JAPAN TECHNOLOGY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
JAPAN TECHNOLOGY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [dʒə'pæn tek'nɒlədʒi]japan technology
[dʒə'pæn tek'nɒlədʒi] công nghệ nhật bản
japanese technologyjapanese techjapan technology
{-}
Phong cách/chủ đề:
Công nghệ xung tần số cao Công nghệ Nhật Bản, tốc độ cao, độ nhám thấp.In Dai Thien Loc,the production line is operated according to Europe and Japan technology.
Tại Đại Thiên Lộc, các dây chuyền sảnxuất vận hành dựa trên theo công nghệ tiên tiến của Nhật Bản và Châu Âu.Many types of flowers are dried with Japan technology so they can keep the fresh appearances in about 3-5 years.
Hoa được sấy khô bằng công nghệ của Nhật Bản, vì vậy chúng có thể duy trì hình dạng trong 3 đến 5 năm.Outside the box there are images of the product and some information such as capacity, the number of oil bars along with details"Japanesetechnology" meaning the product is manufactured by Japan technology.
Bên ngoài hộp có in hình ảnh của sản phẩm và một số thông tin như công suất, số lượng thanh dầu cùng với chi tiết“ công nghệ Nhật Bản” với ý nghĩa sảnphẩm được sản xuất theo công nghệ Nhật.We adopt the Japan Technology to produce our fish collagen peptides powder, and the raw materials we use are imported high quality Tilapia Fish Scales.
Chúng tôi áp dụng Công nghệ Nhật Bản để sản xuất bột peptide collagen cá của chúng tôi, và các nguyên liệu thô mà chúng tôi sử dụng được nhập khẩu từ Cá rô phi chất lượng cao.Manufactured with Japan Technology Japanese-Flavouring Mayonnaise Sauce is made from yolk. It adds the moreish and delicious taste to courses of salad and sushi.
Với công nghệ sản xuất từ Nhật Bản, Mayonnaise hương vị Nhật được làm từ lòng đỏ trứng gà đem đến hương vị đậm đà, thơm ngon cho các món salad và sushi.The AT precision gearbox adopts Japan technology with features of compact structure, small size, light weight, low noise, small vibration, high efficiency, big carrying capacity and strong commonality.
Hộp số chính xác AT thông qua công nghệ Nhật Bản với các tính năng của cấu trúc nhỏ gọn, kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, tiếng ồn thấp, rung nhỏ, hiệu quả cao, khả năng mang lớn và phổ biến mạnh mẽ.Meanwhile, the Vietnam- Japan Technology Training Center is speeding up its investment process while finishing and organizing training classes for human resources with international standards to meet the demands of hi-tech companies.
Trong đó, Trung tâm Đào tạo công nghệ Việt- Nhật đang thúc đẩy quá trình đầu tư, hoàn thiện và tổ chức các lớp đào tạo nguồn nhân lực đạt trình độ chuẩn quốc tế, đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp.SANWOOD Environmental Chambers was established in 1995,which integrated Taiwan and Japan technologies.
SANWOOD Environmental chamber Co. Ltd đã thành lập vào năm 1995,kết hợp kỹ thuật của Nhật Bản và Taiwan.SANWOOD Environmental Chambers was established in 1995,which integrated Taiwan and Japan technologies.
Sanwood Environmental Chambers được thành lập vào năm 1995,tích hợp công nghệ Đài Loan và Nhật Bản.Future technology in Japan.
Công nghệ tương lai ở Nhật Bản.Science and technology in Japan.
Khoa học và công nghệ ở Nhật Bản.Japan exports environment technology to Vietnam.
Nhật xuất khẩu công nghệ môi trường sang Việt Nam.He receives no royalties and is little-known in Japan outside technology circles.
Anh không nhận được tiền bản quyền vàcũng ít được mọi người biết đến ở Nhật, ngoài giới công nghệ.Electrolysis chamber(Baked technology from Japan).
Buồng điện phân( Baked công nghệ từ Nhật Bản).B10 Air pick adopts Japan TOKU technology, driven by compressed air broken tools.
B10 Air pick áp dụng công nghệ TOKU của Nhật Bản, được điều khiển bởi các công cụ phá vỡ khí nén.And apparently, I think Japan has the technology.
