JASMINE TEA Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

JASMINE TEA Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['dʒæsmin tiː]jasmine tea ['dʒæsmin tiː] trà hoa nhàijasmine teachamomile teatrà jasminejasmine teajasmine tea

Ví dụ về việc sử dụng Jasmine tea trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Benefits of Jasmine Tea.Công dụng của Jasmine Tea.Automatic jasmine tea bag packing machine 2g to 7g.Máy đóng gói túi trà hoa nhài tự động 2g đến 7g.Health Products Jasmine Tea.Sản phẩm y tế Jasmine Tea.Fragrant Jasmine Tea, detoxification.Trà Jasmine thơm, giải độc.Heart notes: rose and Jasmine tea.Trái tim ghi chú: rose và trà hoa Nhài.How is jasmine tea made?Trà Jasmine được sản xuất như thế nào?If you like flowers, you will love the delicate,floral taste of jasmine tea.Nếu bạn thích hoa, bạn sẽ yêu thích tinh tế,hương vị của hoa trà hoa lài.Typically, jasmine tea employs green tea as the tea base;Thông thường, trà hoa nhài có trà xanh như là cơ sở trà;.So, no matter your preference in tea, there is a Jasmine tea for you.Vì vậy, không có vấn đề sở thích của bạn trong trà, có là một trà Hoa Nhài cho bạn.In the fight against diabetes, jasmine tea has shown itself to be a valuable tool.Trong cuộc chiếnchống lại bệnh tiểu đường, trà hoa nhài cũng đã thể hiện mình là một công cụ có giá trị.In China,the flower is processed and used as the main ingredient in jasmine tea.".Ở Trung Quốc,hoa được xử lý và sử dụng như là thành phần chính trong trà hoa nhài.Sanpin-cha is the Okinawan name for Jasmine tea, and is widely popular across Okinawa.Sanpin- cha là tên Okinawan cho trà Jasmine, và được phổ biến rộng rãi trên toàn Okinawa.Jasmine Tea, also known as jasmine, belongs to the tea, has more than 1,000 years of history.Trà hoa nhài, còn được gọi là hoa nhài, thuộc về trà, có hơn 1.000 năm lịch sử.Studies recommend that by consuming tea like the jasmine tea, may help in preventing cancer.Theo một báo cáo, thì việc tiêu thụ các loại trà, chẳng hạn như trà lài có thể giúp ngăn ngừa ung thư.Jasmine tea is widely consumed in Okinawa, where it is known as sanpincha, but not so much in the other parts of Japan.Trà Jasmine được tiêu thụ rộng rãi ở Okinawa, nơi nó được biết đến như sanpincha, nhưng không nhiều ở các vùng khác của Nhật Bản.Recently, there has been some question about the health benefits of green jasmine tea, which includes fragrant jasmine flowers with green tea leaves.Gần đây, có một số câu hỏi về lợi ích sức khoẻ của trà hoa nhài xanh, trong đó có hoa thơm thơm với lá chè xanh.We have jasmine teas, coffees, sometimes seasonal rare choices of drinks available and provided upon your arrival.Chúng tôi có các loại trà hoa nhài, cà phê, đôi khi các loại đồ uống hiếm có theo mùa có sẵn và được cung cấp khi khách đến.Besides firing up the Love Revolution, her most favorite things to do are finger paint, hike through lush landscapes,sip jasmine tea and ponder the mystery of it all.Bên cạnh đó bắn lên Cuộc cách mạng tình yêu, những điều yêu thích nhất của cô làm là sơn ngón tay, đi bộ qua cảnh quan tươi tốt,ngụm trà hoa nhài và suy ngẫm về sự bí ẩn của nó tất cả.And, if you happen to enjoy drinking jasmine tea simply because you love the way it smells, there's actually a good reason for that.Và, nếu bạn thích uống trà hoa nhài chỉ đơn giản vì bạn thích mùi hương dịu nhẹ của nó, thì thực sự đây là một lý do rất tốt.The company has also expanded outside coffee, allowing customers to buy food andother beverages such as grapefruit cheese jasmine tea and Sichuan cold noodles with pulled chicken via its app.Công ty cũng đã mở rộng ra bên ngoài cà phê, cho phép khách hàng mua thực phẩmvà các loại đồ uống khác như trà hoa nhài phô mai bưởi và mì lạnh Tứ Xuyên với gà qua ứng dụng của mình.As to the question of whether green jasmine tea is good for people, it can really only be suggested that, for most people, it isn't bad.