Jeep Gladiator 2021 Sport - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng 7 ...

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Tháng 1/2026
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Jeep
  • Jeep Gladiator 2021
Jeep Gladiator 2021 Sport - 3 tỷ 766 triệu Sport - 3 tỷ 766 triệu Rubicon - 4 tỷ 046 triệu + So sánh Loại xe: Bán tải Xuất xứ: Nhập khẩu Phiên bản Sport - 3 tỷ 766 triệu Rubicon - 4 tỷ 046 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ V6 Pentastar
    • Dung tích (cc) 3,6
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 285/6400
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 347/4100
    • Hộp số Số tự động 8 cấp
    • Hệ dẫn động 2 cầu Rock-Trac
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 12,3
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 5550 x 1894 x 1843
    • Chiều dài cơ sở (mm) 3.488
    • Khoảng sáng gầm (mm) 282
    • Bán kính vòng quay (mm) 771
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 83
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 2.109
    • Trọng lượng bản thân (kg) 2.630
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 6.200
    • Lốp, la-zăng 17 inch
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Đa liên kết
    • Treo sau Tay đòn
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Điều chỉnh độ sáng
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Nỉ
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế LCD
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Hàng ghế thứ hai gập 60/40
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Hai vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 8.4 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 8
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện-Thủy lực
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ V6 Pentastar
    • Dung tích (cc) 3,6
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 285/6400
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 347/4100
    • Hộp số Số tự động 8 cấp
    • Hệ dẫn động 2 cầu Rock-Trac
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 12,3
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 5550 x 1894 x 1843
    • Chiều dài cơ sở (mm) 3.488
    • Khoảng sáng gầm (mm) 282
    • Bán kính vòng quay (mm) 771
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 83
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 2.109
    • Trọng lượng bản thân (kg) 2.630
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 6.200
    • Lốp, la-zăng 17 inch
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Đa liên kết
    • Treo sau Tay đòn
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa led
    • Đèn chiếu gần led
    • Đèn ban ngày led
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu led
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Điều chỉnh độ sáng
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế LCD
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Hàng ghế thứ hai gập 60/40
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Hai vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 8.4 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 8
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện-Thủy lực
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Trở về trang “Jeep Gladiator 2021”

Giá niêm yết

Phiên bản Sport - 3 tỷ 766 triệu
  • Sport - 3 tỷ 766 triệu
  • Rubicon - 4 tỷ 046 triệu
Nơi đăng ký Khu vực I (HN, TP HCM)
  • Khu vực I (HN, TP HCM)
  • Khu vực II (Còn lại)
Giá lăn bánh tại Khu vực I (HN, TP HCM): 4.008.297.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 3.766.000.000
  • Phí trước bạ (6%): 225.960.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 14.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 4.008.297.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Xe Jeep, Ram giảm giá cao nhất gần 1 tỷ đồng

Xe Jeep, Ram giảm giá cao nhất gần 1 tỷ đồng

Trong tháng 9, các mẫu Jeep giảm giá bằng hình thức ưu đãi 50% lệ phí trước bạ, riêng dòng Ram và phiên bản Jeep Grand Cherokee L là 100%.

Xe Jeep tăng giá hàng trăm triệu đồng tại Việt Nam

Xe Jeep tăng giá hàng trăm triệu đồng tại Việt Nam

Các phiên bản của hai dòng Wrangler và Gladiator nhập khẩu Mỹ tăng giá cả trăm triệu đồng, từ tháng 10.

Triệu hồi Jeep Wrangler tại Việt Nam vì nguy cơ cháy

Triệu hồi Jeep Wrangler tại Việt Nam vì nguy cơ cháy

Đầu nối đường ống cung cấp nhiên liệu lắp vào bơm cao áp của xe Wrangler có khả năng nứt, dẫn đến rò rỉ nhiên liệu và nguy cơ cháy.

Jeep Gladiator - những chất riêng tạo nên mức giá gần 4 tỷ đồng

Jeep Gladiator - những chất riêng tạo nên mức giá gần 4 tỷ đồng

Mẫu bán tải Mỹ giá 3,8 tỷ có những công nghệ đặc trưng giúp di chuyển băm bổ trên đường khó, tuy vậy hơi nặng nề và cồng kềnh khi đi trong phố.

Xe Jeep trở lại thị trường Việt, giá từ 3 tỷ đồng

Xe Jeep trở lại thị trường Việt, giá từ 3 tỷ đồng

Hai mẫu SUV Wrangler và bán tải Gladiator nhập khẩu Mỹ, khởi đầu cho lần kinh doanh mới ở Việt Nam sau lần xuất hiện hồi 2009.

Xe Jeep sắp bán chính hãng ở Việt Nam

Xe Jeep sắp bán chính hãng ở Việt Nam

Hai chiếc Jeep, một SUV, một bán tải xuất hiện được nhập khẩu chính hãng, đánh dấu lần quay lại Việt Nam của thương hiệu Jeep.

Jeep hồi sinh dòng bán tải Gladiator

Jeep hồi sinh dòng bán tải Gladiator

Mẫu Gladiator 2020 bán ra vào năm sau, với nhiều trang bị dành cho một chiếc xe off-road.

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Jeep Bán Tải