Và Nhật Bản, thì chắc là họ có công nghệ?Russia is full of resources, while Japan has advanced technology.
Nga được ban tặng các nguồntài nguyên giàu có trong khi Nhật Bản có công nghệ cao.Japan NCA technology, can be made of brushed sand, for wood, aluminum, electronic equipment, grinding.
Công nghệ NCA của Nhật Bản, có thể được làm bằng cát chải, cho gỗ, nhôm, thiết bị điện tử, mài.BIK Speaker BJ S80GL karaoke breakthrough technology of Japan.
Loa karaoke BIK BJS80GL mang tính đột phá về công nghệ của Nhật Bản.Martyn Williams covers Japan and general technology breaking news for The IDG News Service.
Martyn Williams trình bày tin tức về Nhật Bản và công nghệ chung cho Dịch vụ Tin tức IDG.For instance,we recently introduced a new type of active safety technology in Japan- so-called pre-crash safety technology that incorporates millimeter wave radar technology..
Ví dụ, gần đây chúng tôi đãgiới thiệu một loại mới của công nghệ an toàn chủ động tại Nhật Bản- cái gọi là công nghệ an toàn trước va chạm kết hợp công nghệ radar sóng milimet.The event was hosted and co-organized by the Japan Science and Technology Agency(JST).
Sự kiện này đã diễn ra và đồng tổ chức bởi Cục Khoa học và Công nghệ Nhật Bản( JST).Schmidt Technology Japan presenting best case projects in Japan..
Schmidt Tecnology Nhật Bản trình bày dự án tốt nhất tại Nhật Bản..Although Japan is a technology trendsetter in many respects, e-commerce lags far behind the West.
Mặc dù Nhật là người dẫn đầu công nghệ ở nhiều lĩnh vực, nhưng thương mại điện tử lại đi sau phương Tây khá xa.MEMS are also referred to as micromachines in Japan and microsystem technology(MST) in Europe.
MEMS cũng được gọi là micromachines ở Nhật Bản hoặc công nghệ vi mô ở châu Âu.The new sensor is being developed in partnership with the Japan Science and Technology Agency(JST).
Cảm biến mới hiện đang được phát triển với viện Japan Science and Technology Agency( JST).It's invented by professor Hosono in hislaboratory located in the Tokyo institute of technology and Japan Science and Technology Agency.
Nó được phát minh bởi giáo sư Hosono trong phòng thínghiệm của ông nằm trong viện Tokyo của công nghệ và khoa học Nhật Bản và Cơ quan công nghệ.The project isalso the beginning of the strategic cooperation between Vietnam and Japan in space technology”.
Dự án cũng là bước khởi đầu cho sự hợptác chiến lược giữa Việt Nam và Nhật Bản trong lĩnh vực công nghệ vũ trụ.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0338 ![]()

Tiếng anh-Tiếng việt
japan technology English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Japan technology trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
japannhật bảnjapandanh từjapantechnologycông nghệtechnologydanh từtechnologyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Japan Technology Là Gì
-
Made By – Japan Technology – Japan Brand - ĐÈN LED NHẬT BẢN ...
-
Made By – Japan Technology – Japan Brand - Đèn LED Nhật Bản
-
Cách Nhận Biết Hàng Made In Japan
-
Công Ty Tnhh Japan Technology
-
Technology Là Gì, Nghĩa Của Từ Technology | Từ điển Anh - Việt
-
Công Nghiệp điện Tử Nhật Bản – Wikipedia Tiếng Việt
-
Information Technology (Vietnam - Japan) - Đại Học Bách Khoa
-
TECHNOLOGY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Japan Technology And Engineering Co. Ltd | 0837 154 750 - Việt-Biz
-
JST: Nhật Bản Khoa Học Và Công Nghệ Cơ Quan - Abbreviation Finder
-
Giới Thiệu | Hybrid Technologies
-
10 Công Nghệ Heattech Ideas - Pinterest
-
[PDF] Nhật Bản - Education System Japan - Vn Naric
-
Giới Thiệu Về Chương Trình Đối Tác Phát Triển Của JICA | Việt Nam