Đối với câu hỏi liệu trà hoa nhài xanh có tốt cho con người không, nó thực sự chỉ có thể gợi ý rằng, đối với hầu hết mọi người, nó không phải là xấu.Besides firing up the Love Revolution her most favorite things to do are facilitate ceremonies, finger paint, hike through lush landscapes,drink jasmine tea and ponder the mystery of it all.Bên cạnh đó bắn lên Cuộc cách mạng tình yêu, những điều yêu thích nhất của cô làm là sơn ngón tay, đi bộ qua cảnh quan tươi tốt,ngụm trà hoa nhài và suy ngẫm về sự bí ẩn của nó tất cả.Not only does it smell amazing, but jasmine tea actually has antiviral and antibacterial properties that can keep your immune system healthy.Không chỉ quyếnrũ bởi hương thơm thoảng dịu, trà hoa nhài còn có tính chất kháng virus và kháng khuẩn để giữ cho hệ thống miễn dịch của bạn luôn khỏe mạnh.The University of Maryland Medical Center recommends that adultsdrink 2 to 3 cups of green, or jasmine, tea a day, which offers in between 240 and 320 milligrams of polyphenols.Theo Trung tâm Y tế Đại học Maryland, người lớnnên uống khoảng 2- 3 tách trà xanh hoặc trà lài mỗi ngày, tương đương với việc cung cấp cho cơ thể khoảng 240- 320mgr polyphenol.Typically, jasmine tea has green tea as the tea base although white tea and black tea may also be used.Thông thường, trà hoa nhài có trà xanh như là cơ sở trà; Tuy nhiên, trà trắng và trà đen cũng được sử dụng.In a report posted on its website,Greenpeace said it collected random samples of Lipton's green tea, jasmine tea, Iron Buddha tea and black tea from two super markets in Beijing and sent the samples to a third-party for tests.Trong một báo cáo được đăng trên website của mình, Greenpeacecho biết tổ chức này đã lấy ngẫu nhiên các mẫu sản phẩm trà xanh túi lọc, trà hoa nhài, trà Iron Buddha và trà đen của hãng Lipton từ hai siêu thị trong thành phố Bắc Kinh rồi gửi đến một công ty khác để tiến hành kiểm nghiệm.The birthplace of the world jasmine tea Fuzhou, Fujian, its tea and jasmine floral integration,"jasmine odorless, listed as the first human world," the reputation of jasmine tea is a bulk tea products, a vast area of output High.Nơi sinh của trà hoa nhài thế giới Phúc Châu, Phúc Kiến, trà hoa và hoa nhài hội nhập," hoa nhài không mùi, được liệt kê là thế giới con người đầu tiên", danh tiếng của trà hoa nhài là một sản phẩm chè số lượng lớn.One thing that calls studies about the benefits of green jasmine tea into question, especially as related to calming the mood, is that green tea does contain caffeine.Một điều mà các cuộc gọi nghiên cứu về lợi ích của trà hoa nhài xanh đang được đặt câu hỏi, đặc biệt là liên quan đến làm dịu tâm trạng, là trà xanh có chứa caffein.Jasmine tea also known as jasmine belongs to the tea has more than 1 000 years of history The birthplace of the world jasmine tea Fuzhou Fujian its tea and jasmine floral integration jasmine odorless listed as the first human world the reputation of….Trà hoa nhài, còn được gọi là hoa nhài, thuộc về trà, có hơn 1.000 năm lịch sử. Nơi sinh của trà hoa nhài thế giới Phúc Châu, Phúc Kiến, trà hoa và hoa nhài hội nhập," hoa nhài không mùi, được liệt kê là thế giới con người đầu tiên", danh…. Kết quả: 29, Thời gian: 0.0349

Jasmine tea trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - té de jazmín
  • Người pháp - thé au jasmin
  • Tiếng đức - jasmintee
  • Thụy điển - jasminte
  • Hà lan - jasmijnthee
  • Người hungary - a jázmin tea
  • Tiếng rumani - ceai de iasomie
  • Thổ nhĩ kỳ - yasemin çayı
  • Đánh bóng - herbata jaśminowa
  • Bồ đào nha - chá de jasmim
  • Người ý - tè al gelsomino
  • Tiếng indonesia - teh melati
  • Na uy - jasminte
  • Tiếng ả rập - شاي الياسمين
  • Tiếng nhật - ジャスミン茶
  • Tiếng slovenian - jasminov čaj
  • Người hy lạp - τσάι γιασεμιού
  • Người ăn chay trường - жасминов чай
  • Người trung quốc - 茉莉花茶
  • Tiếng tagalog - tsaang hasmin

Từng chữ dịch

jasminedanh từjasminelàijasminehoa nhàibởi jasminteadanh từtràteachè jasmine ricejasna

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt jasmine tea English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trà Jasmine Là Gì