn thời gian hơn.This means that a large number of peoplecan be examined in a more cost-effective and less time-consuming manner.Để làm cho việc nấu ăn ít tốn thời gian hơn và quy trình đơn giản hơn, có nhiều thiết bị nhà bếp.To make cooking less time consuming, and the process was simpler, there is a variety of kitchen equipment.Tự động hóa quản lý lực lượng lao động đã thực hiện các nhiệm vụ thường xuyên, như dự báo vàlập lịch làm việc chính xác hơn và ít tốn thời gian hơn.Automating workforce management has made routine tasks, such as forecasting and work scheduling,more accurate and less time consuming.Nó thường ít tốn thời gian hơn so với nghiên cứu ban đầu, và có thể ít tốn kém hơn..It is normally less time consuming than primary research, and can be less expensive.Nếu chủ đề của bạn không cần một hội thảo trên web dài để giải thích nó,hãy thử một phương tiện nội dung khác ít tốn thời gian hơn nhưng vẫn có thể dễ dàng lấy điểm của bạn.If your topic doesn't need a lengthy webinar to explain it,try another content medium that is less time-consuming but can still easily get your points across.Nó thường ít tốn thời gian hơn so với nghiên cứu ban đầu, và có thể ít tốn kém hơn..It is normally less time consuming than primary research, and canbe less expensive as well.Nó có nghĩa là xác định nơi các yếu tố trực quan có thể thay thế hoàn toàn các lựa chọn bản sao lớn để kể cùng mộtcâu chuyện theo cách đáng nhớ hơn, ít tốn thời gian hơn.It means identifying where visual elements could completely replace large selections of copy to tell thesame story in a significantly more memorable, less time consuming way.Machine Learning Yearning tập trung vào việc dạy cách làm cho các thuật toán học máy hoạtđộng theo cách hiệu quả hơn và ít tốn thời gian hơn và cách cấu trúc các dự án học máy.Machine Learning Yearning broadly focuses on teaching how to makeML algorithms work in a more efficient and less time-consuming manner and how to structure machine learning projects.Điều này có vẻ là thường thức chung, nhưng tôi luôn ngạc nhiên với nhiều ý kiến của những nhà thiết kế rằng những thiết kế đơn giản thìbằng cách nào đó dễ hơn hay ít tốn thời gian hơn.This may seem like common sense, but I'm always surprised at the opinion many designers seem tohave that simple design is somehow“easier,” or that it takes less time.Một phương pháp khác, ít tốn thời gian hơn để đẩy lùi quần thể côn trùng là sử dụng thuốc trừ sâu tự nhiên hoặc tự chế, có thể làm giảm số lượng của chúng hoặc loại bỏ tất cả chúng cùng nhau.Another, far less time-intensive method of knocking back insect populations is by applying natural or homemade insecticides, which can reduce their numbers or eliminate them all together.Băng keo che nhiệt độ cao không để lại dư lượng dính dính trên các bề mặt, do đó, băng keo mặt nạ hàn giúp cho việc làm sạch sau khi sơndễ dàng hơn Băng keo và ít tốn thời gian hơn.High temperature masking tape leaves no sticky adhesive residue on surfaces, there fore,solder wave masking tape make post-painting clean-up easier and less time-consuming.Hệ thống giao thông ở Nhật Bản là đỉnh cao, nhưng thường thìviệc đi bộ từ nơi này sang nơi khác sẽ ít tốn thời gian hơn so với đi lại( nó cũng có thể giúp tiết kiệm một số tiền, nếu bạn có ngân sách).The transportation system in Japan is top notch,but often it's less time consuming to walk from one place to another, than it is to commute(it can also help save some money, if you're on a budget).Chúng tôi đã tìm thấy Nhật ký cực kỳ thân thiện với người dùng, giờ đây chúng tôi có thể làm được nhiều hơn hệthống trước đây của chúng tôi và phần tốt nhất là, ít tốn thời gian hơn trước máy tính!We have found the Diary to be extremely user friendly, we can now do so much more than our previous system,and the best part is, with a lot less time spent in front of a computer!Mặc dù ứng dụng thủy tinh Q chuyển đổi bằng Laser Er rất tự nhiên đối với các phương pháp truyền thống như XRF hay ICP,nhưng nó đã chứng tỏ ít tốn thời gian hơn và là một lựa chọn rẻhơn để kiểm tra nồng độ các nguyên tố.Though the application by itself is fairly new with respect to conventional methods such as XRF or ICP,it has proven to be less time consuming and a cheaper option to test element concentrations.Các nghiên cứu bệnhchứng tương đối rẻ tiền và ít tốn thời gian hơn so với nghiên cứu đoàn hệ. Vì các nghiên cứu bệnh chứng không theo dõi bệnh nhân theo thời gian, nên không thể thiết lập nguy cơ tương đối.Case control studies are relatively inexpensive and less time consuming than cohort studies.[citation needed] Since case control studies don't track patients over time, they can't establish relative risk.Cho dù đó là một bài đăng trên blog hay một bản tin, bạn nên lên lịch cho nội dung làm tròn của mình vào tháng hoặc tuần mà bạn biết bạn sẽ bận rộn nhất,vì loại nội dung này ít tốn thời gian hơn hướng dẫn hoặc hướng dẫn.Whether it's a blog post or a newsletter, it's a good idea to schedule your roundup content on the month or week you know you will be busiest,since this type of content is less time consuming than a guide or a tutorial.Mua sắm trở nên ít tốn thời gian hơn, và cũng ít tiêu hao tinh thần hơn khi người mua không còn phải chịu đựng cảm giác bị ép buộc phải chia sẻ những thông tin cá nhân với người bán tạp phẩm mỗi khi ghé qua cửa hàng.Shopping became less time-consuming and less of an emotional drain when shoppers no longer felt compelled to share personal information with the grocer each time they visited his store.Rẻ hơn nhiều và tốn ít thời gian hơn.It is cheaper and takes less time.Chúng lại rẻ hơn và tốn ít thời gian hơn.They are cheaper and take less time.Chúng lại rẻ hơn và tốn ít thời gian hơn.It is cheaper and takes less time.Việc này tốn ít thời gian hơn 10.000 giờ.This takes far less time than 10,000 hours.Tốn ít thời gian hơn, kết quả tốt hơn!.The more time, the better result!Tính ra xài email tốn ít thời gian hơn chat.Please note that emails may take longer than live chat.Như vậy, toàn bộ quá trình sẽtrở nên dễ dàng hơn và tốn ít thời gian hơn.This will make thewhole process a lot easier and less time-consuming.Hơn nữa, nó tốn ít thời gian hơn để đổi mật khẩu WordPress bằng màn hình đăng nhập.Plus, it takes less time than it does to change your WordPress password via the login screen.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 405, Thời gian: 0.0213

Từng chữ dịch

íttrạng từlittleítngười xác địnhfewsomeíttính từfewerlowtốndanh từcosttốnđộng từspendtakeexpendtốntính từexpensivethờidanh từtimeperioderaagemomentgiantính từgianspatialgiandanh từspaceperiodgianof time

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ít tốn thời gian hơn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tốn ít Thời Gian